1M/s Bằng Bao Nhiêu Km/h? Cách Đổi Km/h Sang M/s

--- Bài mới hơn ---

  • 1 Cc Bằng Bao Nhiêu Lít, Ml, Gam, Mg, Cm3, M3? Chính Xác 100%
  • Bài 1 Biết Gia Tốc Rơi Tự Do G 981L…
  • 1Gb Bằng Bao Nhiêu Mb Vậy?
  • 1 Lít Bằng Bao Nhiêu Kg – Giải Đáp Nhanh Cách Quy Đổi Khối Lượng
  • Cách Quy Đổi 1 Lít Bằng Bao Nhiêu Ml, Cc, Gam, Kg
  • Chuyển Đổi km/h Sang m/s và m/s sang km/s

    km/h

    m/s

    1m/s bằng bao nhiêu km/h? Cách Đổi km/h sang m/s

     

    m/s là gì?

    m/s là đơn vị đo tốc độ và vận tốc theo hệ đo lường quốc tế SI . Nó là số mét mà một vật duy chuyển được trong 1 giây , đơn vị gia tốc được tính là m/s

    1 km = 1000 mét.

    1 giờ = 3600 giây.

    Công thức tính là :

    m/s = (1/1000 * km)/(1/3600 * h) = (3600 * km)/(1000 * h) = (18 * km)/(5 * h)

    1m/s bằng bao nhiêu km/h

    Đáp án  : 1 m/s = 18/5 km/h = 3,6 km/h.

    km/h là gì?

    km/h là đơn vị đo tốc độ và vận tốc theo hệ đo lường quốc tế SI . Nó là số km mà một vật duy chuyển được trong 1 giờ, đơn vị gia tốc được tính là km/h

    km/h là đơn vị đo lường thường được dùng nhất trong giao thông để đo tốc độ của các phương tiện khi tham gia giao thông

    Công thức tính :

    1 km / h = 1000/3800 m/s.

    1 km / h = 5/18 m/s.

    1 km/h bằng bao nhiêu m/s

    Đáp án  : 1 km/s = 5/18 m/s = 0.277777778 m/s.

    18km/h bằng bao nhiêu m/s

    Đáp án  : 18 km/s = 8 m/s.

    36km/h bằng bao nhiêu m/s

    Đáp án  : 36 km/s = 10 m/s.

    72km/h bằng bao nhiêu m/s

    Đáp án  : 72 km/s = 20 m/s.

    Bảng quy đổi nhanh 

    1 m / s sang km / h = 3,6 km / h

    5 m / s sang km / h = 18 km / h

    10 m / s sang km / h = 36 km / h

    15 m / s sang km / h = 54 km / h

    20 m / s sang km / h = 72 km / h

    25 m / s sang km / h = 90 km / h

    30 m / s sang km / h = 108 km / h

    40 m / s sang km / h = 144 km / h

    50 m / s sang km / h = 180 km / h

    Nguồn : tổng hợp

    Đánh giá cho bài viết này

    4.1 Sao 60 Đánh giá

    Tags bài viết:

    --- Bài cũ hơn ---

  • 1 Tấn – 1 Tạ
  • 1 Cân Trung Quốc Bằng Bao Nhiêu Kg Ở Việt Nam? Các Đơn Vị Đo Lường
  • Tìm Hiểu Thuốc Phiện Là Gì – 1 Chỉ Thuốc Phiện Bằng Bao Nhiêu Gam
  • Bảng Quy Đổi Hệ Đo Lường Trong Nấu Ăn Thường Gặp
  • 1 Carat Bằng Bao Nhiêu Gam, Ly
  • 1 Km/h Bằng Bao Nhiêu M/s?

    --- Bài mới hơn ---

  • Quy Đổi Từ Km/h Sang M/min (Kilômét Trên Giờ Sang Mét Trên Phút)
  • 1 Năm Có Bao Nhiêu Tuần, Quý, Ngày? Cách Tính Như Thế Nào Vậy Ạ
  • Thai 27 Tuần Nặng Bao Nhiêu, Thai Nhi Quay Đầu Chưa?
  • Thai Nhi 27 Tuần Tuổi Là Mấy Tháng, Đã Quay Đầu Chưa, Mẹ Nên Ăn Gì?
  • Thai 27 Tuần Nặng Bao Nhiêu Gram, Dài Bao Nhiêu Là Chuẩn?
  • 1 lạng bằng bao nhiêu g, kg
    1 lít nước bằng bao nhiêu m3
    1 tấc bằng bao nhiêu cm?
    1 micromet bằng bao nhiêu mm, met
    1 Rupiah Indonesia bằng bao nhiêu tiền Việt Nam

    Ngay từ khi ngồi trên ghế nhà trường bạn đã được học về cách tính vận tốc quãng đường, quy đổi các đại lượng km, m, giờ, phút, giây. Điều này cũng được ứng dụng rất nhiều trong thực tế khi tính vận tốc trung bình di chuyển bằng ô tô, xe máy hoặc đi bộ.

    Cách đổi từ m/phút sang m/s, km/h

    1 KM/H BẰNG BAO NHIÊU M/S?

    Theo quy đổi thì: 1 km/h = 0.277778 m/s

    Để hiểu được kết quả cũng như cách tính của bài toán này, bạn cần hiểu ý nghĩa của con số 1 km/h hay 1 m/s là gì?

    1 km/h: vận tốc di chuyển trung bình trong 1 giờ (60 phút = 3600 giây) là 1 km

    1 m/s: vận tốc di chuyển trung bình trong thời gian 1 giây là 1 m.

    Trong khi đó 1 km = 1.000m, 1 giờ = 60 giây.

    Như vậy để đổi km/h ra m/s, bạn sẽ lấy 1000 m chia cho 3600 giây = 0.277778 m/s

    Tương tự, nếu bạn muốn đổi các con số khác thì có thể lấy số km đổi ra mét và chia cho 3600 giây, ví dụ:

    Đổi 5 km/h ra m/s thì thực hiện phép tính: 5000/3600= 1,38889 m/s

    Đổi 10 km/h ra m/s thì thực hiện phép tính: 10000/3600= 2.77778 m/s

    Đổi 15 km/h ra m/s thì thực hiện phép tính: 10000/3600= 4.16667 m/s

    Nếu muốn đổi ngược lại 1 m/s ra 1 km/h, bạn thực hiện phép tính:

    (1/1000)/(1/3600) m/s = 0,001/0.000277777 km/h = 3,60000010 km/h

    CÁCH QUY ĐỔI TỪ KM/H SANG M/S QUA GOOGLE

    Ngoài cách thực hiện theo hướng dẫn trên, bạn có thể đổi từ km/h sang m/s bằng cách sử dụng công cụ trực tuyến Google như đổi tiền Won sang tiền Việt hay tiền Yên sang tiền VND …

    Sau khi truy cập website chúng tôi bạn gõ từ gõ “1 km/h to m/s” hoặc 1 km/h bằng bao nhiêu m/s?, bảng quy đổi của Google sẽ hiển thị ngay kết quả, nếu muốn đổi giá trị khác bạn gõ vào ô bên trái, kết quả sẽ hiển thị ra ngay bên phải.

