Thông tin tỷ giá usd đài loan hôm nay mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá usd đài loan hôm nay mới nhất ngày 10/08/2020 trên website Drosetourmanila.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá usd đài loan hôm nay để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 176 lượt xem.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/8/2020: USD lấy lại sức mạnh

Tỷ giá USD thế giới

USD Index, thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với các đồng tiền chủ chốt khác, tăng 0,37% lên 93,13 điểm vào lúc 7h15 (giờ Việt Nam).

Tỷ giá euro so với USD tăng 0,05% lên 1,1792. Tỷ giá đồng bảng Anh so với USD tăng 0,10% xuống 1,3064.

Tỷ giá USD so với yen Nhật giảm 0,11% xuống 105,78.

Tỷ giá USD đã lấy lại đà phục hồi sau khi chính quyền Tổng thống Donald Trump thực hiện các biện pháp cấm giao dịch với chủ sở hữu hai ứng dụng di động phổ biến của Trung Quốc là Tik Tok và WeChat.

Bên cạnh đó, Tổng thống Mỹ thông báo ký sắc lệnh hành pháp mở rộng gói hỗ trợ thất nghiệp cho người dân Mỹ bị ảnh hưởng bởi đại dịch. Tổng thống Trump cho biết đây là một trong một loạt sắc lệnh hỗ trợ nhằm hạn chế tác động của đại dịch, trong đó có sắc lệnh hỗ trợ khoản nợ của sinh viên, tạm ngừng thu thuế thuế tiền lương, hỗ trợ người dân không bị tịch thu tài sản.

Sự suy yếu của đồng USD thời gian gần đây chủ yếu được thể hiện qua sức mạnh của các đồng tiền tại những thị trường phát triển khác như đồng euro, đồng yen hoặc đồng franc Thụy Sỹ, thay vì các đồng tiền trên thị trường mới nổi.

Tại châu Á, Chính phủ Hàn Quốc đang lập dự thảo ngân sách cho năm 2021 với quy mô tăng 8% so với năm nay, lên tới 550.000 tỷ won (463 tỷ USD), trong bối cảnh nước này đang nỗ lực thúc đẩy nền kinh tế chịu ảnh hưởng nặng nề bởi đại dịch COVID-19.

Thị trường trong nước

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN hiện mua vào ở mức 23.175 đồng (không đổi) và bán ra ở mức 23.846 đồng.

Các ngân hàng thương mại giữ tỷ giá ngoại tệ đồng đô la Mỹ phổ biến ở mức 23.090 đồng (mua) và 23.270 đồng (bán).

Vietcombank và Vietinbank niêm yết tỷ giá ở mức: 23.090 đồng/USD và 23.270 đồng/USD.

BIDV: 23.085 đồng/USD và 23.265 đồng/USD.

ACB: 23.100 đồng/USD và 23.250 đồng/USD.

