Xem Nhiều 6/2022 # Tỷ Giá Ngoại Tệ Dan Mach Mới Nhất # Top Trend

Xem 11,187

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Ngoại Tệ Dan Mach mới nhất ngày 30/06/2022 trên website Drosetourmanila.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Ngoại Tệ Dan Mach để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 11,187 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 00:19 ngày 01/07/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,110 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,910 VND/USD và bán ra ở mức 23,940 VND/USD, giá chênh lệch 30 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 01:29, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:43 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,105 23,415 310 23,135
EUR Euro 23,704 25,032 1,328 23,944
AUD Đô La Úc 15,638 16,305 667 15,796
CAD Đô La Canada 17,610 18,362 752 17,788
CHF France Thụy Sỹ 23,781 24,795 1,014 24,021
CNY Nhân Dân Tệ 3,405 3,550 145 3,439
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,334 3,210
GBP Bảng Anh 27,521 28,695 1,174 27,799
HKD Đô La Hồng Kông 2,891 3,014 123 2,920
INR Rupee Ấn Độ 0 306 294
JPY Yên Nhật 166 175 9 167
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,837 75,796
MYR Renggit Malaysia 0 5,347 5,232
NOK Krone Na Uy 0 2,407 2,309
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 554 409
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,434 6,186
SEK Krona Thụy Điển 0 2,326 2,231
SGD Đô La Singapore 16,308 17,003 695 16,472
THB Bạt Thái Lan 583 673 90 648
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,105 VND/USD và bán ra 23,415 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,135 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,704 VND/EUR và bán ra 25,032 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,328 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,944 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,638 VND/AUD và bán ra 16,305 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 667 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,796 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,610 VND/CAD và bán ra 18,362 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 752 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,788 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,781 VND/CHF và bán ra 24,795 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,014 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,021 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,405 VND/CNY và bán ra 3,550 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 145 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,439 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,334 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,210 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,521 VND/GBP và bán ra 28,695 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,174 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,799 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,891 VND/HKD và bán ra 3,014 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 123 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,920 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 306 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 294 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 167 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,837 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 75,796 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,347 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,232 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,407 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,309 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 554 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 409 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,434 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,186 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,326 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,231 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,308 VND/SGD và bán ra 17,003 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 695 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,472 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 583 VND/THB và bán ra 673 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 648 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:18 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,130 23,410 280 23,130
USD Đô La Mỹ 23,084 0 0
USD Đô La Mỹ 22,913 0 0
EUR Euro 23,890 24,994 1,104 23,954
AUD Đô La Úc 15,661 16,280 619 15,756
CAD Đô La Canada 17,643 18,310 667 17,749
CHF France Thụy Sỹ 23,865 24,796 931 24,009
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,531 3,419
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,326 3,220
GBP Bảng Anh 27,679 28,875 1,196 27,846
HKD Đô La Hồng Kông 2,904 3,008 104 2,924
JPY Yên Nhật 167 176 9 168
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 0
LAK Kíp Lào 0 2 1
MYR Renggit Malaysia 4,942 5,424 482 0
NOK Krone Na Uy 0 2,391 2,315
NZD Đô La New Zealand 14,213 14,634 421 14,299
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 510 397
SEK Krona Thụy Điển 0 2,314 2,241
SGD Đô La Singapore 16,358 16,998 640 16,456
THB Bạt Thái Lan 624 688 64 630
TWD Đô La Đài Loan 707 803 96 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,410 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,130 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,084 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,913 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,890 VND/EUR và bán ra 24,994 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,104 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,954 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,661 VND/AUD và bán ra 16,280 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 619 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,756 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,643 VND/CAD và bán ra 18,310 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 667 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,749 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,865 VND/CHF và bán ra 24,796 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 931 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,009 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,531 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,419 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,326 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,220 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,679 VND/GBP và bán ra 28,875 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,196 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,846 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,904 VND/HKD và bán ra 3,008 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,924 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,942 VND/MYR và bán ra 5,424 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 482 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,391 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,315 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,213 VND/NZD và bán ra 14,634 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 421 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,299 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 510 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 397 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,314 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,241 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,358 VND/SGD và bán ra 16,998 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 640 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,456 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 624 VND/THB và bán ra 688 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 64 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 630 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 707 VND/TWD và bán ra 803 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:29 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,100 23,380 280 23,120
EUR Euro 23,875 24,741 866 23,901
AUD Đô La Úc 15,630 16,267 637 15,693
CAD Đô La Canada 17,748 18,245 497 17,819
CHF France Thụy Sỹ 23,940 24,691 751 24,036
GBP Bảng Anh 27,700 28,531 831 27,867
HKD Đô La Hồng Kông 2,906 3,008 102 2,918
JPY Yên Nhật 168 172 4 168
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 14,694 14,207
SGD Đô La Singapore 16,436 16,880 444 16,502
THB Bạt Thái Lan 637 677 40 640
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,380 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,875 VND/EUR và bán ra 24,741 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 866 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,901 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,630 VND/AUD và bán ra 16,267 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 637 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,693 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,748 VND/CAD và bán ra 18,245 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 497 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,819 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,940 VND/CHF và bán ra 24,691 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 751 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,036 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,700 VND/GBP và bán ra 28,531 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 831 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,867 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,906 VND/HKD và bán ra 3,008 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 102 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,918 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 172 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,694 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,207 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,436 VND/SGD và bán ra 16,880 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 444 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,502 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 637 VND/THB và bán ra 677 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 40 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 640 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,127 23,418 291 23,133
USD Đô La Mỹ 23,081 0 0
USD Đô La Mỹ 23,034 0 0
EUR Euro 23,687 25,010 1,323 23,984
AUD Đô La Úc 15,507 16,389 882 15,772
CAD Đô La Canada 17,492 18,381 889 17,765
CHF France Thụy Sỹ 23,738 24,712 974 24,086
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,720 3,390
GBP Bảng Anh 27,474 28,767 1,293 27,838
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,038 2,835
JPY Yên Nhật 164 176 12 167
KRW Won Hàn Quốc 0 22 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,680 5,030
SGD Đô La Singapore 16,209 17,092 883 16,476
THB Bạt Thái Lan 576 691 115 639
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,127 VND/USD và bán ra 23,418 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 291 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,133 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,081 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,034 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,687 VND/EUR và bán ra 25,010 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,323 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,984 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,507 VND/AUD và bán ra 16,389 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 882 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,772 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,492 VND/CAD và bán ra 18,381 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 889 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,765 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,738 VND/CHF và bán ra 24,712 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 974 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,086 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,720 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,390 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,474 VND/GBP và bán ra 28,767 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,293 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,838 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,038 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,835 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 164 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 167 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 22 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,680 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,030 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,209 VND/SGD và bán ra 17,092 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 883 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,476 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 576 VND/THB và bán ra 691 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 115 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 639 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:29 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,110 23,410 300 23,130