    Bằng cách này bạn cũng có thể hoán đổi các đại lượng với nhau để có kết quả đúng cho phép tính của mình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Năm Ánh Sáng Là Gì? Một Năm Ánh Sáng Bằng Bao Nhiêu Km?
  • Học Tiếng Anh Bao Nhiêu Giờ Một Ngày Thì Đủ?
  • Một Ngày Nên Có Bao Nhiêu Giờ?
  • Cách Đổi Đơn Vị Đo Thời Gian 1 Giờ Bằng Bao Nhiêu Giây ✅✅✅
  • 1 A Ampe Bằng Bao Nhiêu W
  • Quy Đổi Từ Km/s Sang M/s (Kilômét Trên Giây Sang Mét Trên Giây)

    --- Bài mới hơn ---

  • Tầm Quan Trọng Của Thực Hiện Thao Tác Chuẩn
  • Quy Đổi Từ Rad/s Sang Rpm (Rad/s Sang Số Vòng Quay Mỗi Phút)
  • Đơn Vị Cfm ,rpm Là Gì ? 1 Rpm Bằng Bao Nhiêu Vòng/ Phút ?
  • Quy Đổi Từ Kg/m³ Sang G/cm³ (Kilôgam Trên Mét Khối Sang Gam Trên Xentimét Khối)
  • 1 M3 Kim Loại 20 Mm Bằng Bao Nhiêu Kg
  • Đường dẫn liên kết trực tiếp đến máy tính này:

    https://www.quy-doi-don-vi-do.info/quy+doi+tu+Kilomet+tren+giay+sang+Met+tren+giay.php

    1 Kilômét trên giây dài bao nhiêu Mét trên giây?

    1 Kilômét trên giây – Máy tính có thể sử dụng để quy đổi Kilômét trên giây sang Mét trên giây, và các đơn vị khác.

    1. Tiếp theo nhập giá trị bạn muốn chuyển đổi. Các phép tính toán học cơ bản trong số học: cộng (+), trừ (-), nhân (*, x), chia (/, :, ÷), số mũ (^), ngoặc và π (pi) đều được phép tại thời điểm này.
    2. Từ danh sách lựa chọn, hãy chọn đơn vị tương ứng với giá trị bạn muốn chuyển đổi, trong trường hợp này là ‘Kilômét trên giây ’.
    3. Sau đó, khi kết quả xuất hiện, vẫn có khả năng làm tròn số đến một số thập phân cụ thể, bất cứ khi nào việc làm như vậy là có ý nghĩa.

    Hơn nữa, máy tính còn giúp bạn có thể sử dụng các biểu thức toán học. Theo đó, không chỉ các số có thể được tính toán với nhau, chẳng hạn như, ví dụ như ‘(45 * 88) km/s’, mà những đơn vị đo lường khác nhau cũng có thể được kết hợp trực tiếp với nhau trong quá trình chuyển đổi, chẳng hạn như ‘839 Kilômét trên giây + 2517 Mét trên giây’ hoặc ’36mm x 25cm x 85dm = ? cm^3′. Các đơn vị đo kết hợp theo cách này theo tự nhiên phải khớp với nhau và có ý nghĩa trong phần kết hợp được đề cập.

    Nếu một dấu kiểm được đặt cạnh ‘Số trong ký hiệu khoa học’, thì câu trả lời sẽ xuất hiện dưới dạng số mũ, ví dụ như 1,295 999 988 206 4×1024. Đối với dạng trình bày này, số sẽ được chia thành số mũ, ở đây là 24, và số thực tế, ở đây là 1,295 999 988 206 4. Đối với các thiết bị mà khả năng hiển thị số bị giới hạn, ví dụ như máy tính bỏ túi, người dùng có thể tìm cacys viết các số như 1,295 999 988 206 4E+24. Đặc biệt, điều này làm cho số rất lớn và số rất nhỏ dễ đọc hơn. Nếu một dấu kiểm chưa được đặt tại vị trí này, thì kết quả được trình theo cách viết số thông thường. Đối với ví dụ trên, nó sẽ trông như thế này: 1 295 999 988 206 400 000 000 000. Tùy thuộc vào việc trình bày kết quả, độ chính xác tối đa của máy tính là là 14 số chữ số. Đây là giá trị đủ chính xác cho hầu hết các ứng dụng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Đơn Vị Đo Tốc Độ Phổ Biến Nhất
  • Tốc Độ Ánh Sáng Là Gì? Vận Tốc Ánh Sáng Trong Không Khí Là Bao Nhiêu?
  • Tất Tần Tật Công Thức Tính Tần Số Bạn Cần Phải Biết
  • Dao Động Toàn Phần Và Những Lý Thuyết Quan Trọng
  • Quy Đổi Liều Lượng Thuốc Theo Đông Y
  • 1 Km Bằng Bao Nhiêu M? Kilomet Vuông Bằng Bao Nhiêu Mét Vuông? Km = ? M

    --- Bài mới hơn ---

  • 1 Dan Bằng Bao Nhiêu Kn, Kg, G
  • Đổi Dan Sang Kn – Chuyển Đổi Lực Xoắn, Kilonewton Mét (Kn·m)
  • Chuyển Đổi Đơn Vị Áp Suất Trực Tuyến Miễn Phí
  • Bảng Chuyển Đổi Đơn Vị Đo Áp Suất Chuẩn Nhất, Dễ Hiểu Nhất
  • 1Kg Quả Óc Chó Được Bao Nhiêu Quả
  • Các đơn vị đo lường khác thường sử dụng

     

    Bảng đơn vị đo độ dài Kilomet (km) – Milimet (mm)