Giá USD chợ đen ở mức 23.170 - 23.200 VND/USD.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 08:35 ngày 10/08/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,200 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,170 VND/USD và bán ra ở mức 23,200 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 09:36, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 09:36 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,193 VND/ AUD và bán ra 16,870 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,357 VND/ AUD và bán ra 16,870 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,904 VND/ CAD và bán ra 17,610 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,075 VND/ CAD và bán ra 17,610 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,769 VND/ CHF và bán ra 25,804 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,019 VND/ CHF và bán ra 25,804 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,260 VND/ CNY và bán ra 3,396 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,293 VND/ CNY và bán ra 3,396 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,740 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,604 VND/ DKK và bán ra 3,740 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,643 VND/ EUR và bán ra 28,002 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,912 VND/ EUR và bán ra 28,002 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,522 VND/ GBP và bán ra 30,755 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,820 VND/ GBP và bán ra 30,755 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 320 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 308 VND/ INR và bán ra 320 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212 VND/ JPY và bán ra 222 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214 VND/ JPY và bán ra 222 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,662 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,692 VND/ KWD và bán ra 78,662 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,587 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,471 VND/ MYR và bán ra 5,587 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,621 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,516 VND/ NOK và bán ra 2,621 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 350 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 314 VND/ RUB và bán ra 350 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,407 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,165 VND/ SAR và bán ra 6,407 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,709 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,600 VND/ SEK và bán ra 2,709 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,471 VND/ SGD và bán ra 17,158 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,637 VND/ SGD và bán ra 17,158 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 657 VND/ THB và bán ra 758 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730 VND/ THB và bán ra 758 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 09:36 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,438 VND/ AUD và bán ra 16,723 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,487 VND/ AUD và bán ra 16,723 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,160 VND/ CAD và bán ra 17,457 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,211 VND/ CAD và bán ra 17,457 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,148 VND/ CHF và bán ra 25,583 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,223 VND/ CHF và bán ra 25,583 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,371 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,281 VND/ CNY và bán ra 3,371 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,060 VND/ EUR và bán ra 27,529 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,141 VND/ EUR và bán ra 27,529 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,012 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,012 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,123 VND/ NZD và bán ra 15,431 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,199 VND/ NZD và bán ra 15,431 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,622 VND/ SGD và bán ra 17,012 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,772 VND/ SGD và bán ra 17,012 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 720 VND/ THB và bán ra 754 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 738 VND/ THB và bán ra 754 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 09:36 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,375 VND/ AUD và bán ra 16,737 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,482 VND/ AUD và bán ra 16,737 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,107 VND/ CAD và bán ra 17,442 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,211 VND/ CAD và bán ra 17,442 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,231 VND/ CHF và bán ra 25,570 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,037 VND/ EUR và bán ra 27,511 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,146 VND/ EUR và bán ra 27,511 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,079 VND/ GBP và bán ra 30,483 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,010 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,190 VND/ NZD và bán ra 15,425 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,671 VND/ SGD và bán ra 17,006 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,780 VND/ SGD và bán ra 17,006 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 738 VND/ THB và bán ra 756 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 09:36 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,392 VND/ AUD và bán ra 16,952 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,491 VND/ AUD và bán ra 16,952 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,034 VND/ CAD và bán ra 17,589 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,137 VND/ CAD và bán ra 17,589 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,969 VND/ CHF và bán ra 25,761 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,120 VND/ CHF và bán ra 25,761 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,376 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,283 VND/ CNY và bán ra 3,376 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,736 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,634 VND/ DKK và bán ra 3,736 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,004 VND/ EUR và bán ra 28,083 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,077 VND/ EUR và bán ra 28,083 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,887 VND/ GBP và bán ra 30,577 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,067 VND/ GBP và bán ra 30,577 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,934 VND/ HKD và bán ra 3,026 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/ HKD và bán ra 3,026 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214 VND/ JPY và bán ra 222 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215 VND/ JPY và bán ra 222 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,183 VND/ MYR và bán ra 5,669 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,669 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,612 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,539 VND/ NOK và bán ra 2,612 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,223 VND/ NZD và bán ra 15,617 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,315 VND/ NZD và bán ra 15,617 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 365 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 285 VND/ RUB và bán ra 365 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,698 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,623 VND/ SEK và bán ra 2,698 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,614 VND/ SGD và bán ra 17,146 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,714 VND/ SGD và bán ra 17,146 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 705 VND/ THB và bán ra 774 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 712 VND/ THB và bán ra 774 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 714 VND/ TWD và bán ra 808 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 808 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,265 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,265 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 09:36 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,354 VND/ AUD và bán ra 16,954 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,484 VND/ AUD và bán ra 16,954 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,084 VND/ CAD và bán ra 17,671 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,200 VND/ CAD và bán ra 17,671 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,088 VND/ CHF và bán ra 25,693 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,193 VND/ CHF và bán ra 25,693 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,355 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,295 VND/ CNY và bán ra 3,355 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,749 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,619 VND/ DKK và bán ra 3,749 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,989 VND/ EUR và bán ra 28,274 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,014 VND/ EUR và bán ra 28,274 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,884 VND/ GBP và bán ra 30,524 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,104 VND/ GBP và bán ra 30,524 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,944 VND/ HKD và bán ra 3,064 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,949 VND/ HKD và bán ra 3,064 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216 VND/ JPY và bán ra 225 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217 VND/ JPY và bán ra 225 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,604 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,524 VND/ NOK và bán ra 2,604 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,084 VND/ NZD và bán ra 15,454 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,167 VND/ NZD và bán ra 15,454 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,675 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,625 VND/ SEK và bán ra 2,675 