USD Đô La Mỹ 23,090 0 0
EUR Euro 23,861 24,996 1,135 23,886
EUR Euro 23,856 0 0
AUD Đô La Úc 15,778 16,428 650 15,878
CAD Đô La Canada 17,770 18,420 650 17,870
CHF France Thụy Sỹ 23,823 24,728 905 23,928
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,545 3,435
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,342 3,212
GBP Bảng Anh 27,850 28,860 1,010 27,900
HKD Đô La Hồng Kông 2,891 3,041 150 2,906
JPY Yên Nhật 167 176 9 167
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,390 2,310
NZD Đô La New Zealand 14,285 14,655 370 14,368
SEK Krona Thụy Điển 0 2,326 2,216
SGD Đô La Singapore 16,274 16,974 700 16,374
THB Bạt Thái Lan 605 673 68 650
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,410 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,130 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,861 VND/EUR và bán ra 24,996 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,886 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,856 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,778 VND/AUD và bán ra 16,428 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,878 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,770 VND/CAD và bán ra 18,420 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,870 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,823 VND/CHF và bán ra 24,728 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,928 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,545 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,435 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,342 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,212 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,850 VND/GBP và bán ra 28,860 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,900 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,891 VND/HKD và bán ra 3,041 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,906 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 167 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,390 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,310 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,285 VND/NZD và bán ra 14,655 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,368 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,326 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,216 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,274 VND/SGD và bán ra 16,974 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,374 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 605 VND/THB và bán ra 673 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 650 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:29 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,160 23,380 220 23,180
USD Đô La Mỹ 23,060 23,380 320 23,180
USD Đô La Mỹ 22,516 23,380 864 23,180
EUR Euro 24,015 24,546 531 24,087
AUD Đô La Úc 15,815 16,180 365 15,862
CAD Đô La Canada 17,810 18,203 393 17,863
CHF France Thụy Sỹ 24,075 24,608 533 24,147
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,540 3,429
GBP Bảng Anh 27,912 28,529 617 27,996
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 2,995 495 2,939
JPY Yên Nhật 169 173 4 169
NZD Đô La New Zealand 14,261 14,620 359 14,332
SGD Đô La Singapore 16,529 16,895 366 16,579
THB Bạt Thái Lan 635 673 38 651
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,160 VND/USD và bán ra 23,380 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 220 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,180 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,380 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,180 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,516 VND/USD và bán ra 23,380 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 864 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,180 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,015 VND/EUR và bán ra 24,546 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 531 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,087 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,815 VND/AUD và bán ra 16,180 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 365 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,862 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,810 VND/CAD và bán ra 18,203 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 393 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,863 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,075 VND/CHF và bán ra 24,608 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 533 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,147 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,540 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,429 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,912 VND/GBP và bán ra 28,529 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 617 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,996 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 2,995 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 495 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,939 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,261 VND/NZD và bán ra 14,620 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 359 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,332 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,529 VND/SGD và bán ra 16,895 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 366 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,579 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 635 VND/THB và bán ra 673 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 38 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 651 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:29 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,125 23,477 352 23,206
EUR Euro 23,871 24,735 864 24,436
AUD Đô La Úc 15,719 16,427 708 16,132
CAD Đô La Canada 17,621 18,430 809 18,082
CHF France Thụy Sỹ 23,988 24,703 715 24,286
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,470
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,239
GBP Bảng Anh 27,874 28,590 716 28,389
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,858
JPY Yên Nhật 168 176 8 171
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,423
NOK Krone Na Uy 0 0 2,350
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,351
PHP Peso Philippine 0 0 451
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,271
SGD Đô La Singapore 16,518 16,928 410 16,722
THB Bạt Thái Lan 0 0 660
TWD Đô La Đài Loan 0 0 823
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,125 VND/USD và bán ra 23,477 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 352 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,206 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,871 VND/EUR và bán ra 24,735 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 864 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,436 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,719 VND/AUD và bán ra 16,427 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 708 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,132 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,621 VND/CAD và bán ra 18,430 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 809 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,082 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,988 VND/CHF và bán ra 24,703 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 715 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,286 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,470 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,239 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,874 VND/GBP và bán ra 28,590 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 716 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,389 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,858 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 19 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,423 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,350 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,351 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 451 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,271 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,518 VND/SGD và bán ra 16,928 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 410 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,722 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 660 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 823 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:18 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,150 23,390 240 23,170
USD Đô La Mỹ 23,070 23,390 320 23,170
USD Đô La Mỹ 23,070 23,390 320 23,170
EUR Euro 23,989 24,548 559 24,059
AUD Đô La Úc 15,782 16,304 522 15,817
CAD Đô La Canada 17,772 18,229 457 17,847
CHF France Thụy Sỹ 24,021 24,663 642 24,095
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,667 3,417
GBP Bảng Anh 27,922 28,541 619 28,003
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,010 2,926
JPY Yên Nhật 169 172 3 169
KRW Won Hàn Quốc 0 18 18
NZD Đô La New Zealand 0 14,784 14,289
SGD Đô La Singapore 16,518 16,906 388 16,577
THB Bạt Thái Lan 635 676 41 647
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,989 VND/EUR và bán ra 24,548 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 559 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,059 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,782 VND/AUD và bán ra 16,304 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 522 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,817 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,772 VND/CAD và bán ra 18,229 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 457 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,847 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,021 VND/CHF và bán ra 24,663 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 642 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,095 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,667 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,417 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,922 VND/GBP và bán ra 28,541 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 619 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,003 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,010 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,926 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 172 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,784 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,289 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,518 VND/SGD và bán ra 16,906 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 388 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,577 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 635 VND/THB và bán ra 676 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 41 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 647 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,140 23,620 480 23,160
EUR Euro 23,945 24,588 643 24,105