    Tên gọi và ký kiệu

    STT

    TÊN GỌI QUỐC TẾ

    TÊN THƯỜNG GỌI

    KÝ HIỆU

    1

    Kilometer

    Ki-lô-mét

    km

    2

    Hectometer

    Héc-tô-mét

    hm

    3

    Decameter

    Đê-ca-mét

    dam

    4

    Meter

    Mét

    m

    5

    Decimeter

    Đề-xi-mét (tất)

    dm

    6

    Centimeter

    Xăng-ti-mét

    cm

    7

    Milimeter

    Mi-li-mét

    mm

    Cách quy đổi

    km

    1 km

    = 10 hm

    = 100 dam

    = 1.000 m

    = 10.000 dm

    = 100.000 cm

    = 1.000.000 mm

    hm

    1 hm

    = 10 dam

    = 100 m

    = 1.000 dm

    = 10.000 cm

    = 100.000 mm

    dam

    1 dam

    = 10 m

    = 100 dm

    = 1.000 cm

    = 10.000 mm

    m

    1 m

    = 10 dm

    = 100 cm

    = 1.000 mm

    dm

    1 dm

    = 10 cm

    = 100 mm

    cm

    1 cm

    = 10 mm

    mm

    1 mm

    = 0,1 cm

    = 0,01 dm

    = 0,001 m

    = 0,0001 dam

    = 0,00001 hm

    = 0,00000 1km

    Quy tắc: Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé liền kề. Đơn vị bé bằng 1/10 đơn vị lớn liền kề

    Bảng đơn vị đo diện tích Kilomet vuông (Km2) – Milimet vuông (mm2)

    Tên gọi và ký kiệu

    STT

    TÊN GỌI QUỐC TẾ

    TÊN THƯỜNG GỌI

    KÝ HIỆU

    1

    Square Kilometer

    Ki-lô-mét vuông

    km2 

    2

    Square Hectometer

    Héc-tô-mét vuông

    hm2 

    3

    Square Decameter

    Đê-ca-mét vuông

    dam2 

    4

    Square Meter

    Mét vuông

    m2 

    5

    Square Decimeter

    Đề-xi-mét (tất) vuông

    dm2 

    6

    Square Centimeter

    Xăng-ti-mét vuông

    cm2 

    7

    Square Milimeter

    Mi-li-mét vuông

    mm2 

    Cách quy đổi

    km2

    1 km2

    = 100 hm2

    = 1.000 dam2

    = 10.000 m2

    = 100.000 dm2

    = 1.000.000 cm2

    = 10.000.000 mm2

    hm2 = ha

    1hm2

    = 10 dam2

    = 100 m2

    = 1.000 dm2

    = 10.000 cm2

    = 100.000 mm2

    dam2

    1 dam2

    = 100 m2

    = 1.000 dm2

    = 10.000 cm2

    = 100.000 mm2

    m2

    1 m2

    = 100 dm2

    = 1.000 cm2

    = 10.000 mm2

    dm2

    1 dm2

    = 100 cm2

    = 1.000 mm2

    cm2

    1 cm2

    = 100 mm2

    mm2

    1 mm2

    = 0,01 cm2

    = 0,001 dm2

    = 0,0001 m2

    = 0,00001 dam2

    = 0,000001 hm2

    = 0,0000001 km2

    Quy tắc: Đơn vị lớn gấp 100 lần đơn vị bé liền kề. Đơn vị bé bằng 1/100 đơn vị lớn liền kề

    Bảng đơn vị đo khối lượng Kilogram (Kg) – Gam (g)

    Tên gọi và ký kiệu

    STT

    TÊN ĐƠN VỊ ĐO

    KÝ HIỆU

    1

    Tấn (Ton)

    tấn

    2

    Tạ

    tạ

    3

    Yến

    yến

    4

    Kilogram

    kg

    5

    Hectogram

    hg

    6

    Decagram

    dag

    7

    Gram (Gam)

    g

    8

    Centigram

    cg

    8

    Miligram

    mg

    Cách quy đổi

    Tấn

    1 tấn

    = 10 tạ

    = 100 yến

    = 1.000 kg

    = 10.000 hg

    = 100.000 dag

    = 1.000.000 g

    Tạ

    1 tạ

    = 10 yến

    = 100 kg

    = 1.000 hg

    = 10.000 dag

    = 100.000 g

    Yến

    1 yến

    = 10 kg

    = 100 hg

    = 1.000 dag

    = 10.000 g

    kg

    1 kg

    = 10 hg

    = 100 dag

    = 1000 g

    hg

    1 hg

    = 10 dag

    = 100 g

    dag

    1 dag

    = 10 g

    g

    1 g

    = 0,1 dag

    = 0,01 hg

    = 0.001 kg

    = 0.0001 yến

    = 0.00001 tạ

    = 0.000001 tấn

    cg

    1 cg

    = 10 mg

    mg

    1 mg

    = 0,1 cg

    = 0,01 g

    Quy tắc: Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé liền kề. Đơn vị bé bằng 1/10 đơn vị lớn liền kề

    Bảng đơn vị đo thể tích mét khối (m3) – milimet khối (mm3)

    Tên gọi và ký kiệu

    STT

    TÊN GỌI 

    KÝ HIỆU

    1

    mét khối

    m3 

    2

    đề-xi-mét khối (Lít)

    dm3 

    3

    xen-ti-mét khối

    cm3 

    4

    mi-li-mét khối

    mm3 

    Quy đổi

    m3 

    dm3 

    cm3 

    mm3 

    1 m3

    1.000 dm3

    1.000.000 cm3

    1.000.000.000 mm3

    1 dm3

    1.000 cm3

    1.000.000 mm3

    1 cm3

    1.000 mm3

    1 mm3

    0.001 cm3

    0.000.001 dm3

    0.000.000.001 m3

    Quy tắc: Đơn vị lớn gấp 1000 lần đơn vị bé liền kề. Đơn vị bé bằng 1/1000 đơn vị lớn liền kề

