Xem Nhiều 7/2022 # Xem Lai Suat Tien Gui Ngan Hang Vietcombank Mới Nhất # Top Trend

Xem 19,107

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Xem Lai Suat Tien Gui Ngan Hang Vietcombank mới nhất ngày 02/07/2022 trên website Drosetourmanila.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Xem Lai Suat Tien Gui Ngan Hang Vietcombank để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 19,107 lượt xem.

Bảng lãi suất tiền gửi tiết kiệm của 44 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 00:02 ngày 03/07, lãi suất tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn và không kỳ hạn được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

★ ★ ★ ★ ★

Xem thêm lãi suất hôm nay được cập nhật mới nhất tại

Lãi suất HSBC - Ngân hàng TNHH MTV HSBC Việt Nam

Cập nhật lúc 22:58 - 02/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu - 1,25% 1,75% 1,75% 2,75% -
<500 triệu - 1,25% 1,75% 1,75% 2,75% -
> 500 triệu - 1,25% 1,75% 1,75% 2,75% -
>1 tỷ - 1,25% 1,75% 1,75% 2,75% -
>2 tỷ - 1,25% 1,75% 1,75% 2,75% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 1,25% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 1,75% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 1,75% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 2,75% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 1,25% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 1,75% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 1,75% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 2,75% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 1,25% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 1,75% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 1,75% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 2,75% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 1,25% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 1,75% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 1,75% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 2,75% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 1,25% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 1,75% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 1,75% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 2,75% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất VIB - Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam

Cập nhật lúc 22:57 - 02/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,30% 3,50% 5,00% 6,19% 5,80% -
<500 triệu 3,30% 3,50% 5,00% 6,19% 5,80% -
> 500 triệu 3,40% 3,60% 5,10% 6,19% 5,90% -
>1 tỷ 3,40% 3,60% 5,10% 6,19% 5,90% -
>2 tỷ 3,40% 3,60% 5,10% 6,19% 5,90% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,19% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,19% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,19% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,19% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,19% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất BIDV - Ngân hàng TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam

Cập nhật lúc 21:55 - 02/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,10% 3,40% 4,00% 5,60% 5,60% -
<500 triệu 3,10% 3,40% 4,00% 5,60% 5,60% -
> 500 triệu 3,10% 3,40% 4,00% 5,60% 5,60% -
>1 tỷ 3,10% 3,40% 4,00% 5,60% 5,60% -
>2 tỷ 3,10% 3,40% 4,00% 5,60% 5,60% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Techcombank - Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam

Cập nhật lúc 22:58 - 02/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn

Lãi suất DongA Bank - Ngân hàng TMCP Đông Á

Cập nhật lúc 00:02 - 03/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,70% 3,70% 5,60% 6,20% 6,50% -
<500 triệu 3,70% 3,70% 5,60% 6,20% 6,50% -
> 500 triệu 3,70% 3,70% 5,60% 6,20% 6,50% -
>1 tỷ 3,70% 3,70% 5,60% 6,20% 6,50% -
>2 tỷ 3,70% 3,70% 5,60% 6,20% 6,50% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Sacombank - Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín

Cập nhật lúc 00:02 - 03/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,30% 3,70% 4,70% 5,80% 6,20% -
<500 triệu 3,30% 3,70% 4,70% 5,80% 6,20% -
> 500 triệu 3,30% 3,70% 4,70% 5,80% 6,20% -
>1 tỷ 3,30% 3,70% 4,70% 5,80% 6,20% -
>2 tỷ 3,30% 3,70% 4,70% 5,80% 6,20% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,80% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,80% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,80% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,80% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,80% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất ACB - Ngân hàng TMCP Á Châu

