Tsp – Tbsp – Cup Là Gì? 1 Tsp – 1 Tbsp – 1 Cup Bằng Bao Nhiêu Gam, Ml?

--- Bài mới hơn ---

  • 1 Cây Bạc Bằng Bao Nhiêu Tiền, Gam Bao Nhiêu Chỉ Bạc
  • 1 Lượng Vàng Bằng Bao Nhiêu Gam, Kilogam?
  • 1 Carat Bằng Bao Nhiêu Gam, Ly
  • Bảng Quy Đổi Hệ Đo Lường Trong Nấu Ăn Thường Gặp
  • Tìm Hiểu Thuốc Phiện Là Gì – 1 Chỉ Thuốc Phiện Bằng Bao Nhiêu Gam
  • 1. Tsp – Tbsp – Cup là gì?

    Cup là một dụng cụ đong nguyên liệu có chia vạch trong làm bánh, nấu nướng

    Tsp là viết tắt của Teaspoon – một đơn vị đo lường thể tích nguyên liệu, da vị của phương Tây. Tại Việt nam Tsp được biết tới với tên gọi “thìa cà phê”. Tsp nhỏ hơn Tbsp và Cup.

    Tbsp là viết tắt của tablespoons – một đơn vị đo lường thể tích nguyên liệu, da vị của phương Tây. Tại Việt Nam Tbsp được biết tới với tên gọi “thìa canh”. Tbsp lớn hơn Tsp nhưng nhỏ hơn Cup.

    2. 1Tsp, 1 Tbsp, 1Cup bằng bao nhiêu ml?

    1Tsp = 1 Teaspoon = 5ml

    1Tbsp = 1 Tablespoon = 15ml

    1Cup = 240ml

    Bảng tổng hợp theo ml;

    1 cup = 16 tablespoons = 48 teaspoons = 240 ml

    3/4 cup = 12 tablespoons = 36 teaspoons = 180 ml

    2/3 cup = 11 tablespoons = 32 teaspoons = 160 ml

    1/2 cup = 8 tablespoons = 24 teaspoons = 120 ml

    1/3 cup = 5 tablespoons = 16 teaspoons = 80 ml

    1/4 cup = 4 tablespoons = 12 teaspoons = 60 ml

    3. 1Tsp, 1Tbsp, 1Cup bằng bao nhiêu gam?

    Tsp, Tbsp, Cup là đơn vị thể tích trong khi đó gam là đơn vị khối lượng. Vậy nên 1 teaspoon, 1 tablespoon, 1 cup bằng bao nhiêu g phụ thuộc vào từng loại nguyên liệu khác nhau vì mỗi loại có khối lượng riêng khác nhau.

    Bảng quy đổi từ teaspoon, tabblespoon, cup ra đơn vị gam của các loại nguyên liệu

    Bột bánh mỳ (bread flour)

    1 teaspoon = 38 g

    1 tablespoon = 8 g

    1/4 cup = 32 g

    1/3 cup = 42 g

    1/2 cup = 64 g

    5/8 cup = 80 g

    2/3 cup = 85 g

    3/4 cup = 95 g

    1 cup = 127 g

    Bột mỳ (flour)

    1 cup = 140 gam

    3/4 cup = 105 gam

    2/3 cup = 95 gam

    1/2 cup = 70 gam

    1/3 cup = 50 gam

    1/4 cup = 35 gam

    1 tablespoon = 10 gam

    Bơ (butter)

    1 cup bơ = 2 sticks = 8 ounces = 230 gram

    Đường cát (granulated sugar)

    1 cup = 200 gam

    3/4 cup = 150 gam

    2/3 cup = 135 gam

    1/2 cup = 100 gam

    1/3 cup = 70 gam

    1/4 cup = 50 gam

    1 tablespoon = 15 gam

    Đường vàng (brown sugar)

    1 cup = 220 gam

    3/4 cup = 165 gam

    2/3 cup = 145 gam

    1/2 cup = 110 gam

    1/3 cup = 75 gam

    1/4 cup = 55 gam

    1 tablespoon = 15 gam

    Bột cacao (cocoa)