    Các đơn vị đo lường khác thường sử dụng

    STT

    TÊN GỌI

    KÝ HIỆU

    ĐẠI LƯỢNG ĐO

    1

    Héc

    Hz

    Tần số

    2

    Niuton

    N

    Lực

    3

    Jun

    J

    Công

    4

    Oát

    Mã lực

    Ki-lô-oát

    W

    HP

    kW

    Công suất

    5

    Pascal

    Pa

    Áp suất

    6

    Lumen

    lm

    Quang thông

    7

    Lux

    lx

    Độ rọi

    8

    Cu lông

    C

    Tĩnh điện

     9

     Vôn

    V

    Hiệu điện thế

     10

     Ampe

    A

    Cường độ dòng điện

     11

     Ohm

    Ω

    Điện trở

     12

     Farah

    F

    Điện dung

     13

     Weber

    Wb

    Từ thông

     14

     Tesla

    T

    Cường độ cảm ứng từ

     15

     Henry

    H

    Cường độ tự cảm

     16

     Hecta

    ha

    Diện tích

     17

     Radian

    rad

    Góc

     18

    Celcius

    Kelvin

    oC

    oK

    Nhiệt độ

     19

     Mol

    mol

    Số hạt

     20

    Hải lý

    hải lý

    Chiều dài (Biển)

     21

    Candela

    cd

    Cường độ chiếu sáng

     22

    Dặm

    mile

    Khoảng cách

    23

    Ounce

    Pound

    Cara

    oz

    lb, lbm, lbs

    cara

    Khối lượng

    1 Ounce bằng bao nhiêu kg, gram, pound

    • 1 ounce = 28.350 g.
    • 1 ounce = 0.0625 pound
    • 1 ounce = 0.02835 kg.

    1 cara bằng bao nhiêu gram, miligram?

    • 1 cara = 0,2 gram.
    • 1 cara = 200 miligam(mg)
    • 1 cara = 0.0002 kg.
    • 1 cara = 20 centigam

    1 gam bằng bao nhiêu pound, cara, ounce?

    • 1 gram = 5 cara
    • 1 gram = 0.00220462 pound (lb)
    • 1 gram = 0.035274 ounce

    --- Bài cũ hơn ---

  • 1 Ha Bằng Bao Nhiêu M2? Cách Đổi Ha Sang M2, Km2
  • 1 Công Đất Bằng Bao Nhiêu M2, Mẫu, Hecta, Tiền?
  • Cách Quy Đổi 1 Lít Bằng Bao Nhiêu Ml, Cc, Gam, Kg
  • 1 Lít Bằng Bao Nhiêu Kg – Giải Đáp Nhanh Cách Quy Đổi Khối Lượng
  • 1Gb Bằng Bao Nhiêu Mb Vậy?
  • 1Km Bằng Bao Nhiêu M ( 1 Kilomet Bằng Bao Nhiêu Mét )

    --- Bài mới hơn ---

  • 10 Nhân Dân Tệ Đổi Bao Nhiêu Tiền Việt Nam
  • Chuyển Đổi Trung Quốc Yuan Sang Đồng Việt Nam Cny
  • Quy Đổi: 1 Nhân Dân Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam?
  • Tiền Campuchia 100 Riel Đổi Sang Việt Nam Được Bao Nhiêu 2022. Riel To Vnđ
  • 1 Tệ Trung Quốc Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam Tỷ Giá
  • 1KM BẰNG BAO NHIÊU M ( MÉT ), CHUYỂN ĐỔI 1KM SANG ĐƠN VỊ MÉT

    Kilomet là đơn vị đo chiều dài thuộc Hệ mét, km nằm trong Hệ thống đo lường SI và được sử dụng bởi Văn phòng Cân đo Quốc tế.

    Kilomet được sử dụng chính thức để đo khoảng cách trên đất liền, trong lĩnh vực giao thông vận tải và cả quy hoạch. 1km bằng 1000 m, đơn vị diện tích và thể tích tương ứng lần lượt là kilomet vuông (km2) và kilomet khối (km3).

    Các đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ nhỏ tới lớn: mm < cm < dm < < hm < km < dặm, trong đó 1 hectomet (hm) bằng 100 m, 1 dặm bằng 1609.344 m. Suy ra:

    Bảng tra cứu chuyển đổi từ km sang dm, mét, hectomet, dặm

    Km Dm Mét Hm Dặm

    1 10000 1000 10 0.621

    2 20000 2000 20 1.242

    3 30000 3000 30 1.863

    4 40000 4000 40 2.484

    5 50000 5000 50 3.105

    6 60000 6000 60 3.726

    7 70000 7000 70 4.347

    8 80000 8000 80 4.968

    9 90000 9000 90 5.589

    10 100000 100 100 6.21

    Thông qua bài viết này, hẳn là Quý vị độc giả đã hiểu hơn về cách chuyển đổi 1km bằng bao nhiêu m , hy vọng sẽ giúp bạn đọc hiểu hơn và khi áp dụng vào tính toán trong thực tiễn cuộc sống sẽ chính xác, hiệu quả.

    Nguồn tham khảo bài viết: https://wikibatdongsan.com/

    --- Bài cũ hơn ---

  • Quy Đổi Từ Nm Sang M (Nanômét Sang Mét)
  • Quy Đổi Từ M² Sang Km² (Mét Vuông Sang Kilômét Vuông)
  • 1 Won Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam (Vnd)?
  • Tỷ Giá Đô La Hôm Nay? Tỷ Giá Usd/vnđ 1 Triệu Usd Bằng Bao Nhiêu Vnđ?
  • 1 Usd Bằng Bao Nhiêu Tiền Vnd
  • Quy Đổi Từ Km/h Sang M/min (Kilômét Trên Giờ Sang Mét Trên Phút)

    --- Bài mới hơn ---

  • 1 Năm Có Bao Nhiêu Tuần, Quý, Ngày? Cách Tính Như Thế Nào Vậy Ạ
  • Thai 27 Tuần Nặng Bao Nhiêu, Thai Nhi Quay Đầu Chưa?
  • Thai Nhi 27 Tuần Tuổi Là Mấy Tháng, Đã Quay Đầu Chưa, Mẹ Nên Ăn Gì?
  • Thai 27 Tuần Nặng Bao Nhiêu Gram, Dài Bao Nhiêu Là Chuẩn?
  • Số Giờ Làm Việc Tối Đa Trong Một Tuần Là Bao Nhiêu?
  • Đường dẫn liên kết trực tiếp đến máy tính này:

    https://www.quy-doi-don-vi-do.info/quy+doi+tu+Kilomet+tren+gio+sang+Met+tren+phut.php

    1. Tiếp theo nhập giá trị bạn muốn chuyển đổi. Các phép tính toán học cơ bản trong số học: cộng (+), trừ (-), nhân (*, x), chia (/, :, ÷), số mũ (^), ngoặc và π (pi) đều được phép tại thời điểm này.
    2. Từ danh sách lựa chọn, hãy chọn đơn vị tương ứng với giá trị bạn muốn chuyển đổi, trong trường hợp này là ‘Kilômét trên giờ ’.
    3. Sau đó, khi kết quả xuất hiện, vẫn có khả năng làm tròn số đến một số thập phân cụ thể, bất cứ khi nào việc làm như vậy là có ý nghĩa.