Cập nhật lúc 00:02 - 03/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,10% 3,40% 4,50% 5,10% 5,80% -
<500 triệu 3,10% 3,40% 4,50% 5,10% 5,80% -
> 500 triệu 3,10% 3,40% 4,50% 5,10% 5,80% -
>1 tỷ 3,10% 3,40% 4,50% 5,10% 5,80% -
>2 tỷ 3,10% 3,40% 4,50% 5,10% 5,80% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất VCB - Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Cập nhật lúc 00:02 - 03/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,00% 3,30% 4,00% 5,50% 5,30% -
<500 triệu 3,00% 3,30% 4,00% 5,50% 5,30% -
> 500 triệu 3,00% 3,30% 4,00% 5,50% 5,30% -
>1 tỷ 3,00% 3,30% 4,00% 5,50% 5,30% -
>2 tỷ 3,00% 3,30% 4,00% 5,50% 5,30% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất VietinBank - Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam

Cập nhật lúc 00:02 - 03/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,10% 3,40% 4,00% 5,60% 5,60% -
<500 triệu 3,10% 3,40% 4,00% 5,60% 5,60% -
> 500 triệu 3,10% 3,40% 4,00% 5,60% 5,60% -
>1 tỷ 3,10% 3,40% 4,00% 5,60% 5,60% -
>2 tỷ 3,10% 3,40% 4,00% 5,60% 5,60% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất VPBank - Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng

Cập nhật lúc 22:58 - 02/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,20% 3,60% 4,80% 5,60% 5,80% -
<500 triệu 3,50% 3,80% 5,30% 6,00% 6,20% -
> 500 triệu 3,50% 3,80% 5,30% 6,00% 6,20% -
>1 tỷ 3,50% 3,80% 5,30% 6,00% 6,20% -
>2 tỷ 3,50% 3,80% 5,30% 6,00% 6,20% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,20% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,80% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất LienVietPostBank - Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt

Cập nhật lúc 00:02 - 03/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,10% 3,40% 4,00% 5,50% 5,50% -
<500 triệu 3,10% 3,40% 4,00% 5,50% 5,50% -
> 500 triệu 3,10% 3,40% 4,00% 5,50% 5,50% -
>1 tỷ 3,10% 3,40% 4,00% 5,50% 5,50% -
>2 tỷ 3,10% 3,40% 4,00% 5,50% 5,50% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất MSB - Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam Maritime Bank

Cập nhật lúc 00:02 - 03/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,00% 3,80% 5,00% 5,60% 5,60% -
<500 triệu 3,00% 3,80% 5,00% 5,60% 5,60% -
> 500 triệu 3,00% 3,80% 5,00% 5,60% 5,60% -
>1 tỷ 3,00% 3,80% 5,00% 5,60% 5,60% -
>2 tỷ 3,00% 3,80% 5,00% 5,60% 5,60% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất SHB - Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội

Cập nhật lúc 22:58 - 02/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,60% 3,80% 5,40% 6,10% 6,30% -
<500 triệu 3,60% 3,80% 5,40% 6,10% 6,30% -
> 500 triệu 3,60% 3,80% 5,40% 6,10% 6,30% -
>1 tỷ 3,60% 3,80% 5,40% 6,10% 6,30% -
>2 tỷ 3,70% 3,90% 5,50% 6,20% 6,40% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,10% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,10% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,10% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,10% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,40% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất SCB - Ngân hàng TMCP Sài Gòn

Cập nhật lúc 00:02 - 03/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 4,00% 4,00% 6,00% 7,30% 7,30% -
<500 triệu 4,00% 4,00% 6,00% 7,30% 7,30% -
> 500 triệu 4,00% 4,00% 6,00% 7,30% 7,30% -
>1 tỷ 4,00% 4,00% 6,00% 7,30% 7,30% -
>2 tỷ 4,00% 4,00% 6,00% 7,30% 7,30% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 7,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 7,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 7,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 7,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 7,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất MBBank - Ngân hàng TMCP Quân đội