    1 cup = 105 gam

    3/4 cup = 80 gam

    2/3 cup = 70 gam

    1/2 cup = 55 gam

    1/3 cup = 35 gam

    1/4 cup = 25 gam

    1 tablespoon = 7 gam

    Bột ngô, bột bắp (conrnstarch)

    1 cup = 125 grams

    3/4 = 95 grams

    2/3 = 85 grams

    1/2 = 65 grams

    1/3 = 40 grams

    1/4 = 30 grams

    1 tablespoon = 8 grams

    Tsp – Tbsp – Cup là gì? 1 Tsp – 1 Tbsp – 1 Cup bằng bao nhiêu gam, ml?

    3

    (

    1

    ) vote

    ) vote

    Loading…

    --- Bài cũ hơn ---

  • 1 Quý Có Mấy Tháng? 1 Năm Có Bao Nhiêu Quý, Tháng, Tuần, Ngày, Giờ, Phút, Giây?
  • Tổng Công Ty Đường Sắt Việt Nam
  • 1 Feet Bằng Bao Nhiêu M,cm,mm? Công Cụ Chuyển Đổi Trực Tuyến
  • Thành Phần Cấu Tạo Nguyên Tử – Kích Thước Và Khối Lượng Nguyên Tử
  • Yard Là Gì? 1 Yard Bằng Bao Nhiêu Mét?
  • Quy Đổi 1 Cup Bằng Bao Nhiêu Gram?

    --- Bài mới hơn ---

  • 1 Cây Bạc Giá Bao Nhiêu 2021?
  • Cập Nhật: Giá Bạc Hôm Nay Bao Nhiêu Tiền 1 Chỉ?
  • 1 Carat Bằng Bao Nhiêu Ly, Gam, Giá 1 Carat Kim Cương Diamond Bao Nhiêu Tiền
  • Carat Là Gì? 1 Carat Kim Cương Bằng Bao Nhiêu Gam, Ly, Mm
  • 1 Dm Bằng Bao Nhiêu Cm, M, Mm Chính Xác Nhất
  • Quy đổi các đơn vị đo lường trong nấu ăn như thế nào?

    Hiện nay có các bộ thìa đong theo đơn vị cup, teaspoon, tablespoon được bán rộng rãi với nhiều chất liệu khác nhau. Nhưng nhiều khi không có các công cụ hỗ trợ thì bạn nên quy đổi ra các đơn vị thông dụng.

    Từ viết tắt

    1 thìa canh =1 tablespoon (viết tắt là tbsp hay tbs.)= 15ml

    1 thìa cà phê= 1 teaspoon (tsp.) = 5ml

    1 cup = 250ml

    1 cup = 16 tablespoons = 48 teaspoons = 240 ml

    3/4 cup = 12 tablespoons = 36 teaspoons = 180 ml

    2/3 cup = 11 tablespoons = 32 teaspoons = 160 ml

    1/2 cup = 8 tablespoons = 24 teaspoons = 120 ml

    1/3 cup = 5 tablespoons = 16 teaspoons = 80 ml

    1/4 cup = 4 tablespoons = 12 teaspoons = 60 ml

    1 tablespoon = 15 ml

    1 teaspoon = 5 ml

    OUNCES sang GRAMS

    1 oz = 28 grams

    2 oz = 56 grams

    3,5 oz = 100 grams

    4 oz = 112 grams

    5 oz = 140 grams

    6 oz = 168 grams

    8 oz = 225 grams

    9 oz = 250 grams

    10 oz = 280 grams

    12 oz = 340 grams

    16 oz = 450 grams

    18 oz = 500 grams

    20 oz = 560 grams

    24 oz = 675 grams

    27 oz = 750 grams

    36 oz = 1 kilogram

    54 oz = 1,5 kilograms

    72 oz = 2 kilograms

    POUNDS đổi ra GRAMS

    1/4 pound = 112 grams

    1/2 pound = 225 grams

    3/4 pound = 340 grams

    1 pound = 450 grams

    1,25 pound = 560 grams

    1,5 pound = 675 grams

    2 pound = 900 grams

    2,25 pound = 1 kilogram

    3 pound = 1,35 kilograms

    4,5 pound = 2 kilograms

    Cách đổi độ F ra độ C

    Ngoài ra, nếu không có bảng tham chiếu, có thể nhớ công thức quy đổi đơn vị đo lường trong nấu ăn này như sau:

    – độ C = (độ F – 32)/1.8

    – độ F = độ C x 1.8 + 32

    Một số nguyên liệu thông dụng

    Các nguyên liệu giống nhau chưa chắc việc quy đổi giống nhau vì khối lượng riêng từng nguyên liệu khác nhau.

    FLOUR (Bột)

    1 cup butter = 2 sticks = 8 ounces = 230 grams

    GRANULATED SUGAR (Đường cát)

    BROWN SUGAR (Đường vàng)

    COCOA (Bột cacao)

    CORNSTARCH (Bột ngô, bột bắp)

    POWDERED SUGAR (Đường bột)

    BAKING POWDER (Bột nở)

    2+1/2 teaspoons baking powder = 10 grams

    2 teaspoons baking powder = 8 grams

    1+3/4 teaspoons baking powder = 7 grams

    1+1/2 teaspoons baking powder = 6 grams

    1+1/4 teaspoons baking powder = 5 grams

    1 teaspoon baking powder = 4 grams

    3/4 teaspoon baking powder = 3 grams

    1/2 teaspoon baking powder = 2 grams

    1/4 teaspoon baking powder = 1 gram

    BAKING SODA và TABLE SALT (Bột Soda và muối)

    2 teaspoons baking soda (or salt)= 14 grams

    1+3/4 teaspoons baking soda (or salt) = 12 grams

    1+1/2 teaspoons baking soda (or salt) = 10 grams

    1+1/4 teaspoons baking soda (or salt) = 9 grams

    1 teaspoon baking soda (or salt) = 8 grams

    3/4 teaspoon baking soda (or salt) = 5-6 grams

    1/2 teaspoon baking soda (or salt) = 4 grams

    1/4 teaspoon baking soda (or salt) = 2 grams

    MILK (Sữa)

    HEAVY CREAM (Kem tươi đặc)

    1 egg (without shell) = 50 grams (trứng không tính vỏ)

    1 egg yolk = 20 grams (lòng đỏ)

    1 egg white = 30 grams (lòng trắng)

    Bảng quy đổi kích thước khuôn bánh – Baking Pans Size

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đổi Phút Sang Giờ, Từ Giờ Sang Phút
  • 1 Năm Có Bao Nhiêu Tuần, Ngày, Giờ… Và Cách Tính Chi Tiết
  • Làm Cách Nào Để Chuyển Đổi Giữa Giờ, Phút, Giây Hoặc Ngày Trong Excel?
  • 1 Năm Có Bao Nhiêu Tuần, Ngày, Giờ, Phút, Giây ?
  • Hướng Dẫn Xác Định Giá Ca Máy Và Thiết Bị Xây Dựng
  • 1 Lít Bằng Bao Nhiêu Ml? 1G Bằng Bao Nhiêu Ml? 1Ml Bằng Bao Nhiêu Cc?