    Hơn nữa, máy tính còn giúp bạn có thể sử dụng các biểu thức toán học. Theo đó, không chỉ các số có thể được tính toán với nhau, chẳng hạn như, ví dụ như ‘(5 * 32) km/h’, mà những đơn vị đo lường khác nhau cũng có thể được kết hợp trực tiếp với nhau trong quá trình chuyển đổi, chẳng hạn như ‘474 Kilômét trên giờ + 1422 Mét trên phút’ hoặc ’44mm x 55cm x 34dm = ? cm^3′. Các đơn vị đo kết hợp theo cách này theo tự nhiên phải khớp với nhau và có ý nghĩa trong phần kết hợp được đề cập.

    Nếu một dấu kiểm được đặt cạnh ‘Số trong ký hiệu khoa học’, thì câu trả lời sẽ xuất hiện dưới dạng số mũ, ví dụ như 1,234 567 89×1024. Đối với dạng trình bày này, số sẽ được chia thành số mũ, ở đây là 24, và số thực tế, ở đây là 1,234 567 89. Đối với các thiết bị mà khả năng hiển thị số bị giới hạn, ví dụ như máy tính bỏ túi, người dùng có thể tìm cacys viết các số như 1,234 567 89E+24. Đặc biệt, điều này làm cho số rất lớn và số rất nhỏ dễ đọc hơn. Nếu một dấu kiểm chưa được đặt tại vị trí này, thì kết quả được trình theo cách viết số thông thường. Đối với ví dụ trên, nó sẽ trông như thế này: 1 234 567 890 000 000 000 000 000. Tùy thuộc vào việc trình bày kết quả, độ chính xác tối đa của máy tính là là 14 số chữ số. Đây là giá trị đủ chính xác cho hầu hết các ứng dụng.

    1 Kilômét trên giờ dài bao nhiêu Mét trên phút?

    1 Kilômét trên giờ – Máy tính có thể sử dụng để quy đổi Kilômét trên giờ sang Mét trên phút, và các đơn vị khác.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 1 Km/h Bằng Bao Nhiêu M/s?
  • Năm Ánh Sáng Là Gì? Một Năm Ánh Sáng Bằng Bao Nhiêu Km?
  • Học Tiếng Anh Bao Nhiêu Giờ Một Ngày Thì Đủ?
  • Một Ngày Nên Có Bao Nhiêu Giờ?
  • Cách Đổi Đơn Vị Đo Thời Gian 1 Giờ Bằng Bao Nhiêu Giây ✅✅✅
  • 1 Ha Bằng Bao Nhiêu M2, Km2

    --- Bài mới hơn ---

  • 1Ha Bằng Bao Nhiêu M2? Định Nghĩa Về Hecta (Ha)
  • 1Ha Bằng Bao Nhiêu M2 ? Quy Đổi 1Ha = Công, Mẫu, Km2
  • 1Kw Bằng Bao Nhiêu W
  • Đơn Vị Niutơn Có Nghĩa Là Gì? 1Kg Bằng Bao Nhiêu Niutơn?
  • 1 Tấn Bằng Bao Nhiêu Kg? Đổi Tấn Sang Tạ, Yến, Kg?
  • Định nghĩa về Hecta, Công, Sào và mẫu.

    Hecta là từ mà bạn dễ gặp phải khi nói về diện tích. Hecta này được ký hiệu là ha. Đơn vị diện tích phổ biến. Đơn vị Hecta thường được sử dụng nhiều ở nhiều nước khác nhau, nhất là ở trong các lĩnh vực quản lý đất đai, quy hoạch.

    Với các số diện tích quá lớn, người ta thường dùng hecta (ha) để thay thế cho đơn vị m2, km2 bởi hecta là đơn vị diện tích lớn.

    1 ha bằng 10.000 m2 hay bằng 1 hectomet vuông (hm2). Đơn vị gốc được ký hiệu bằng A. 1 ha = 100 a = 1 hm² = 0,01 km² = 10.000 m². Nếu hình vuông có kích thước 1 cạnh là 100m thì diện tích hình vuông đó là 100 x 100=10.000 m2, tức là 1ha.

    Công, mẫu và sào là hệ đo lường cổ của Việt Nam

    • Một sào bằng 1/100 mẫu hoặc 1/10 công.

    • Một mẫu bằng 10 công (1 công = 1 sào).

    • 1 công hay 1 sào đất nam bộ là 1000m2, ở trung bộ là 500m2, ở Bắc bộ là 360m2.

    • Một mẫu tính theo mét hệ bằng 3.600 mét vuông và một công là 360 m².

    Quy đổi đơn vị đo diện tích thông dụng: hecta, sào, công, mẫu

    1 hecta bằng bao nhiêu km2?

    1km = 1000 mét vuông, suy ra 1km2 = 1000 x 1000 = 1.000.000 m2. Vậy 1km2 bằng 1 triệu mét vuông (1km2 = 1.000.000m2).

    Mà 1ha = 10.000 m2 nên 1km2 = 100 ha hay 1ha = 0.01 km2.

    1 sào bằng bao nhiêu m2?

    1 Sào hay gọi chính xác hơn là 1 Sào = 360m2 = 15 thước.

    1 Mẫu = 10 Sào = 3.600 m2 hay 10 công (1 công = 1 sào) .

    1 Hecta bằng bao nhiêu sào, bao nhiêu công đất?

    Sào là đơn vị đo diện tích phổ biến trong lĩnh vực nông nghiệp, trồng lúa, hoa màu. Tuy nhiên diện tích 1 sào ở 03 miền là khác nhau.