Cập nhật lúc 00:02 - 03/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 2,90% 3,40% 4,44% 5,39% 5,75% -
<500 triệu 2,90% 3,40% 4,44% 5,39% 5,75% -
> 500 triệu 2,90% 3,40% 4,44% 5,39% 5,75% -
>1 tỷ 2,90% 3,40% 4,44% 5,39% 5,75% -
>2 tỷ 2,90% 3,40 % 4,44% 5,39% 5,75% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 2,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,44% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,39% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,75% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 2,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,44% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,39% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,75% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 2,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,44% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,39% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,75% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 2,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,44% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,39% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,75% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 2,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40 % /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,44% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,39% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,75% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Agribank - Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam

Cập nhật lúc 21:56 - 02/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,10% 3,40% 4,00% 5,50% 5,50% -
<500 triệu 3,10% 3,40% 4,00% 5,50% 5,50% -
> 500 triệu 3,10% 3,40% 4,00% 5,50% 5,50% -
>1 tỷ 3,10% 3,40% 4,00% 5,50% 5,50% -
>2 tỷ 3,10% 3,40% 4,00% 5,50% 5,50% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất TPBank - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong

Cập nhật lúc 22:58 - 02/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,40% 3,65% 5,50% - - -
<500 triệu 3,40% 3,65% 5,50% - - -
> 500 triệu 3,40% 3,65% 5,50% - - -
>1 tỷ 3,40% 3,65% 5,50% - - -
>2 tỷ 3,40% 3,65% 5,50% - - -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,65% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,65% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,65% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,65% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,65% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Eximbank - Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu

Cập nhật lúc 22:58 - 02/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,40% 3,70% 5,40% 5,90% 6,00% -
<500 triệu 3,40% 3,70% 5,40% 5,90% 6,00% -
> 500 triệu 3,40% 3,70% 5,40% 5,90% 6,00% -
>1 tỷ 3,40% 3,70% 5,40% 5,90% 6,00% -
>2 tỷ 3,40% 3,70% 5,40% 5,90% 6,00% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất SeABank - Ngân hàng TMCP Đông Nam Á

Cập nhật lúc 21:56 - 02/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,70% 3,70% 5,40% 6,10% 6,20% -
<500 triệu 3,70% 3,70% 5,40% 6,10% 6,20% -
> 500 triệu 3,70% 3,70% 5,40% 6,10% 6,20% -
>1 tỷ 3,70% 3,70% 5,40% 6,10% 6,20% -
>2 tỷ 3,70% 3,70% 5,40% 6,10% 6,20% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,10% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,10% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,10% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,10% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,10% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Vietbank - Ngân Hàng TMCP Việt Nam Thương Tín

Cập nhật lúc 22:58 - 02/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,60% 3,70% 5,80% 6,50% 6,90% -
<500 triệu 3,60% 3,70% 5,80% 6,50% 6,90% -
> 500 triệu 3,60% 3,70% 5,80% 6,50% 6,90% -
>1 tỷ 3,60% 3,70% 5,860% 6,50% 6,90% -
>2 tỷ 3,60% 3,70% 5,80% 6,50% 6,90% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,80% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,80% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,80% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,860% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,80% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất HDBank - Ngân hàng TMCP Phát triển TPHCM

Cập nhật lúc 21:56 - 02/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,40% 3,50% 5,10% 5,85% 5,45% -
<500 triệu 3,40% 3,50% 5,10% 5,85% 5,45% -
> 500 triệu 3,40% 3,50% 5,10% 5,85% 5,45% -
>1 tỷ 3,40% 3,50% 5,10% 5,85% 5,45% -
>2 tỷ 3,40% 3,50% 5,10% 5,85% 5,45% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,85% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,45% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,85% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,45% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,85% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,45% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,85% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,45% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,85% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,45% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Bac A Bank - Ngân Hàng TMCP Bắc Á

Cập nhật lúc 22:58 - 02/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,90% 3,90% 6,35% 6,80% 6,90% -
<500 triệu 3,90% 3,90% 6,35% 6,80% 6,90% -
> 500 triệu 3,90% 3,90% 6,35% 6,80% 6,90% -
>1 tỷ 3,90% 3,90% 6,35% 6,80% 6,90% -
>2 tỷ 3,90% 3,90% 6,35% 6,80% 6,90% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,35% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,80% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,35% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,80% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,35% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,80% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,35% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,80% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,35% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,80% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất NamABank - Ngân hàng TMCP Nam Á