    --- Bài mới hơn ---

  • Quy Đổi Từ G/cm³ Sang Kg/m³ (Gam Trên Xentimét Khối Sang Kilôgam Trên Mét Khối)
  • Hai Con Lắc Có Chu Kì Xấp Xỉ T=2,001S Và T’=2,002S Bắt Đầu Dao Động Từ Một Thời Điểm T=0. Hỏi Sau Một Khoảng Thời Gian Ngắn Nhất (Delta T) Bằng Bao Nhiêu Thì Con Lắc Có Chu Kì T Thực Hiện Đúng N+1 Dao Động Và Con Lắc Có Chu Kì T’ Thực Hiện Được Đúng N Dao Động ?
  • Muốn Đựng 100G Kem Phải Chọn Hũ Bao Nhiêu Ml?
  • 1 Độ C Bằng Bao Nhiêu Độ F
  • 1 Lít Nước Mắm Bằng Bao Nhiêu Kg? Mua Nước Mắm Sạch Ở Đâu?
  • Lít thường được viết tắt là L. Một lít chỉ là một loạt các mililít gộp lại với nhau. Trong thực tế, 1000 ml tạo nên 1 lít:

    1 lít = 1.000 ml

    1 lít cũng là 1 decimet khối (dm3). Nói cách khác 1 lít tương đương với một khối lập phương có kích thước cạnh 1 dm. (1 lít = 1 dm3).

    Trong thực tế ta lại còn bắt gặp những câu hỏi như 1 ml bằng bao nhiêu giọt hay 1ml bằng bao nhiêu g, 1ml bằng bao nhiêu cc. Đó là những câu hỏi mang tính chất ước lượng nên không thể đo đếm chính xác được mà để có câu trả lời thì còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố nữa.

    Để trả lời cho câu hỏi 1ml bằng bao nhiêu g thì ta cần hiểu đây là hai đơn vị đo lường khác nhau, một cái là đơn vị đo thể tích, một cái là đơn vị đo khối lượng nên tùy vào đặc tính của mỗi chất mà chúng ta có cách quy đổi khác nhau.

    Dựa vào khối lượng riêng của mỗi chất chúng ta sẽ xác định chính xác được 1 ml sẽ bằng bao nhiêu gam.

    Ví dụ như:

    Nước có khối lượng riêng 1 (g/cm3) nên 1 ml nước sẽ bằng 1 g nước

    Xăng có khối lượng riêng là 0,7 (g/cm3) nên 1 ml xăng sẽ tương đương 0,7 g xăng

    Như vậy cùng 1 thể tích nhưng khối lượng xăng lại nhẹ hơn nước.

    Vậy còn câu hỏi 1 ml bằng bao nhiêu giọt thì sao?

    Đây lại là câu hỏi khó có câu trả lời chính xác nhất vì không những nó phụ thuộc vào độ nhớt của chất lỏng mà nó còn phụ thuộc vào độ lớn nhỏ của đường ống tạo giọt.

    Vì vậy việc xác định này sẽ dựa trên kinh nghiệm thực tế là chủ yếu.

    Sẵn đây mình sẽ giới thiệu thêm cho các bạn một dạng quy đổi nữa mà mọi người cũng hay thắc mắc đó là 1 chỉ bằng bao nhiêu gam. Chỉ ở đây đó là đơn vị đo lường vàng. Nó dùng để chỉ khối lượng của vàng.

    Theo quy ước về phép quy đổi đơn vị khối lượng của vàng

    1 lượng = 1 cây = 10 chỉ = 37.5 gram. Vậy 1 cây/ lượng vàng nặng 37.5 gram.

    1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram.

    Vậy 1 chỉ vàng nặng 3.75 gram.

    Để được tư vấn chi tiết, giải đáp thắc mắc, hướng dẫn sử dụng và báo giá cụ thể, hãy liên hệ ngay với Visitech – Công ty TNHH Khoa học Kỹ thuật Việt Sinh qua các thông tin bên dưới:

    --- Bài cũ hơn ---

  • 1 Ml Bằng Bao Nhiêu Cc, Cm3, Lít, Gam, Mg
  • 1 Lượng Vàng Bằng Bao Nhiêu Chỉ Vàng
  • Ngày Hôm Nay Giá Vàng 1 Chỉ Bao Nhiêu Tiền?
  • 1Gb Bằng Bao Nhiêu Mb Trong Hosting Và Sử Dụng Bao Lâu?
  • 1 Gb Bằng Bao Nhiêu Mb Chúng Tôi Sẽ Giải Đáp Thắc Mắc Cho Bạn
  • Trả Lời 1G Bằng Bao Nhiêu Ml Hay 1G Sữa Đặc Bằng Bao Nhiêu Ml