AUD Đô La Úc 15,766 16,258 492 15,870
CAD Đô La Canada 17,791 18,300 509 17,906
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,168
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,417
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,223
GBP Bảng Anh 27,804 28,538 734 27,994
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,941
JPY Yên Nhật 168 173 5 169
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,318
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,349
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,240
SGD Đô La Singapore 16,461 16,944 483 16,559
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,140 VND/USD và bán ra 23,620 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,945 VND/EUR và bán ra 24,588 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 643 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,105 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,766 VND/AUD và bán ra 16,258 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 492 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,870 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,791 VND/CAD và bán ra 18,300 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 509 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,906 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,168 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,417 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,223 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,804 VND/GBP và bán ra 28,538 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 734 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,994 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,941 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,318 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,349 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,240 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,461 VND/SGD và bán ra 16,944 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 483 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,559 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,140 23,400 260 23,150
EUR Euro 23,993 24,623 630 23,993
AUD Đô La Úc 15,548 16,308 760 15,678
CAD Đô La Canada 17,618 18,308 690 17,788
CHF France Thụy Sỹ 23,899 24,649 750 24,099
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,507 3,442
GBP Bảng Anh 27,710 28,540 830 27,840
HKD Đô La Hồng Kông 2,905 3,000 95 2,935
JPY Yên Nhật 166 173 7 167
SGD Đô La Singapore 16,301 17,001 700 16,401
THB Bạt Thái Lan 622 689 67 644
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,140 VND/USD và bán ra 23,400 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,150 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,993 VND/EUR và bán ra 24,623 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,993 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,548 VND/AUD và bán ra 16,308 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,678 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,618 VND/CAD và bán ra 18,308 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,788 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,899 VND/CHF và bán ra 24,649 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,099 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,507 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,442 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,710 VND/GBP và bán ra 28,540 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 830 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,840 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,905 VND/HKD và bán ra 3,000 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 95 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,935 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 167 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,301 VND/SGD và bán ra 17,001 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,401 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 622 VND/THB và bán ra 689 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 644 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,100 23,380 280 23,120
USD Đô La Mỹ 23,100 0 0
USD Đô La Mỹ 23,100 0 0
EUR Euro 23,853 24,886 1,033 23,953
AUD Đô La Úc 0 16,338 15,725
CAD Đô La Canada 0 18,408 17,785
CHF France Thụy Sỹ 0 24,772 24,057
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,750 3,321
GBP Bảng Anh 0 28,537 27,909
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,129 2,876
JPY Yên Nhật 166 175 9 167
KRW Won Hàn Quốc 0 20 16
SGD Đô La Singapore 0 17,057 16,429
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,380 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,853 VND/EUR và bán ra 24,886 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,033 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,953 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,338 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,725 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,408 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,785 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,772 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,057 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,750 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,321 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,537 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,909 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,129 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,876 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 167 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,057 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,429 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,120 23,590 470 23,160
EUR Euro 23,794 25,216 1,422 24,034
AUD Đô La Úc 15,587 16,362 775 15,744
CAD Đô La Canada 17,601 18,442 841 17,769
CHF France Thụy Sỹ 23,658 24,757 1,099 23,897
GBP Bảng Anh 27,602 28,870 1,268 27,881
HKD Đô La Hồng Kông 2,881 3,014 133 2,910
JPY Yên Nhật 166 177 11 168
SGD Đô La Singapore 16,321 17,107 786 16,486
THB Bạt Thái Lan 579 679 100 644
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,590 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,794 VND/EUR và bán ra 25,216 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,422 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,034 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,587 VND/AUD và bán ra 16,362 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 775 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,744 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,601 VND/CAD và bán ra 18,442 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 841 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,769 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,658 VND/CHF và bán ra 24,757 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,099 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,897 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,602 VND/GBP và bán ra 28,870 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,268 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,881 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,881 VND/HKD và bán ra 3,014 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 133 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,321 VND/SGD và bán ra 17,107 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 786 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,486 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 579 VND/THB và bán ra 679 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 644 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:29 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,095 23,655 560 23,125
EUR Euro 23,979 25,065 1,086 24,029
AUD Đô La Úc 15,755 16,491 736 15,805
CAD Đô La Canada 17,865 18,533 668 17,915
CHF France Thụy Sỹ 24,209 24,765 556 24,259
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,392
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,087 3,468 381 3,092
GBP Bảng Anh 28,049 28,796 747 28,099
HKD Đô La Hồng Kông 2,901 3,040 139 2,904
JPY Yên Nhật 168 175 7 169
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 16
MYR Renggit Malaysia 4,862 5,563 701 4,867
NOK Krone Na Uy 0 0 2,216
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,292
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,184
SGD Đô La Singapore 16,364 17,110 746 16,414
THB Bạt Thái Lan 634 684 50 635
TWD Đô La Đài Loan 716 850 134 719
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,655 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 560 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,125 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,979 VND/EUR và bán ra 25,065 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,086 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,029 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,755 VND/AUD và bán ra 16,491 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 736 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,805 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,865 VND/CAD và bán ra 18,533 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 668 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,915 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,209 VND/CHF và bán ra 24,765 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 556 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,259 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,392 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,087 VND/DKK và bán ra 3,468 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 381 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,092 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,049 VND/GBP và bán ra 28,796 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 747 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,099 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,901 VND/HKD và bán ra 3,040 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 139 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,904 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,862 VND/MYR và bán ra 5,563 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 701 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,867 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,216 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,292 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,184 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,364 VND/SGD và bán ra 17,110 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 746 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,414 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 634 VND/THB và bán ra 684 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 50 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 635 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 716 VND/TWD và bán ra 850 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 134 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 719 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,075 23,285 210 23,105
USD Đô La Mỹ 23,005 0 0
USD Đô La Mỹ 22,925 0 0
EUR Euro 23,928 24,468 540 24,028
AUD Đô La Úc 15,697 16,155 458 15,817
CAD Đô La Canada 17,723 18,161 438 17,823
CHF France Thụy Sỹ 0 24,514 24,093
GBP Bảng Anh 0 28,370 27,911
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,983 2,929
JPY Yên Nhật 166 172 6 168
NZD Đô La New Zealand 0 14,591 14,268
SGD Đô La Singapore 16,362 16,827 465 16,502
THB Bạt Thái Lan 0 675 638