Cập nhật lúc 22:58 - 02/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,95% 3,95% 5,60% 6,40% - -
<500 triệu 3,95% 3,95% 5,60% 6,40% - -
> 500 triệu 3,95% 3,95% 5,60% 6,40% - -
>1 tỷ 3,95% 3,95% 5,60% 6,40% - -
>2 tỷ 3,95% 3,95% 5,60% 6,40% - -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,40% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,40% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,40% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,40% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,40% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Saigonbank - Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương

Cập nhật lúc 21:56 - 02/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,20% 3,60% 5,10% 5,90% 6,30% -
<500 triệu 3,20% 3,60% 5,10% 5,90% 6,30% -
> 500 triệu 3,20% 3,60% 5,10% 5,90% 6,30% -
>1 tỷ 3,20% 3,60% 5,10% 5,90% 6,30% -
>2 tỷ 3,20% 3,60% 5,10% 5,90% 6,30% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,20% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,20% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,20% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,20% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,20% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Southern Bank - Ngân hàng TMCP Phương Nam

Cập nhật lúc 22:58 - 02/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 5,0% 5,1% 6,5% 7,0% 7,1% 1%
<500 triệu 5,0% 5,1% 6,5% 7,0% 7,1% 1%
> 500 triệu 5,0% 5,1% 6,5% 7,0% 7,1% 1%
>1 tỷ 5,0% 5,1% 6,5% 7,0% 7,1% 1%
>2 tỷ 5,0% 5,1% 6,5% 7,0% 7,1% 1%
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 5,0% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 5,1% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,5% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 7,0% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,1% /năm, gửi không kỳ hạn lãi suất 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 5,0% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 5,1% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,5% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 7,0% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,1% /năm, gửi không kỳ hạn lãi suất 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 5,0% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 5,1% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,5% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 7,0% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,1% /năm, gửi không kỳ hạn lãi suất 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 5,0% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 5,1% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,5% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 7,0% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,1% /năm, gửi không kỳ hạn lãi suất 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 5,0% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 5,1% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,5% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 7,0% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,1% /năm, gửi không kỳ hạn lãi suất 1% /năm

Lãi suất Viet Capital Bank - Ngân hàng TMCP Bản Việt

Cập nhật lúc 21:56 - 02/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,90% 3,90% 5,90% 6,40% 6,80% -
<500 triệu 3,90% 3,90% 5,90% 6,40% 6,80% -
> 500 triệu 3,90% 3,90% 5,90% 6,40% 6,80% -
>1 tỷ 3,90% 3,90% 5,90% 6,40% 6,80% -
>2 tỷ 3,90% 3,90% 5,90% 6,40% 6,80% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,40% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,40% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,40% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,40% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,40% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất OCB - Ngân hàng TMCP Phương Đông

Cập nhật lúc 22:58 - 02/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,70% 3,90% 5,60% 6,30% 6,60% -
<500 triệu 3,70% 3,90% 5,60% 6,30% 6,60% -
> 500 triệu 3,70% 3,90% 5,60% 6,30% 6,60% -
>1 tỷ 3,70% 3,90% 5,60% 6,30% 6,60% -
>2 tỷ 3,70% 3,90% 5,60% 6,30% 6,60% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất GPBank - Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Dầu khí Toàn cầu

Cập nhật lúc 22:58 - 02/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 4,00% 4,00% 5,50% 5,70% 5,70% 0.20%
<500 triệu 4,00% 4,00% 5,50% 5,70% 5,70% 0.20%
> 500 triệu 4,00% 4,00% 5,50% 5,70% 5,70% 0.20%
>1 tỷ 4,00% 4,00% 5,50% 5,70% 5,70% 0.20%
>2 tỷ 4,00% 4,00% 5,50% 5,70% 5,70% 0.20%
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,70% /năm, gửi không kỳ hạn lãi suất 0.20% /năm
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,70% /năm, gửi không kỳ hạn lãi suất 0.20% /năm
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,70% /năm, gửi không kỳ hạn lãi suất 0.20% /năm
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,70% /năm, gửi không kỳ hạn lãi suất 0.20% /năm
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,70% /năm, gửi không kỳ hạn lãi suất 0.20% /năm