    Theo Nghị định 86/2012/NĐ-CP về Hướng dẫn Luật đo lường ta có:

    Bắc Bộ: 1 sào bằng 360m2

    Trung Bộ: 1 sào bằng 499.95 m2

    Nam Bộ: 1 công đất bằng 1296 m2 (nhiều người vẫn sử dụng 1 công (sào) Nam Bộ là 1000m2 nhưng theo Luật thì phải là 1296 m2)

    Theo quy chuẩn Quốc tế, 1 hecta = 10.000 mét vuông suy ra:

    1 ha bằng 10.000/360 = 27.778 sào Bắc Bộ

    1 ha bằng 10.000/499.95 = 20.002 sào Trung Bộ

    1 ha bằng 10.000/1296 = 7.71605 công đất Nam Bộ

    1 Hecta bằng bao nhiêu mẫu

    Tương tự như sào, đơn vị mẫu cũng có sự khác biệt giữa 03 miền:

    Miền Bắc: 1 mẫu = 10 sào Bắc Bộ = 3.600 m2

    Miền Trung: 1 mẫu = 10 sào Trung Bộ = 4995 m2

    Miền Nam: 1 mẫu bằng 10 công Nam Bộ = 12960

    Vậy: 1 ha bằng 2.778 mẫu Bắc Bộ bằng 2.002 mẫu Trung Bộ và bằng 0.771605 công đất Nam Bộ.

    1 sào bằng bao nhiêu mét vuông?

    Cách tính diện tích theo đơn vị mẫu hay sào tùy theo từng vùng:

    Bắc bộ : 1 sào = 360m2.

    Trung bộ : 1 sào = 500m2

    Nam bộ : 1 sào = 1000m2

    Một mẫu bằng bao nhiêu sào, mét vuông ?

    Từng vùng miền khác nhau tại Việt Nam đó là Bắc Bộ, Trung Bộ, Nam Bộ.

    1 mẫu = 10 sào

    10 mẫu = 100 sào

    100 mẫu = 1000 sào

    Một mẫu Bắc Bộ được xác định như sau:

    1 sào = 360m2

    1 mẫu = 10 sào

    1 mẫu Bắc bộ sẽ bằng 3600m2

    Với hướng dẫn đổi 1 ha bằng bao nhiêu m2, 1 mẫu bằng bao nhiêu sào, bằng bao nhiêu mét vuông? Bắc Bộ, Trung, Nam Bộ. Bài viết trên bạn sẽ có được kiến thức cơ bản nhất để từ đó, dễ dàng đổi các đơn vị lớn hơn khi gặp trường hợp đổi mẫu sang sào, sang m2.

    Những câu hỏi thường gặp

    --- Bài cũ hơn ---

  • 1 Ha Bằng Bao Nhiêu M2? Những Công Thức Tính Đơn Giản Nhất
  • 1 Lượng Vàng Bằng Bao Nhiêu Gam? Cách Quy Đổi Vàng Chính Xác Nhất
  • 1 Ngày Có Bao Nhiêu Giây? Bao Nhiêu Phút ? Cách Đổi Thời Gian
  • Quy Đổi Từ F Sang Μf (Fara Sang Micrôfara)
  • Quy Đổi Từ F Sang Pf (Fara Sang Picôfara)
  • 1M Bằng Bao Nhiêu Cm, Dm, Mm, Km

    --- Bài mới hơn ---

  • 1 Hải Lý Bằng Bao Nhiêu Km
  • Đề Kép Lệch Gan Nhất Bao Nhiêu Ngày Chưa Ra?
  • Các Đơn Vị Đo Áp Suất. Bảng Qui Đổi Các Đơn Vị Đo Áp Suất Chuẩn
  • Mpa Là Gì? 1Mpa Bằng Bao Nhiêu N/mm2?
  • 1 Sào Bằng Bao Nhiêu M2
  • Mét (được viết tắt là m) là đơn vị đo khoảng cách phổ biến hiện nay để con người có thể ứng dụng phổ biến khi đo lường. Bên cạnh đó chúng ta còn có rất nhiều đơn vị khác như cm, dm, mm, km. Vậy 1m bằng bao nhiêu cm, dm, mm, km???

    1m bằng bao nhiêu cm, dm, mm, km

    1 m tương đương với 1,0936 thước, hoặc 39,370 inch. Bên cạnh đó, giữa tỷ lệ m, dm, cm và mm cũng có mối quan hệ nhất định ví dụ như: 1/100 m = 1 centimet hoặc 1/1.000 m = 1 milimet.

    Và các bạn có thể dễ dàng biết được 1m bằng bao nhiêu cm, dm, mm, km lần lượt như sau:

    – 1 mét (m) = 1000 Milimet (Mm)

    – 1 mét (m) = 100 Centimet (Cm)

    – 1 mét (m) = 10 Decamet (Dm)

    – 1 mét (m) = 0,1 Kilometre (Km).

    * Cách đổi 1m bằng bao nhiêu cm, dm, mm, km trực tuyến

    Bên cạnh việc nắm bắt công thức quy đổi đơn vị trực tuyến vô cùng tiện lợi và vô cùng chính xác để bạn nhanh chóng thực hiện quy đổi đơn vị đo lường phổ biến hiện nay như mm, cm, dm, và km.

    Bước 1: Các bạn thực hiện việc truy cập vào địa chỉ tìm kiếm Google bằng trình duyệt bất kỳ đã được cài đặt trên thiết bị.

    Bước 2: Lúc này tại giao diện tìm kiếm Google này, chúng ta sẽ nhập cú pháp “1m to cm” để quy đổi ra đơn vị đo lường mà bạn mong muốn như hình dưới.

    Trong đó.

    1m là số đơn vị mà bạn muốn đổi đơn vị mét.

    to cm: là đơn vị quy đổi mà bạn muốn.

    Như hình trên chúng tôi đã thực hiện đổi 1m sang cm là bao nhiêu với cú pháp 1m to cm.

    https://9mobi.vn/1m-bang-bao-nhieu-cm-dm-mm-km-24819n.aspx

    Bên cạnh đó, việc tìm hiểu 1USD bằng bao nhiêu tiền Việt Nam cũng đang rất được nhiều người quan tâm, vậy chúng ta có thể sử dụng bằng bao nhiêu tiền Việt Nam sẽ là bài viết tiếp theo mà chúng tôi và các bạn có thể tìm hiểu được thông tin này.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Quy Đổi Từ Kn Sang Dan (Kilônewtơn Sang Dêcanewtơn)
  • Quy Đổi Từ Μm Sang Nm (Micrômét Sang Nanômét)
  • Người Mệnh Kim Sinh Năm Bao Nhiêu?
  • Diễn Viên Sam Sinh Năm Bao Nhiêu?
  • Ông Cao Thắng Sinh Năm Bao Nhiêu?
  • 1 Ha Bằng Bao Nhiêu M2, Km2, Mẫu

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Công Thức Lượng Giác Toán 10 Đầy Đủ Nhất
  • Bảng Công Thức Lượng Giác Đầy Đủ,chi Tiết,dễ Hiểu
  • 100 Nhân Dân Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam
  • 1 Triệu Usd Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam?
  • 1 Kw Bằng Bao Nhiêu W? Tất Cả Cách Quy Đổi Công Suất
  • Định nghĩa về hecta, công, sào và mẫu

    Hecta là gì?