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,075 VND/ và bán ra 23,285 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,105 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,005 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,925 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,928 VND/EUR và bán ra 24,468 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 540 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,028 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,697 VND/AUD và bán ra 16,155 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 458 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,817 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,723 VND/CAD và bán ra 18,161 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 438 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,823 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,514 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,093 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,370 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,911 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,983 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,929 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 172 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,591 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,268 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,362 VND/SGD và bán ra 16,827 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 465 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,502 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 675 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:29 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,070 23,390 320 23,090
USD Đô La Mỹ 23,050 23,390 340 23,090
EUR Euro 23,836 24,963 1,127 23,932
AUD Đô La Úc 15,689 16,542 853 15,752
CAD Đô La Canada 17,445 18,178 733 17,568
CHF France Thụy Sỹ 0 25,189 23,498
GBP Bảng Anh 27,799 28,911 1,112 27,911
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,079 2,844
JPY Yên Nhật 168 176 8 169
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,070 14,306
SGD Đô La Singapore 0 17,013 16,459
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,836 VND/EUR và bán ra 24,963 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,127 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,932 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,689 VND/AUD và bán ra 16,542 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 853 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,752 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,445 VND/CAD và bán ra 18,178 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 733 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,568 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,189 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,498 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,799 VND/GBP và bán ra 28,911 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,112 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,911 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,079 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,844 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,070 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,306 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,013 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,459 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,130 23,390 260 23,150
USD Đô La Mỹ 23,120 23,390 270 23,150
USD Đô La Mỹ 23,110 23,390 280 23,150
EUR Euro 23,701 24,837 1,136 23,811
AUD Đô La Úc 15,674 16,309 635 15,774
CAD Đô La Canada 17,682 18,331 649 17,782
CHF France Thụy Sỹ 23,904 24,680 776 24,034
GBP Bảng Anh 27,737 28,592 855 27,857
JPY Yên Nhật 166 173 7 168
KRW Won Hàn Quốc 14 19 5 16
SGD Đô La Singapore 16,209 16,972 763 16,430
THB Bạt Thái Lan 572 676 104 642
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,150 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,150 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,150 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,701 VND/EUR và bán ra 24,837 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,136 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,811 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,674 VND/AUD và bán ra 16,309 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 635 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,774 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,682 VND/CAD và bán ra 18,331 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 649 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,782 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,904 VND/CHF và bán ra 24,680 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 776 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,034 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,737 VND/GBP và bán ra 28,592 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 855 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,857 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,209 VND/SGD và bán ra 16,972 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 763 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,430 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 572 VND/THB và bán ra 676 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 642 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,150 23,390 240 23,180
USD Đô La Mỹ 23,080 23,390 310 23,180
USD Đô La Mỹ 23,000 23,390 390 23,180
EUR Euro 23,999 24,549 550 24,149
AUD Đô La Úc 15,790 16,228 438 15,910
CAD Đô La Canada 17,779 18,248 469 17,909
CHF France Thụy Sỹ 24,020 24,601 581 24,200
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,126 3,338 212 3,206
GBP Bảng Anh 27,828 28,488 660 28,048
HKD Đô La Hồng Kông 2,833 3,032 199 2,903
JPY Yên Nhật 167 172 5 169
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 16,446 16,921 475 16,586
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,180 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,180 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,000 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,180 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,999 VND/EUR và bán ra 24,549 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,149 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,790 VND/AUD và bán ra 16,228 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 438 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,910 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,779 VND/CAD và bán ra 18,248 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 469 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,909 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,020 VND/CHF và bán ra 24,601 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 581 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,200 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,126 VND/DKK và bán ra 3,338 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 212 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,206 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,828 VND/GBP và bán ra 28,488 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 660 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,048 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,833 VND/HKD và bán ra 3,032 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 199 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,903 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 172 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,446 VND/SGD và bán ra 16,921 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 475 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,586 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:29 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,140 23,350 210 23,150
USD Đô La Mỹ 23,130 0 0
USD Đô La Mỹ 23,120 0 0
EUR Euro 23,839 24,506 667 24,099
AUD Đô La Úc 15,706 16,555 849 15,884
CAD Đô La Canada 0 18,541 17,630
CHF France Thụy Sỹ 0 25,163 23,646
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,771 3,454
GBP Bảng Anh 27,687 28,486 799 27,986
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,026 2,904
JPY Yên Nhật 167 172 5 169
SGD Đô La Singapore 16,380 16,840 460 16,565
THB Bạt Thái Lan 0 685 658
TWD Đô La Đài Loan 0 810 776
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,140 VND/USD và bán ra 23,350 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,150 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,130 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,839 VND/EUR và bán ra 24,506 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 667 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,099 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,706 VND/AUD và bán ra 16,555 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 849 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,884 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,541 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,630 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,163 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,646 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,771 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,454 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,687 VND/GBP và bán ra 28,486 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 799 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,986 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,026 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,904 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 172 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,380 VND/SGD và bán ra 16,840 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,565 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 685 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 658 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 810 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 776 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,100 23,410 310 23,180
EUR Euro 23,699 24,794 1,095 23,939
AUD Đô La Úc 15,633 16,316 683 15,791
CAD Đô La Canada 17,605 18,173 568 17,783
CHF France Thụy Sỹ 23,776 24,520 744 24,016
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,421
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,206
GBP Bảng Anh 27,516 28,850 1,334 27,794
HKD Đô La Hồng Kông 2,888 3,017 129 2,917
JPY Yên Nhật 165 176 11 167
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,227
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,430
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,226
SGD Đô La Singapore 16,303 17,008 705 16,467
THB Bạt Thái Lan 580 676 96 645
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,410 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,180 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,699 VND/EUR và bán ra 24,794 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,095 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,939 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,633 VND/AUD và bán ra 16,316 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 683 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,791 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,605 VND/CAD và bán ra 18,173 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 568 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,783 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,776 VND/CHF và bán ra 24,520 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 744 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,016 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,421 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,206 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,516 VND/GBP và bán ra 28,850 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,334 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,794 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,888 VND/HKD và bán ra 3,017 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 129 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,917 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 165 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 167 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,227 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,430 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,226 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,303 VND/SGD và bán ra 17,008 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 705 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,467 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 580 VND/THB và bán ra 676 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 645 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:29 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,170 23,530 360 23,190
USD Đô La Mỹ 23,140 0 0