Lãi suất NCB - Ngân hàng TMCP Quốc Dân

Cập nhật lúc 22:58 - 02/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,80% 3,80% 6,30% - 6,90% -
<500 triệu 3,80% 3,80% 6,30% - 6,90% -
> 500 triệu 3,80% 3,80% 6,30% - 6,90% -
>1 tỷ 3,80% 3,80% 6,30% - 6,90% -
>2 tỷ 3,80% 3,80% 6,30% - 6,90% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Kienlongbank - Ngân hàng TMCP Kiên Long

Cập nhật lúc 00:02 - 03/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,40% 3,70% 5,70% 6,50% 7,20% -
<500 triệu 3,40% 3,70% 5,70% 6,50% 7,20% -
> 500 triệu 3,40% 3,70% 5,70% 6,50% 7,20% -
>1 tỷ 3,40% 3,70% 5,70% 6,50% 7,20% -
>2 tỷ 3,40% 3,70% 5,70% 6,50% 7,20% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất OceanBank - Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Đại Dương

Cập nhật lúc 21:56 - 02/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,60% 3,95% 6,00% 6,55% 6,60% -
<500 triệu 3,60% 3,95% 6,00% 6,55% 6,60% -
> 500 triệu 3,60% 3,95% 6,00% 6,55% 6,60% -
>1 tỷ 3,60% 3,95% 6,00% 6,55% 6,60% -
>2 tỷ 3,60% 3,95% 6,00% 6,55% 6,60% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,55% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,55% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,55% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,55% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,55% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất PG Bank - Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex

Cập nhật lúc 00:02 - 03/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 4,00% 4,00% 5,60% 6,20% 6,70% -
<500 triệu 4,00% 4,00% 5,60% 6,20% 6,70% -
> 500 triệu 4,00% 4,00% 5,60% 6,20% 6,70% -
>1 tỷ 4,00% 4,00% 5,60% 6,20% 6,70% -
>2 tỷ 4,00% 4,00% 5,60% 6,20% 6,70% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,70% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,70% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,70% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,70% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,70% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất CBBank - Ngân hàng thương mại TNHH MTV Xây dựng Việt Nam

Cập nhật lúc 21:56 - 02/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,800% 3,900% 6,500% 6,950% 7,000% -
<500 triệu 3,800% 3,900% 6,500% 6,950% 7,000% -
> 500 triệu 3,800% 3,900% 6,500% 6,950% 7,000% -
>1 tỷ 3,800% 3,900% 6,500% 6,950% 7,000% -
>2 tỷ 3,800% 3,900% 6,500% 6,950% 7,000% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,800% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,900% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,500% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,950% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,000% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,800% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,900% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,500% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,950% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,000% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,800% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,900% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,500% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,950% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,000% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,800% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,900% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,500% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,950% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,000% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,800% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,900% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,500% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,950% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,000% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất MDBank - Ngân hàng TMCP Phát triển Mê Kông

Cập nhật lúc 22:58 - 02/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,00% 3,80% 5,00% 5,60% 5,60% -
<500 triệu 3,00% 3,80% 5,00% 5,60% 5,60% -
> 500 triệu 3,00% 3,80% 5,00% 5,60% 5,60% -
>1 tỷ 3,00% 3,80% 5,00% 5,60% 5,60% -
>2 tỷ 3,00% 3,80% 5,00% 5,60% 5,60% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất BAOVIET Bank - Ngân hàng TMCP Bảo Việt