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,534 VND/ SGD và bán ra 17,084 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,584 VND/ SGD và bán ra 17,084 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 690 VND/ THB và bán ra 758 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 734 VND/ THB và bán ra 758 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,074 VND/ USD và bán ra 23,264 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,084 VND/ USD và bán ra 23,264 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 09:36 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,136 VND/ AUD và bán ra 16,956 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,356 VND/ AUD và bán ra 16,956 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,899 VND/ CAD và bán ra 17,674 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,072 VND/ CAD và bán ra 17,674 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,890 VND/ CHF và bán ra 25,753 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,150 VND/ CHF và bán ra 25,753 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,397 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,266 VND/ CNY và bán ra 3,397 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,822 VND/ EUR và bán ra 28,034 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,032 VND/ EUR và bán ra 28,034 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,657 VND/ GBP và bán ra 30,782 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,880 VND/ GBP và bán ra 30,782 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,061 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,861 VND/ HKD và bán ra 3,061 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216 VND/ JPY và bán ra 225 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216 VND/ JPY và bán ra 225 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,608 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,452 VND/ MYR và bán ra 5,608 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,557 VND/ SGD và bán ra 17,240 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,639 VND/ SGD và bán ra 17,240 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 713 VND/ THB và bán ra 814 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 723 VND/ THB và bán ra 814 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 09:36 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,385 VND/ AUD và bán ra 16,990 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,485 VND/ AUD và bán ra 16,890 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,111 VND/ CAD và bán ra 17,615 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,211 VND/ CAD và bán ra 17,415 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,190 VND/ CHF và bán ra 25,701 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,290 VND/ CHF và bán ra 25,551 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,255 VND/ CNY và bán ra 3,426 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,573 VND/ DKK và bán ra 3,847 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,112 VND/ EUR và bán ra 27,671 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,212 VND/ EUR và bán ra 27,521 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,020 VND/ GBP và bán ra 30,531 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,120 VND/ GBP và bán ra 30,331 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,898 VND/ HKD và bán ra 3,108 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216 VND/ JPY và bán ra 223 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,273 VND/ MYR và bán ra 5,734 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,508 VND/ NOK và bán ra 2,660 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,099 VND/ NZD và bán ra 15,508 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 466 VND/ PHP và bán ra 496 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,564 VND/ SEK và bán ra 2,818 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,680 VND/ SGD và bán ra 17,085 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,780 VND/ SGD và bán ra 16,985 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 807 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 717 VND/ THB và bán ra 802 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 770 VND/ TWD và bán ra 866 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,073 VND/ USD và bán ra 23,283 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,113 VND/ USD và bán ra 23,253 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 09:36 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,480 VND/ AUD và bán ra 16,947 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,546 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,167 VND/ CAD và bán ra 17,543 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,236 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,081 VND/ CHF và bán ra 25,695 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,182 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,184 VND/ EUR và bán ra 27,777 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,253 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,033 VND/ GBP và bán ra 30,679 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,214 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 3,022 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,954 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,682 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,267 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,699 VND/ SGD và bán ra 17,062 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,766 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 721 VND/ THB và bán ra 763 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 724 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,255 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 09:36 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,410 VND/ AUD và bán ra 16,840 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,460 VND/ AUD và bán ra 16,840 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,170 VND/ CAD và bán ra 17,550 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,240 VND/ CAD và bán ra 17,550 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,010 VND/ CHF và bán ra 25,880 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,160 VND/ CHF và bán ra 25,880 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,090 VND/ EUR và bán ra 27,550 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,170 VND/ EUR và bán ra 27,550 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,960 VND/ GBP và bán ra 30,470 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,080 VND/ GBP và bán ra 30,470 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,520 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,210 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,740 VND/ SGD và bán ra 17,070 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,760 VND/ SGD và bán ra 17,170 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 09:36 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,550 VND/ AUD và bán ra 16,840 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,610 VND/ AUD và bán ra 16,830 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,180 VND/ CAD và bán ra 17,490 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,250 VND/ CAD và bán ra 17,480 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,360 VND/ CHF và bán ra 25,550 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,130 VND/ EUR và bán ra 27,610 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,240 VND/ EUR và bán ra 27,600 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,060 VND/ GBP và bán ra 30,590 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,180 VND/ GBP và bán ra 30,580 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,320 VND/ NZD và bán ra 15,670 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,680 VND/ SGD và bán ra 17,020 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,800 VND/ SGD và bán ra 17,020 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680 VND/ THB và bán ra 760 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730 VND/ THB và bán ra 760 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 09:36 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,196 VND/ AUD và bán ra 17,042 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,360 VND/ AUD và bán ra 17,042 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,896 VND/ CAD và bán ra 17,713 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,067 VND/ CAD và bán ra 17,713 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,867 VND/ CHF và bán ra 25,840 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,118 VND/ CHF và bán ra 25,840 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,419 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,268 VND/ CNY và bán ra 3,419 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,814 VND/ EUR và bán ra 28,161 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,949 VND/ EUR và bán ra 28,161 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,720 VND/ GBP và bán ra 30,825 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,869 VND/ GBP và bán ra 30,825 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/ HKD và bán ra 3,081 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/ HKD và bán ra 3,081 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214 VND/ JPY và bán ra 224 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215 VND/ JPY và bán ra 224 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 22 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,926 VND/ NZD và bán ra 15,510 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,077 VND/ NZD và bán ra 15,510 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 402 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 289 VND/ RUB và bán ra 402 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,430 VND/ SGD và bán ra 17,204 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,596 VND/ SGD và bán ra 17,204 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680 VND/ THB và bán ra 775 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 687 VND/ THB và bán ra 775 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,075 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Video clip