USD Đô La Mỹ 23,140 0 0
EUR Euro 23,932 24,540 608 24,175
AUD Đô La Úc 0 0 15,946
CAD Đô La Canada 0 0 17,956
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,240
GBP Bảng Anh 0 0 28,071
JPY Yên Nhật 0 0 169
SGD Đô La Singapore 0 0 16,624
THB Bạt Thái Lan 0 0 606
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,170 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,190 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,140 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,140 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,932 VND/EUR và bán ra 24,540 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 608 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,175 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,946 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,956 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,240 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,071 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,624 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 606 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,075 23,415 340 23,135
EUR Euro 23,761 25,031 1,270 23,945
AUD Đô La Úc 15,590 16,304 714 15,797
CAD Đô La Canada 17,705 18,361 656 17,789
CHF France Thụy Sỹ 0 24,794 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,585 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,334 0
GBP Bảng Anh 27,601 28,694 1,093 27,800
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,028 0
INR Rupee Ấn Độ 0 306 0
JPY Yên Nhật 165 175 10 167
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,837 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,517 0
NOK Krone Na Uy 0 2,407 0
NZD Đô La New Zealand 0 14,743 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 554 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,434 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,326 0
SGD Đô La Singapore 16,407 17,003 596 16,472
THB Bạt Thái Lan 0 674 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,075 VND/USD và bán ra 23,415 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,135 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,761 VND/EUR và bán ra 25,031 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,270 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,945 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,590 VND/AUD và bán ra 16,304 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 714 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,797 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,705 VND/CAD và bán ra 18,361 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 656 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,789 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,794 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,585 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,334 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,601 VND/GBP và bán ra 28,694 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,093 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,800 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,028 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 306 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 165 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 167 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,837 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,517 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,407 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,743 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 554 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,434 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,326 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,407 VND/SGD và bán ra 17,003 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 596 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,472 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 674 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,180 23,360 180 23,180
EUR Euro 23,814 24,673 859 23,926
AUD Đô La Úc 15,592 16,269 677 15,714
CAD Đô La Canada 17,598 18,327 729 17,772
CHF France Thụy Sỹ 24,010 24,760 750 24,010
GBP Bảng Anh 27,511 28,649 1,138 27,782
HKD Đô La Hồng Kông 2,891 3,011 120 2,920
JPY Yên Nhật 166 173 7 168
NZD Đô La New Zealand 14,234 14,678 444 14,234
SGD Đô La Singapore 16,286 16,961 675 16,447
THB Bạt Thái Lan 637 683 46 637
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,180 VND/USD và bán ra 23,360 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 180 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,180 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,814 VND/EUR và bán ra 24,673 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 859 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,926 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,592 VND/AUD và bán ra 16,269 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 677 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,714 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,598 VND/CAD và bán ra 18,327 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 729 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,772 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,010 VND/CHF và bán ra 24,760 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,010 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,511 VND/GBP và bán ra 28,649 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,138 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,782 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,891 VND/HKD và bán ra 3,011 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 120 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,920 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,234 VND/NZD và bán ra 14,678 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 444 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,234 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,286 VND/SGD và bán ra 16,961 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 675 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,447 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 637 VND/THB và bán ra 683 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 46 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 637 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:29 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,120 23,410 290 23,130
EUR Euro 23,835 24,939 1,104 23,899
AUD Đô La Úc 15,609 16,225 616 15,703
CAD Đô La Canada 17,651 18,313 662 17,758
CHF France Thụy Sỹ 23,855 24,786 931 23,999
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,318 3,213
GBP Bảng Anh 27,594 28,794 1,200 27,761
HKD Đô La Hồng Kông 2,903 3,007 104 2,924
JPY Yên Nhật 166 175 9 167
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,390 2,313
RUB Ruble Liên Bang Nga 338 478 140 395
SEK Krona Thụy Điển 0 2,309 2,235
SGD Đô La Singapore 16,324 16,963 639 16,422
THB Bạt Thái Lan 0 687 630
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,410 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,130 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,835 VND/EUR và bán ra 24,939 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,104 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,899 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,609 VND/AUD và bán ra 16,225 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 616 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,703 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,651 VND/CAD và bán ra 18,313 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 662 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,758 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,855 VND/CHF và bán ra 24,786 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 931 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,999 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,318 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,213 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,594 VND/GBP và bán ra 28,794 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,200 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,761 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,903 VND/HKD và bán ra 3,007 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,924 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 167 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,390 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,313 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 338 VND/RUB và bán ra 478 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 140 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 395 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,309 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,235 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,324 VND/SGD và bán ra 16,963 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 639 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,422 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 687 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 630 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,160 23,365 205 23,170
USD Đô La Mỹ 23,158 0 0
USD Đô La Mỹ 23,156 0 0
EUR Euro 0 24,919 24,078
AUD Đô La Úc 0 16,286 15,790
CAD Đô La Canada 0 18,207 17,854
GBP Bảng Anh 0 28,967 27,959
JPY Yên Nhật 0 176 169
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 16,898 16,522
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,160 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 205 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,158 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,156 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,919 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,078 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,286 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,790 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,207 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,854 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,967 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,959 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 176 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,898 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,522 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:29 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,160 23,470 310 23,180
USD Đô La Mỹ 23,130 0 0
USD Đô La Mỹ 22,550 0 0
EUR Euro 23,939 24,518 579 24,035
AUD Đô La Úc 15,765 16,252 487 15,869
CAD Đô La Canada 17,757 18,223 466 17,864
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,055
GBP Bảng Anh 0 0 27,987
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,013
JPY Yên Nhật 168 173 5 169
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 16,453 16,894 441 16,561
THB Bạt Thái Lan 0 0 653
TWD Đô La Đài Loan 0 0 815
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,160 VND/USD và bán ra 23,470 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,180 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,130 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,550 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,939 VND/EUR và bán ra 24,518 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 579 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,035 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,765 VND/AUD và bán ra 16,252 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 487 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,869 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,757 VND/CAD và bán ra 18,223 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 466 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,864 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,055 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,987 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,013 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,453 VND/SGD và bán ra 16,894 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 441 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,561 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 653 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 815 VND/TWD