Cập nhật lúc 22:58 - 02/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,65% 3,90% 6,20% 6,65% 6,80% -
<500 triệu 3,65% 3,90% 6,20% 6,65% 6,80% -
> 500 triệu 3,65% 3,90% 6,20% 6,65% 6,80% -
>1 tỷ 3,65% 3,90% 6,20% 6,65% 6,80% -
>2 tỷ 3,65% 3,90% 6,20% 6,65% 6,80% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,65% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,65% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,65% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,65% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,65% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,65% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,65% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,65% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,65% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,65% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Public Bank Việt Nam - Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam

Cập nhật lúc 22:58 - 02/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,50% 3,80% 5,30% 6,30% 6,00% -
<500 triệu 3,50% 3,80% 5,30% 6,30% 6,00% -
> 500 triệu 3,50% 3,80% 5,30% 6,30% 6,00% -
>1 tỷ 3,50% 3,80% 5,30% 6,30% 6,00% -
>2 tỷ 3,50% 3,80% 5,30% 6,30% 6,00% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Indovina Bank - Ngân hàng TNHH Indovina

Cập nhật lúc 00:02 - 03/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,60% 3,90% 5,10% 6,00% 6,40% -
<500 triệu 3,60% 3,90% 5,10% 6,00% 6,40% -
> 500 triệu 3,60% 3,90% 5,10% 6,00% 6,40% -
>1 tỷ 3,60% 3,90% 5,10% 6,00% 6,40% -
>2 tỷ 3,60% 3,90% 5,10% 6,00% 6,40% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,40% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,40% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,40% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,40% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,40% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Vinasiam Bank - Ngân hàng Liên doanh Việt Thái

Cập nhật lúc 21:56 - 02/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,0% 3,25% 3,5% 6,0% - 1%
<500 triệu 3,0% 3,25% 3,5% 6,0% - 1%
> 500 triệu 3,0% 3,25% 3,5% 6,0% - 1%
>1 tỷ 3,0% 3,25% 3,5% 6,0% - 1%
>2 tỷ 3,0% 3,25% 3,5% 6,0% - 1%
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,0% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,25% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 3,5% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,0% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn lãi suất 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,0% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,25% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 3,5% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,0% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn lãi suất 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,0% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,25% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 3,5% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,0% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn lãi suất 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,0% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,25% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 3,5% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,0% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn lãi suất 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,0% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,25% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 3,5% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,0% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn lãi suất 1% /năm

Lãi suất VRB - Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga

Cập nhật lúc 00:02 - 03/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,80% 3,80% 5,70% 6,30% 7,00% -
<500 triệu 3,80% 3,80% 5,70% 6,30% 7,00% -
> 500 triệu 3,80% 3,80% 5,70% 6,30% 7,00% -
>1 tỷ 3,80% 3,80% 5,70% 6,30% 7,00% -
>2 tỷ 3,80% 3,80% 5,70% 6,30% 7,00% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Standard Chartered - Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered Việt Nam

Cập nhật lúc 00:02 - 03/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 1,15% 1,32% 1,60% 2,30% 2,56% -
<500 triệu 1,15% 1,32% 1,60% 2,30% 2,56% -
> 500 triệu 1,15% 1,32% 1,60% 2,30% 2,56% -
>1 tỷ 1,15% 1,32% 1,60% 2,30% 2,56% -
>2 tỷ 1,15% 1,32% 1,60% 2,30% 2,56% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 1,15% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 1,32% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 1,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 2,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 2,56% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 1,15% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 1,32% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 1,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 2,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 2,56% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 1,15% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 1,32% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 1,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 2,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 2,56% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 1,15% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 1,32% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 1,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 2,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 2,56% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 1,15% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 1,32% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 1,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 2,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 2,56% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Hong Leong Bank - Ngân hàng TNHH MTV Hong Leong Việt Nam