    Hecta hay còn được biết với tên tiếng Anh là hectare và được ký hiệu là ha. Đây là một đơn vị phổ biến nhất trong cuộc sống hiện nay được quy ước để đo lường diện tích. Theo đó 1ha sẽ bằng 10.000 mét vuông (m2) hoặc bằng 1 hectomet vuông.

    Hecta là một trong những đơn bị dạng cũ được sử dụng để đo lường của hệ mét và trước kia được ký hiệu là A. Mặc dù trong hệ thống SI (đo lường quốc tế) thì ha không còn thuộc vào nhưng nó vẫn được sử dụng một cách phổ biến trong cuộc sống hiện nay.

    [WPSM_AC id=8463]

    Công, sào và mẫu là gì?

    Công, sào và mẫu là những đơn vị cổ được sử dụng để đo lường diện tích đất ở Việt Nam. Theo đó:

    Ở Trung Bộ thì 1 công đất sẽ bằng 500m2, ở Nam Bộ thì 1 công đất sẽ bằng 1000m2 và ở Bắc Bộ là 360m2. Khi sử dụng hệ mét để tính thì 1 công sẽ bằng 360m2 và 1 mẫu sẽ bằng 3.600m2.

    Công, sào và mẫu là những đơn vị cổ được sử dụng để đo lường diện tích đất ở Việt Nam

    Tổng hợp cách quy đổi đơn vị đo diện tích thông thường

    1 ha bằng bao nhiêu m2?

    1 ha bằng bao nhiêu m2? 1 ha bằng 1 hectomet vuông (hm2) hay 10.000 m2. Theo đó, nếu một cạnh của hình vuông có kích thước bằng 100m thì công thức tính diện tích sẽ là: 100 x 100 = 10.000m2 hay 1ha. Còn nếu một hình chữ nhất có chiều rộng bằng 40m và chiều dài bằng 250m thì ta sẽ có công thức tính diện tích như sau: 250 x 40= 10.000m2 hay 1ha.

    1 ha bằng bao nhiêu km2?

    Theo quy ước thì 1000m sẽ bằng 1km, thế nên 1km2 sẽ bằng 1000 x 1000 = 1.000.000m2 (một triệu mét vuông). Bên cạnh đó, 10.000m2 bằng 1ha nên suy ra 100ha sẽ bằng 1km2 hay 0.01km2 bằng 1ha.

    1 ha bằng bao nhiêu sào?

    Để có thể quy đổi được đơn vị ha ra sào thì trước tiên bạn cần hiểu rõ sào là gì. Theo đó, sào là đơn vị đo lường thường được sử dụng để đo diện tích đất trồng hoa màu, lúa,… cổ ở Việt Nam. Tuy nhiên, ở mỗi miền thì diện tích một sào sẽ có sự khác biệt. Theo Nghị định 86/2012/NĐ-CP ta có:

    Tuy nhiên, theo quy ước Quốc tế thì 10.000m2 sẽ bằng 1ha, thế nên:

    Mẫu cũng là một trong những đơn vị cổ được sử dụng để đo lường diện tích ở Việt Nam. Tuy nhiên, đây là đơn vị dân gian nên cách tính ở mỗi vùng miền cũng sẽ có sự khác biệt. Cụ thể như sau:

    Sào là đơn vị đo lường thường cổ được sử dụng để đo diện tích đất trồng hoa màu, lúa,… ở Việt Nam

    1 ha bằng bao nhiêu công?

    Tùy thuộc vào từng vùng miền mà việc quy đổi từ ha sang đơn vị công sẽ có sự khác nhau. Cụ thể là:

    1 công bằng bao nhiêu m2?

    Hiện nay, đơn vị công cũng chưa có được sự thống nhất chung khi quy đổi ra m2 ở mỗi vùng miền. Thế nên, quy ước ở mỗi miền về 1 công cũng sẽ khác nhau. Cụ thể là:

    1 công bằng bao nhiêu ha?

    1 sào bằng bao nhiêu mét vuông?

    Bạn có thể dựa vào công thức sau để đổi từ đơn vị sào sang mét vuông:

    1 sào bằng bao nhiêu công?

    Theo quy ước thì mỗi công sẽ bằng một mẫu, thế nên một công cũng sẽ tương đương với một sào.

    1 sào bằng bao nhiêu ha?

    Ở mỗi vùng miền thì quy ước đổi từ sào thành đơn vị ha sẽ có sự khác biệt. Cụ thể như sau:

    1 sào bằng bao nhiêu thước?

    Cũng tương tự như cách quy đổi các đơn vị đo lường đổi khác, khi đổi từ sào thành thước thì ở mỗi vùng miền cũng sẽ có sự khác biệt. Cụ thể sau:

    • Ở Bắc Bộ: 1 sào bằng 15 thước hay 360m2
    • Ở Trung Bộ: 1 sào bằng 15 thước hay 499.95m2

    Ở Bắc Bộ thì 1 sào bằng khoảng 0.036 ha

    1 mẫu bằng bao nhiêu công?

    Theo thông tin quy ước dân gian thì một mẫu sẽ bằng mười công. Tương tự như vậy, chúng ta sẽ có:

    1 mẫu bằng bao nhiêu sào?

    Bởi 1 công cũng sẽ bằng 1 sào nên chúng ta sẽ có công thức tính tương tự là một mẫu bằng mười sào.

    1 mẫu bằng bao nhiêu m2?

    Tùy thuộc vào mỗi miền mà khi chuyển từ mẫu sang đơn vị mét vuông thì chúng ta sẽ có những cách tính khác nhau. Cụ thể như sau:

    1 mẫu bằng bao nhiêu ha?

    1 mẫu bằng bao nhiêu km2?