    --- Bài mới hơn ---

  • 1 Quả Trứng Gà Bao Nhiêu Calo? Và Thành Phần Dinh Dưỡng Của Trứng Gà Là Gì?
  • Mua Hạt Hạnh Nhân Rang Bơ Của Mỹ Ở Đâu Giá Bao Nhiêu?
  • Mỗi Ngày Nên Ăn Bao Nhiêu Hạt Hạnh Nhân Để Giảm Mỡ Bụng
  • Sữa Tươi Không Đường Chứa Bao Nhiêu Calorie (Giá Bao Nhiêu)
  • Ức Gà Bao Nhiêu Calo? Khám Phá Lợi Ích Của Thực Phẩm Lành Mạnh Này
  • 1. Tìm hiểu về Gam (gram) và Ml (mililit)

    Gam (tiếng anh là Gram) ký hiệu là g, cách đọc là gờ ram hoặc cờ ram. Gam là đơn vị đo khối lượng bằng 1/1000 kilôgam. Gam là đơn vị tính khối lượng nằm trong Hệ đo lường quốc tế (SI) được suy ra từ đơn vị chuẩn Kilogram (kg).

    Tổng khối lượng của một vật sẽ không thay đổi nếu như bạn nghiền nhỏ hay cắt vật đó thành nhiều phần bé hơn hay ép vật thành một khối đặc hơn. Gam là một trong các đơn vị đo trọng lượng thường gặp và có thể cân đo được bằng cân. Trọng lượng là trọng lực tác dụng lên vật có khối lượng.

    Ban đầu gam được định nghĩa là trọng lượng tuyệt đối của thể tích nước hình khối lập phương kích thước cạnh 1 cm tại 3.98oc nhưng sau này được xác định lại 1 gam bằng một phần nghìn đơn vị cơ sở kilogam.

    ML là viết tắt của từ mililít, là đơn vị đo thể tích nhỏ hơn lít. Lít là đơn vị đo thể tích thuộc hệ mét. Lít không phải là đơn vị SI nhưng cùng với các đơn vị như giờ và ngày, nó được liệt kê là một trong “các đơn vị ngoài SI được chấp nhận sử dụng với SI.” Đơn vị thể tích của SI là mét khối (m³). ML thường được sử dụng để đo cho những sản phẩm có thể tích nhỏ như: mỹ phẩm, nước hoa, rượu, đồ uống, … hay dùng trong phòng thí nghiệm.

    2. Cách quy đổi 1g bằng bao nhiêu ml

    Với một số chất thông dụng, bạn có thể đổi từ g sang ml như sau:

    – 1 gam nước = 1ml (nếu trong điều kiện áp suất bình thường, nhiệt độ 3.98 độ C)

    Áp dụng với đây là nước cất, không chứa tạp chất, đối với các loại nước chứa tạp chất khác có thể có sự sai lệch)

    – 1g bột bằng bao nhiêu ml?

    Trên thị trường có nhiều loại bột mì khác nhau nhưng hầu hết chúng đều có tỉ khối tương đương nhau. Như vậy, theo quy ước thì 1ml bột mì = 0,57g. Vì thế, 1g bột = 1.754ml bột.

    – 1g sữa đặc bằng bao nhiêu ml?

    1g sữa đặc bằng bao nhiêu ml

    3. Sử dụng các công cụ quy đổi trên mạng từ g sang ml

    Hiện có những trang mạng có thể giúp bạn quy đổi qua lại giữa mililit và gam đối với các nguyên liệu thông dụng:

    Cách 1: Tra cứu qua công cụ google là nhanh chóng nhất. Sau đó bạn nhập thể tích tính theo mL và tên của nguyên liệu để cho ra kết quả chính xác.