Cập nhật lúc 22:58 - 02/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 2,50% 2,80% 4,00% 4,00% 4,00% -
<500 triệu 2,50% 2,80% 4,00% 4,00% 4,00% -
> 500 triệu 2,50% 2,80% 4,00% 4,00% 4,00% -
>1 tỷ 2,50% 2,80% 4,00% 4,00% 4,00% -
>2 tỷ 2,50% 2,80% 4,00% 4,00% 4,00% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 2,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 2,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 4,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 2,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 2,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 4,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 2,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 2,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 4,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 2,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 2,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 4,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 2,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 2,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 4,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất PVcomBank - Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt Nam

Cập nhật lúc 00:02 - 03/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,90% 3,90% 5,70% 6,30% 6,65% -
<500 triệu 3,90% 3,90% 5,70% 6,30% 6,65% -
> 500 triệu 3,90% 3,90% 5,70% 6,30% 6,65% -
>1 tỷ 3,90% 3,90% 5,70% 6,30% 6,65% -
>2 tỷ 3,90% 3,90% 5,70% 6,30% 6,65% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,65% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,65% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,65% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,65% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,65% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất VietAbank - Ngân hàng TMCP Việt Á

Cập nhật lúc 22:58 - 02/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,90% 3,90% 6,00% 6,60% 6,90% -
<500 triệu 3,90% 3,90% 6,00% 6,60% 6,90% -
> 500 triệu 3,90% 3,90% 6,00% 6,60% 6,90% -
>1 tỷ 3,90% 3,90% 6,00% 6,60% 6,90% -
>2 tỷ 3,90% 3,90% 6,00% 6,60% 6,90% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất ABBank - Ngân hàng TMCP An Bình

Cập nhật lúc 22:58 - 02/07/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,65% 4,00% 5,60% 5,70% 6,00% -
<500 triệu 3,65% 4,00% 5,60% 5,70% 6,00% -
> 500 triệu 3,65% 4,00% 5,60% 5,70% 6,00% -
>1 tỷ 3,65% 4,00% 5,60% 5,70% 6,00% -
>2 tỷ 3,65% 4,00% 5,60% 5,70% 6,00% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,65% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,65% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,65% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,65% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,65% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Video clip

Lãi suất là gì và ngân hàng kiếm tiền như thế nào?

Chuyên đề lãi suất

Lãi suất gửi tiết kiệm vào ngân hàng agribank là bao nhiêu

Bài toán lãi suất (phần 1) rất hay _toán 12 (mới)_ thầy nguyễn quốc chí

Gửi tiết kiệm ngân hàng nào lãi suất cao nhất, an toàn hiệu quả nhất 2021

Fed tăng lãi suất mạnh tay nhất trong 28 năm. điều gì cần lưu ý?

Lãi suất kép là gì? và tại sao nó quan trọng?

Lãi suất ngân hàng tăng

Cách tính lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng rất đơn giản

Lãi suất tăng 5% dự 6% 7%? những dấu hiệu cho thấy nhà ở mỹ hạ nhiệt i lựa chọn

Cpi tăng mạnh lãi suất ngân hàng tăng nhanh

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 6/2022 | ez tech class

Sự thật về lãi suất của ngân hàng | tại sao thị trường chứng khoán lao dốc

Lãi suất sẽ tăng? fed nâng lãi suất trên cơ sở nào? - lạm phát, gdp & quy tắc taylor - cscm

Gửi 100 triệu tại agribank lãi được bao nhiêu 1 tháng?

Gửi 100 triệu vietinbank lãi bao nhiêu 1 tháng ?

Lãi suất ngân hàng sacombank mới nhất tháng 5/2021

Tài chính tiền tệ chương lãi suất

Lãi suất tiết kiệm cao nhất năm 2022 | tiền gửi ngân hàng 2022 | bidv - agribank - vietcombank