    Dựa vào cách chuyển đổi từ mét vuông, chúng ta cũng sẽ có những cách tình chuyển đổi từ mẫu sang đơn vị đo lường km2 như sau:

    Lời kết

    Mong rằng với những thông tin được chúng tôi chia sẻ bên trên, bạn độc đã có thêm cho bản thân nhiều kiến thức về các đơn vị đo lường. Đồng thời giải đáp được thắc mắc của bản thân: ” 1 ha bằng bao nhiêu m2, km2, mẫu?” một cách chính xác nhất.

    Tên tôi là Tung Lâm. Tôi là một người viết blog tự do đến từ Hà Nội. Sau khi tốt nghiệp Học Viện Báo Chí . Tôi là CEO – FOUNDER Legoland . Với niềm đam mê của mình tôi sẽ chia sẻ đến bạn đọc những thông tin bổ ích và bổ sung thêm những kiến thức phong phú đáng tin cậy nhất.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lịch Sử Thanh Hóa Cổng Điện Tử Tỉnh Thanh Hóa
  • Một Lạng Bạc Thời Cổ Tương Đương Bao Nhiêu Tiền? Bấy Lâu Nay Mới Biết Mình ‘bị Lừα’
  • Có Thể Bạn Chưa Biết: Bảng Giá Quân Huy Liên Quân Mobile?
  • Đơn Vị Mpa Là Gì? 1Mpa Bằng Bao Nhiêu Bar (1Mpa = Bar)
  • 1Mpa Bằng Bao Nhiêu Bar
  • 1 Inch Bằng Bao Nhiêu Cm, M, Mm, Feet, Km, Yard?

    --- Bài mới hơn ---

  • 1 Yard (Yd) Bằng Bao Nhiêu M, Cm, Inches, Dm, Feet (Ft), Dam, Hm, Km? #2020
  • 1 Hải Lý Bằng Bao Nhiêu Km (Kilômét), Cách Quy Đổi
  • 1 Feet Bằng Bao Nhiêu M, Cm, Mm?
  • 1 A Ampe Bằng Bao Nhiêu W
  • Cách Đổi Đơn Vị Đo Thời Gian 1 Giờ Bằng Bao Nhiêu Giây ✅✅✅
  • Inch là một đơn vị đo tương tự như cm hay mét, được đưa vào hệ đo lường Mỹ và Anh, phổ biến nhất dễ thấy là trên màn hình điện thoại hoặc tivi người ta hay sử dụng inch hơn là cm hay là m. Ở trong bài viết này sẽ tổng hợp hết tất cả các cách chuyển đổi từ đơn vị inch sang các đơn vị phổ biến khác như cm, m, mm, dm, km, feet, yard, nm… một cách khoa học nhất, dễ hiểu nhất có hướng dẫn chuyển đổi bằng cộng cụ online cho độc giả nào cần.

    1 inch bằng bao nhiêu cm?

    Câu trả lời chính xác như sau: 1 Inch bằng 2,54 cm. Như vậy chúng ta có bảng quy đổi sau:

    Cách tính chính xác: 1 inch bằng 0,0254 m, ngoài ra chúng ta có thể chuyển đổi tương ứng như bảng sau:

    1 inch bằng bao nhiêu mm?

    Cách tính chính xác nhất: 1 inch bằng 25,4 mm, như vậy chúng ta có thể áp dụng cách tính trên cho bảng tính tương ứng sau:

    1 inch bằng bao nhiêu nm?

    Cách tính chính xác nhất: 1 inch bằng 25400000 nm, như vậy:

    1 inch bằng bao nhiêu dm?

    Cách tính chính xác nhất: 1 inch bằng 0,254 dm, như vậy ta có thể áp dụng cho bảng chuyển đổi sau:

    1 inch bằng bao nhiêu km?

    Cách tính chính xác nhất: 1 inch bằng 2,54×10-5 km, như vậy chúng ta có thể áp dụng bảng chuyển đổi sau:

    1 inch bằng bao nhiêu feet?

    Cách tính đúng nhất: 1 inch bằng 0,0833 feet, như vậy ta có thể tính tương tự như sau:

    1 inch bằng bao nhiêu yard?

    Cách tính đúng chất là: 1 inch bằng 0.0278 yard, như vậy ta có thể tính tương tự như sau:

    Cách đổi inch sang cm, m, mm trực tuyến

    Khi chuyển đổi đơn vị từ inch sang các đơn vị khác nhưng với con số tròn thì có thể áp dụng các bảng trên để so sánh, nhưng với các số lẻ hoặc những số khác không có trong bảng trên thì sao? Chắc chắn sẽ rất khó tính và tốn thời gian cộng từ nhân chia rồi đúng không, do vậy mà Nam Kỳ Lân Blog sẽ gửi đến quý độc giả cách sử dụng 2 công cụ để tính nhanh và chính xác nhất dù là con số lẻ đến mấy cũng rất dễ tính.

    Sử dụng công cụ Google

    Công cụ Google này khá quen thuộc, không chỉ riêng đơn vị là inch không đâu, mà nó còn có thể đổi được rất nhiều đơn vị khác, cụ thể hơn chúng ta làm như sau:

    Bạn lên Google, sau đó gõ cụm từ như sau:

      Ví dụ mình muốn đổi 32 inch sang cm thì mình gõ: 32 inch bằng bao nhiêu cm

    Tương tự như vậy:

    • 7 inch bằng bao nhiêu cm
    • 9 inch bằng bao nhiêu cm
    • 4 inch bằng bao nhiêu cm
    • 13 inch bằng bao nhiêu cm

    Với những đơn vị khác thì bạn chỉ việc thay đổi đơn vị cm sang cái khác thôi.

    Công cụ chuyển đổi online ConvertLive này cũng khá mạnh mẻ, nó có thể chuyển đổi được rất nhiều đơn vị, đặt biệt là đơn vị inch sang nhiều đơn vị đo lường chiều dài khác, độ chính xác khá cao, ít khi làm tròn số.

    Bước 2: Các bạn chọn đơn vị inch, sang đơn vị khác, ở đây là cm.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 1 Yard Bằng Bao Nhiêu Mét, Cm Và Cách Quy Đổi 1 Yard Thành Kg
  • Inch Là Gì ? 1 Inch Bằng Bao Nhiêu Cm, M, Mm, Feet, Km, Yard.
  • 1 Kw Bằng Bao Nhiêu W, Hp, Số Điện, Ampe, Ka
  • 1 Cent Bằng Bao Nhiêu Đô Mỹ? Có Các Loại Mệnh Giá Nào?
  • 1000 Yên Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam?! Tỷ Giá Yên Nhật
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×