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,120 23,360 240 23,170
EUR Euro 0 24,474 24,091
AUD Đô La Úc 0 16,093 15,831
CAD Đô La Canada 0 18,164 17,880
CHF France Thụy Sỹ 0 24,556 24,172
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,341 3,206
GBP Bảng Anh 0 28,398 27,954
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,001 2,930
JPY Yên Nhật 0 171 169
NOK Krone Na Uy 0 2,429 2,306
SGD Đô La Singapore 0 16,829 16,570
THB Bạt Thái Lan 0 674 645
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,360 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,474 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,091 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,093 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,831 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,164 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,880 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,556 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,172 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,341 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,206 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,398 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,954 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,001 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,930 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 171 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,429 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,306 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,829 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,570 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 674 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 645 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:29 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,125 23,430 305 23,135
USD Đô La Mỹ 23,090 0 0
USD Đô La Mỹ 23,085 0 0
EUR Euro 23,637 24,929 1,292 23,737
AUD Đô La Úc 15,639 16,392 753 15,739
CAD Đô La Canada 17,664 18,424 760 17,764
CHF France Thụy Sỹ 23,807 24,678 871 23,907
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,566 3,426
GBP Bảng Anh 27,578 28,694 1,116 27,678
HKD Đô La Hồng Kông 2,887 3,037 150 2,897
JPY Yên Nhật 166 176 10 167
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 14,080 14,792 712 14,180
SEK Krona Thụy Điển 0 2,381 0
SGD Đô La Singapore 16,332 17,083 751 16,432
THB Bạt Thái Lan 630 689 59 640
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,125 VND/USD và bán ra 23,430 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 305 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,135 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,085 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,637 VND/EUR và bán ra 24,929 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,292 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,737 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,639 VND/AUD và bán ra 16,392 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 753 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,739 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,664 VND/CAD và bán ra 18,424 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,764 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,807 VND/CHF và bán ra 24,678 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 871 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,907 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,566 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,426 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,578 VND/GBP và bán ra 28,694 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,116 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,678 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,887 VND/HKD và bán ra 3,037 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,897 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 167 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,080 VND/NZD và bán ra 14,792 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 712 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,180 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,381 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,332 VND/SGD và bán ra 17,083 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 751 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,432 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 630 VND/THB và bán ra 689 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 59 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 640 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,110 23,410 300 23,130
EUR Euro 23,787 24,836 1,049 23,952
AUD Đô La Úc 15,545 16,479 934 15,654
CAD Đô La Canada 17,554 18,374 820 17,719
CHF France Thụy Sỹ 23,884 24,610 726 24,088
GBP Bảng Anh 27,637 28,529 892 27,851
JPY Yên Nhật 166 173 7 167
SGD Đô La Singapore 16,347 17,032 685 16,381
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,410 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,130 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,787 VND/EUR và bán ra 24,836 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,049 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,952 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,545 VND/AUD và bán ra 16,479 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 934 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,654 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,554 VND/CAD và bán ra 18,374 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 820 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,719 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,884 VND/CHF và bán ra 24,610 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 726 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,088 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,637 VND/GBP và bán ra 28,529 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 892 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,851 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 167 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,347 VND/SGD và bán ra 17,032 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 685 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,381 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,125 23,415 290 23,145
EUR Euro 24,063 24,547 484 24,160
AUD Đô La Úc 15,760 16,227 467 15,903
CAD Đô La Canada 17,751 18,196 445 17,894
CHF France Thụy Sỹ 0 24,950 24,155
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,392 3,215
GBP Bảng Anh 27,855 28,534 679 28,108
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,092 2,906
IDR Rupiah Indonesia 0 2 2
INR Rupee Ấn Độ 0 325 312
JPY Yên Nhật 168 173 5 169
NOK Krone Na Uy 0 2,444 2,245
PHP Peso Philippine 0 447 430
SGD Đô La Singapore 16,465 16,896 431 16,615
ZAR Rand Nam Phi 0 1,424 1,370
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,125 VND/USD và bán ra 23,415 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,145 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,063 VND/EUR và bán ra 24,547 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 484 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,160 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,760 VND/AUD và bán ra 16,227 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 467 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,903 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,751 VND/CAD và bán ra 18,196 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 445 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,894 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,950 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,155 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,392 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,215 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,855 VND/GBP và bán ra 28,534 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 679 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,108 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,092 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,906 VND/HKD
  • Tỷ giá IDR ( Rupiah Indonesia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IDR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2 VND/IDR
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 325 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 312 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,444 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,245 VND/NOK
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 447 VND/PHP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 430 VND/PHP
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,465 VND/SGD và bán ra 16,896 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 431 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,615 VND/SGD
  • Tỷ giá ZAR ( Rand Nam Phi ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1,424 VND/ZAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1,370 VND/ZAR