Fed tăng lãi suất là sao? tại sao phải quantâm tới fed | tâm sự chứng khoán

Ngân hàng nhà nước hạ 1 loạt lãi suất điều hành | vtv24

Tăng lãi suất ứng phó lạm phát | vtv24

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 5/2022 | ez tech class

Biến động lãi suất năm 2022 | vtv24

Nghịch lý: lãi suất tăng nhưng chẳng ai đi gửi tiền tiết kiệm? | vtc tin mới

Gửi 500 triệu agribank lãi bao nhiêu 1 năm

Quản lý tài chính: cách tận dụng sức mạnh lãi suất kép để làm giàu

áp lực lạm phát 2022 ngân hàng tăng lãi suất

Lãi suất cầm đồ - "vay nặng lãi" cao nhất theo quy định pháp luật

Lãi suất tiết kiệm tăng| vtc14

Lãi suất khi gửi tiết kiệm vào ngân hàng agribank mới nhất

Tuyệt chiêu giải nhanh bài toán lãi suất - toán lớp 12 - thầy nguyễn quý huy (hay nhất)

Fed tăng lãi suất - thị trường đang phản ứng quá đà?

Fed tăng lãi suất và lạm phát 2022 có tiếp tục là nỗi lo cho thị trường tài chính

Chuyên gia kinh tế cấn văn lực - lãi suất fed là gì, có ảnh hưởng đến túi tiền của bạn?

Lãi suất tiết kiệm ngân hàng tăng tháng 1/2022 | thdt

Gửi 100 triệu vietcombank lãi được bao nhiêu 1 tháng/lãi suất tiền gửi vietcombank

Fed tăng lãi suất ảnh hưởng như thế nào tới thị trường bất động sản việt nam

Giá xe winner x v3 và ct trả góp 0% lãi suất ưu đãi lên đến 13 triệu đồng tại honda hồng đức

Lãi suất gửi tiết kiệm vào ngân hàng quân đội mb là bao nhiêu

Cục dự trữ liên bang mỹ (fed) tăng lãi suất - liệu có quá trễ để kìm chế lạm phát? | voa

Khớp lệnh 16/6: fed tăng lãi suất thì... | vtv24

Sức mạnh vô biên lãi suất kép, bí mật làm giàu, kinh tế học cơ bản a bờ cờ

Cách tính lãi suất kép trong chứng khoán cổ phiếu #mbb

Bài toán lãi suất - tăng trưởng (full 7 dạng)

Chuyện tăng lãi suất

Lãi suất gửi tiết kiệm tại ngân hàng agribank năm 2022

Cách tính lãi suất tiền gửi tiết kiệm ngân hàng | giá vàng 24h

Lãi suất cầm đồ là bao nhiêu? | tvpl

Lãi suất tiền gửi ngân hàng bidv/ gửi 100 triệu bidv lãi nhiêu 1 tháng???

--- Bài mới hơn ---

  • Ưu Đãi Lãi Suất Tiền Gửi
  • Lãi Suất Agribank An Phú
  • Lãi Suất Gửi Atm Agribank
  • Lãi Suất Gửi Tiết Kiệm Tại Vib
  • Bảng So Sánh Lãi Suất Giữa Các Ngân Hàng
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Gia Xe May 2 Thi Yamaha
  • Giá Các Loại Xe Máy Yamaha Hiện Nay
  • Gia Xe Honda 49Cc
  • Gia Xe Honda 300
  • Ty Gia Bidv Mien Bac
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Bảng Lãi Suất Tiền Gửi Ngân Hàng Xây Dựng
  • Lãi Suất Tiền Gửi 24 Tháng Vpbank
  • Lãi Suất Tiền Gửi 24 Tháng Eximbank
  • Lãi Suất Tiền Gửi 24 Tháng Bidv
  • Ưu Đãi Lãi Suất Tiền Gửi
  • Lãi Suất Tiền Gửi 6 Tháng Techcombank
  • Lãi Suất Tiền Gửi 6 Tháng Vietcombank
  • Lãi Suất Tiền Gửi Á Châu
  • Xem Lai Suat Tien Gui Ngan Hang Agribank
  • Cách Tính Lãi Suất Tiền Gửi 6 Tháng
  • Bạn đang xem bài viết Xem Lai Suat Tien Gui Ngan Hang Vietcombank trên website Drosetourmanila.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×