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 9/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 7/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 8/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Cô thủy acca hướng dẫn về kế toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng tuần sau từ ngày 10/8 - 16/8/2020 // tăng mạnh mẽ //bảng giá vàng 9999,24k,18k,14k mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ ngày hôm nay 28/7/2020 - giá đôla mỹ hôm nay giảm mạnh//cơ hội tốt để đầu tư dài hạn

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng chiều nay 09-8-2020 // tổ chức lớn điều chỉnh giảm//bảng giá vàng 9999,24k,18k,14k mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 3/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 6/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay | giá đô la mỹ hôm nay 23/6/2020 | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 6/8/2020: vàng sjc đánh sập mốc 60 triệu đồng | fbnc

🔴 tỷ giá đồng usd/vnd vẫn ổn định | tiêu điểm fbnc tv 4/10/19

Tài chính quốc tế - bài tập tỷ giá chéo

Lan đột biến giá tiền tỷ: giá trị thật hay chỉ là chiêu trò? | vtc now

Lấy tỷ giá từ vietcombank vào google sheets

Tỷ giá ngoại tệ mới nhất hôm nay|| giá đô la mỹ hôm nay

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/6/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 2/5: biến động do đe dọa thuế quan mới của mỹ đối với trung quốc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay|| giá đô la mỹ hôm nay|| mai gầy

Giá đô hôm nay | giá usd ngày hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 08/4/2020 i tỷ giá đô la mỹ tăng bất ngờ

Fbnc - tỷ giá nhân dân tệ chạm đáy 6 năm

Tỷ giá ngoại tê hôm nay 2/6/2020 vàng tăng kỷ luật, eur giảm nhe, usd giảm mạnh

Hạch toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200/2014/tt-btc

Trung quốc hạ tỷ giá: xuất nhập khẩu việt nam gặp khó?

Tỷ giá usd hôm nay 18/4: chứng kiến xu hướng giảm giá tại hầu hết ngân hàng

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/5/2020 vàng giảm, usd giảm, eur tăng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay | giá đô la hôm nay 18/6/2020 | tỷ giá ngoại tệ

Dự báo tỷ giá usd/vnđ năm 2019

Tỷ giá usd hôm nay 10/3: tiếp tục giảm trước biến động mạnh của giá dầu

[bts film] •tập 30• tứ tỷ giá lâm || 💙mừng 11n sub💙

[bts film] •tập 22• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá euro hôm nay (1/7): đồng loạt giảm tại nhiều ngân hàng

Tỷ giá usd hôm nay 31/3: nhiều ngân hàng tăng giá usd

Tỷ giá ngoại tệ ngày 31/12: đồng loạt tăng giá

[bts film] •tập 31• tứ tỷ giá lâm || mừng 12n sub🌻

[bts film] •tập 38• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá đôla mỹ mới nhất|| fast news

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/2: đồng usd, euro, bảng anh, yên nhật, đô la úc giảm vì corona

[bts film] •tập 23• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá usd hôm nay 23/4: tăng trên cả thị trường trong nước và quốc tế


Bạn đang xem bài viết tỷ giá usd đài loan hôm nay trên website Drosetourmanila.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!