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,790 23,650 860 22,790
USD Đô La Mỹ 22,760 23,650 890 22,790
USD Đô La Mỹ 22,720 23,650 930 22,790
EUR Euro 23,910 24,620 710 23,980
AUD Đô La Úc 15,730 16,350 620 15,820
CAD Đô La Canada 17,710 18,350 640 17,810
GBP Bảng Anh 27,840 28,580 740 27,950
JPY Yên Nhật 168 174 6 169
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,240
SGD Đô La Singapore 16,490 17,180 690 16,560
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,790 VND/USD và bán ra 23,650 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 860 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,790 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,760 VND/USD và bán ra 23,650 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 890 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,790 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,720 VND/USD và bán ra 23,650 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 930 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,790 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,910 VND/EUR và bán ra 24,620 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,980 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,730 VND/AUD và bán ra 16,350 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,820 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,710 VND/CAD và bán ra 18,350 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 640 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,810 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,840 VND/GBP và bán ra 28,580 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 740 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,950 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,240 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,490 VND/SGD và bán ra 17,180 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,560 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,140 0 23,160
USD Đô La Mỹ 23,110 0 23,160
USD Đô La Mỹ 22,540 0 23,160
EUR Euro 24,006 0 24,103
AUD Đô La Úc 15,740 0 15,843
CAD Đô La Canada 0 0 17,901
GBP Bảng Anh 0 0 27,982
JPY Yên Nhật 168 0 169
SGD Đô La Singapore 16,447 0 16,555
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,140 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,540 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,006 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,103 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,740 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,843 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,901 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,982 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,447 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,555 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,390 300 23,110
USD Đô La Mỹ 23,080 0 0
USD Đô La Mỹ 23,080 0 0
EUR Euro 23,870 24,555 685 24,008
AUD Đô La Úc 15,560 16,230 670 15,705
GBP Bảng Anh 27,661 28,480 819 27,914
JPY Yên Nhật 167 172 5 169
MYR Renggit Malaysia 0 5,328 5,249
SGD Đô La Singapore 16,403 16,845 442 16,546
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,870 VND/EUR và bán ra 24,555 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 685 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,008 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,560 VND/AUD và bán ra 16,230 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,705 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,661 VND/GBP và bán ra 28,480 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 819 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,914 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 172 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,328 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,249 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,403 VND/SGD và bán ra 16,845 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 442 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,546 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:29 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,153 23,678 525 0
USD Đô La Mỹ 23,133 23,678 545 0
USD Đô La Mỹ 23,153 23,678 525 23,173
EUR Euro 24,162 25,677 1,515 24,312
AUD Đô La Úc 15,693 17,102 1,409 15,843
CAD Đô La Canada 17,666 19,271 1,605 17,766
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,321
GBP Bảng Anh 27,936 28,854 918 28,086
JPY Yên Nhật 168 174 6 169
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 16,435 17,047 612 16,585
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,153 VND/USD và bán ra 23,678 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 525 VND/USD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,133 VND/USD và bán ra 23,678 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 545 VND/USD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,153 VND/USD và bán ra 23,678 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 525 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,173 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,162 VND/EUR và bán ra 25,677 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,515 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,312 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,693 VND/AUD và bán ra 17,102 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,409 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,843 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,666 VND/CAD và bán ra 19,271 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,605 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,766 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,321 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,936 VND/GBP và bán ra 28,854 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 918 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,086 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,435 VND/SGD và bán ra 17,047 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 612 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,585 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:29 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,150 0 23,150
USD Đô La Mỹ 23,130 0 23,150
USD Đô La Mỹ 23,130 0 23,150
EUR Euro 23,612 0 23,865
AUD Đô La Úc 0 0 15,686
CAD Đô La Canada 0 0 17,746
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,981
GBP Bảng Anh 0 0 27,687
JPY Yên Nhật 0 0 166
SGD Đô La Singapore 0 0 16,445
THB Bạt Thái Lan 0 0 647
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,150 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,130 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,150 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,130 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,150 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,612 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,865 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,686 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,746 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,981 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,687 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 166 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,445 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 647 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:29 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,985 23,365 380 22,985
USD Đô La Mỹ 22,965 23,365 400 22,985
USD Đô La Mỹ 22,895 23,365 470 22,985
EUR Euro 23,906 25,096 1,190 24,086
AUD Đô La Úc 15,979 16,659 680 16,079
CAD Đô La Canada 17,719 18,499 780 17,869
CHF France Thụy Sỹ 22,870 23,630 760 23,020
GBP Bảng Anh 28,296 29,576 1,280 28,546
HKD Đô La Hồng Kông 2,467 3,137 670 2,767
JPY Yên Nhật 174 184 10 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,411 17,101 690 16,511
THB Bạt Thái Lan 618 705 87 638
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,985 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,965 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,895 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,906 VND/EUR và bán ra 25,096 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,086 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,979 VND/AUD và bán ra 16,659 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,079 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,719 VND/CAD và bán ra 18,499 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 780 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,869 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,870 VND/CHF và bán ra 23,630 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,020 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,296 VND/GBP và bán ra 29,576 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,280 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,546 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,467 VND/HKD và bán ra 3,137 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,767 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 174 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 176 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,411 VND/SGD và bán ra 17,101 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,511 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 618 VND/THB và bán ra 705 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,410 350 23,110
EUR Euro 23,545 24,785 1,240 23,788
AUD Đô La Úc 15,480 16,297 817 15,640
CAD Đô La Canada 17,482 18,403 921 17,663
CHF France Thụy Sỹ 23,610 24,853 1,243 23,853
GBP Bảng Anh 27,336 28,774 1,438 27,617
HKD Đô La Hồng Kông 2,874 3,024 150 2,904
JPY Yên Nhật 165 174 9 167
NZD Đô La New Zealand 13,931 14,871 940 14,031
SGD Đô La Singapore 16,180 17,031 851 16,346
THB Bạt Thái Lan 625 675 50 641
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,410 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,545 VND/EUR và bán ra 24,785 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,240 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,788 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,480 VND/AUD và bán ra 16,297 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 817 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,640 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,482 VND/CAD và bán ra 18,403 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 921 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,663 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,610 VND/CHF và bán ra 24,853 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,243 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,853 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,336 VND/GBP và bán ra 28,774 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,438 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,617 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,874 VND/HKD và bán ra 3,024 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,904 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 165 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 167 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,931 VND/NZD và bán ra 14,871 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,031 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,180 VND/SGD và bán ra 17,031 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 851 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,346 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 625 VND/THB và bán ra 675 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 50 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 641 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:29 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,300 240 23,040
EUR Euro 24,030 25,120 1,090 23,790
AUD Đô La Úc 15,750 16,250 500 15,595
GBP Bảng Anh 27,878 28,770 892 27,599
HKD Đô La Hồng Kông 2,918 3,010 92 2,888
JPY Yên Nhật 168 176 8 166
SGD Đô La Singapore 16,485 17,010 525 16,316
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,300 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,040 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,030 VND/EUR và bán ra 25,120 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,090 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,790 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,750 VND/AUD và bán ra 16,250 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 500 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,595 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,878 VND/GBP và bán ra 28,770 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 892 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,599 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,918 VND/HKD và bán ra 3,010 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 92 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,888 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 166 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,485 VND/SGD và bán ra 17,010 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 525 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,316 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:29 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,280 190 23,090
EUR Euro 24,550 24,980 430 24,650
AUD Đô La Úc 16,450 16,740 290 16,510
CAD Đô La Canada 18,230 18,570 340 18,310
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 23,490
GBP Bảng Anh 28,670 29,190 520 28,790
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 169 175 6 173
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,830
SGD Đô La Singapore 16,600 16,970 370 16,750
THB Bạt Thái Lan 600 680 80 660
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 190 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,550 VND/EUR và bán ra 24,980 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,650 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,450 VND/AUD và bán ra 16,740 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,510 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,230 VND/CAD và bán ra 18,570 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,310 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,490 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,670 VND/GBP và bán ra 29,190 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,790 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,830 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,600 VND/SGD và bán ra 16,970 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,750 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 600 VND/THB và bán ra 680 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 80 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 660 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 01:29 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:19 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,400 310 23,140
EUR Euro 23,857 24,489 632 24,052
AUD Đô La Úc 15,658 16,275 617 15,843
CAD Đô La Canada 17,627 18,216 589 17,827
CHF France Thụy Sỹ 23,642 24,640 998 23,912
GBP Bảng Anh 27,477 28,666 1,189 27,802
HKD Đô La Hồng Kông 2,888 3,049 161 2,888
JPY Yên Nhật 166 173 7 169
KRW Won Hàn Quốc 15 22 7 15
SGD Đô La Singapore 16,374 16,905 531 16,544
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,400 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,140 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,857 VND/EUR và bán ra 24,489 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 632 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,052 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,658 VND/AUD và bán ra 16,275 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 617 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,843 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,627 VND/CAD và bán ra 18,216 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 589 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,827 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,642 VND/CHF và bán ra 24,640 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 998 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,912 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,477 VND/GBP và bán ra 28,666 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,189 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,802 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,888 VND/HKD và bán ra 3,049 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 161 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,888 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 22 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,374 VND/SGD và bán ra 16,905 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 531 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,544 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,060 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,040 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,180 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,206 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,040 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,280 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,655 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,410 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,336 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,599 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,670 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,790 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,599 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,460 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,576 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,476 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,545 VND
  • Ngân hàng MB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,737 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,550 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,650 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,737 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,518 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,677 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,120 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,480 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,595 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,450 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,510 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,595 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,168 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,102 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,730 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng ABBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,445 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,568 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,230 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,310 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,568 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,154 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,271 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,560 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,180 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,316 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,600 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,750 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,316 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,790 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,180 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,083 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 164 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 166 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 176 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 166 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 14 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,931 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,031 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,285 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,830 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,031 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,408 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,070 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,170 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,767 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,918 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,013 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,767 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,980 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,137 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,127 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,020 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,209 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,286 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,020 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,530 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,189 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,805 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 572 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 606 VND
  • Ngân hàng Agribank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 637 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 660 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 606 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 663 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 705 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 700 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,405 VND
  • Ngân hàng Liên Việt đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,321 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,405 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,470 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Liên Việt đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,321 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,484 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,771 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,623 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 338 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 395 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 338 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 409 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 395 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 554 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 707 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 719 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 716 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 823 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 719 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 815 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 850 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 921 VND

Video clip

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá usd hôm nay 29/06/2022 ngoại tệ

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Chú bò đắt nhất việt nam: giá 10 tỷ đồng không bán vì tình cảm nó dành cho chủ nhân còn hơn thế

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Bài 147: dùng tỷ giá eurjpy làm chỉ báo cho cổ phiếu | khóa học đầu tư forex nâng cao | chơi forex

Tỷ giá usd hôm nay 27/06/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 14 tháng 6 năm 2022 usd vượt 105 | tỷ giá đô la mỹ ngày 14/6/2022

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Sân bay tân sơn nhất chiều 28/06/2022 - đổi tiền ở đâu giá tỷ giá tốt? || nick nguyen

Bắt ổ nhóm môi giới mang thai hộ với giá 1 tỷ đồng | vtc now

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Highland tăng giá bán liệu có mất khách | tổ buôn 247 (30/06/2022)

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 27 tháng 6 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ, ngoại tệ ngày 27/6/2022

Học kế toán trưởng online offline - kế toán tài chính : chênh lệch tỷ giá - chứng chỉ bộ tài chính

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 29 tháng 6 năm 2022 usd tăng mạnh| tỷ giá đô la mỹ ngày 29/6/2022

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá usd hôm nay 06/05/2022 ngoại tệ

Build team mạnh nhất tầm giá 1 tỷ tặng cho fan fifa mobile hàn quốc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 25 tháng 3 năm 2021/ giá đô la hôm nay

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 23 tháng 6 năm 2022 usd lại giảm | tỷ giá đô la mỹ ngày 23/6/2022

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 30/6/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd hôm nay 30/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 25 tháng 6 năm 2022 usd quay đầu | tỷ giá đô la mỹ ngày 25/6/2022

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

26/6 xe tiền tỷ giá tiền trăm camry hàn quốc !! hyundai sonata 2009 nhập hàn giá chỉ bằng con moring

Tỷ giá usd hôm nay 20/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 04/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 19/04/2022 ngoại tệ

Gtkh_bài 4 tỷ giá hối đoái

Tỷ giá usd hôm nay 27/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 05/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 24 tháng 6 năm 2022 tăng trở lại | tỷ giá đô la mỹ ngày 22/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 27/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 19 tháng 6 năm 2022 biến động || tỷ giá đô la mỹ ngày 19/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 09/04/2022 ngoại tệ

Ford everest 2022: giá cao nhất 1 tỷ 460 triệu, 4 phiên bản, sắp ra mắt!?

Tỷ giá usd hôm nay 09/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 17 tháng 6 năm 2022 usd trượt giá| tỷ giá đô la mỹ ngày 17/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 18/01/2022 ngoại tệ

Giá vàng hôm nay - ngày 30/6/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Tỷ giá usd hôm nay 22/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 11/01/2022 ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 30/6/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 1 tháng 6 năm 2022 bật tăng lại || tỷ giá đô la usd ngày 1/5/2022

Ví dụ về đánh giá chênh lệch tỷ giá cuối năm của tài khoản 131 và 331. quyết toán thuế tndn.

--- Bài mới hơn ---

  • Tỷ Giá 50 Usd
  • Tỷ Giá Usd Chuyển Đổi
  • Tỷ Giá Bảng Anh Sang Tiền Việt
  • Tỷ Giá Usd Chuyển Khoản Bidv
  • Tỷ Giá Bath Bidv
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Làm Mứt Ngũ Sắc
  • Cách Làm Mứt Từ Cà Rốt
  • Gia Bac 9999 Hom Nay
  • Giá Bạc 95
  • Giá Kim Cương Thiên Nhiên Pnj
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Ty Gia Ngoai Te Viet
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Đồng Rúp
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Ngân Hàng Trung Ương
  • Ty Gia Ngoai Te Dola My
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Uk
  • Công Thức Tính Tỷ Giá Ngoại Tệ
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Usd Ngân Hàng Bidv
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Bán Ra
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ 24G
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Ở Ngân Hàng
  • Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Ngoại Tệ Dan Mach trên website Drosetourmanila.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×