    Cách 2: Tra cứu qua trang web ConvertWorld để đổi từ g sang kg, hg, mg, …

    Tương tự như cách trên, bạn có thể lựa chọn đơn vị tính phù hợp để dễ dàng quy đổi từ g sang kg, hg, mg …

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ăn Nui Có Mập Không? 3 Cách Giảm Cân Với Nui Cấp Tốc Tại Nhà
  • 100G Quả Bơ Bao Nhiêu Calo? Ăn Nhiều Có Béo Không?
  • Một Hộp Sữa Chua Vinamilk Bao Nhiêu Calo Từ Các Chuyên Gia
  • Bánh Tráng Trộn Bao Nhiêu Calo? Liệu Ăn Bánh Tráng Trộn Có Béo Không?
  • Bánh Quy Cosy Bao Nhiêu Calo, Ăn Nhiều Có Tốt Không, Mập Không?
  • Quy Đổi 1G Bằng Bao Nhiêu Mg, 1 Kg Bằng Bao Nhiêu Gam

    --- Bài mới hơn ---

  • 1 Lạng Bằng Bao Nhiêu G, Kg
  • 1 Hecta (Ha) Bằng Bao Nhiêu M2, Km2, Sào, Công, Mẫu? Chuyển Đổi 1 Ha
  • 1 Ha Bằng Bao Nhiêu M2, Cách Đổi Hecta Sang Mét Vuông, Km2 Vuông
  • 1 Tấn Bằng Bao Nhiêu Kg, Đổi Tấn, Tạ, Yến Sang Kg Chính Xác Nhất
  • Giải Đáp Thắc Mắc 1N Bằng Bao Nhiêu Kg?
  • Từ các đơn vị đo khối lượng gam (g), miligam (ml), kilogam (kg), lít (l) thì cách quy đổi 1g bằng bao nhiêu mg, 1g bằng bao nhiêu kg … Mời các bạn tham khảo qua bài viết sau

    1. Tìm hiểu các khái niệm gam (g), miligam (ml), kilogam (kg), lít (l)

    Gam được bắt nguồn từ tiếng Pháp là gramme /ɡʁam, nó còn được đọc là gờ ram hay cờ ram được viết tắt là g. Gam là một trong những đơn vị đo khối lượng nằm trong hệ đo lường quốc tế (SI) được suy ra từ đơn vị chuẩn Kilogram (kg). Đây là một trong những đơn vị đo khối lượng, tức là lượng của một chất.

    Gam được định nghĩa như là đơn vị nên chúng bằng 1 / 1 000 của kilôgam trong đó kilôgam là đơn vị đo cơ bản có tiền tố duy nhất.

    Kilogam được viết tắt là kg, kg đơn vị đo khối lượng được dùng phổ biến nhất. Kg nằm giữa bảng đại lượng đo lường của đo cân nặng. Theo thứ tự đó là tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g. Mỗi một đơn vị nằm liền kề nhau sẽ cách nhau 10 đơn vị. Kilôgam cũng là đơn vị đo lường cơ bản duy nhất còn được định nghĩa bằng nguyên mẫu vật cụ thể thay vì được đo lường bằng các hiện tượng tự nhiên.

    Lít là đơn vị đo thể tích thuộc hệ mét. Lít được viết tắt là (l). Lít không phải là đơn vị đo lường quốc tế SI nhưng cùng với các đơn vị như giờ và ngày, nó được liệt kê là một trong “các đơn vị ngoài SI được chấp nhận sử dụng với SI.” Đơn vị đo thể tích của đơn vị đo lường quốc tế SI là mét khối (m³).

    2. Cách quy đổi 1g bằng bao nhiêu mg?

    1 gam = 10 decigam = 100cg = 1000 mg

    Vậy ta có thể kết luật rằng: 1 gam = 1000 mg

    3. Cách quy đổi 1 kg bằng bao nhiêu gam và 1g bằng bao nhiêu kg?

    Cũng căn cứ vào bảng quy chuẩn ta có

    1 kg = 10 hg = 100 dag = 1000 g

    Dễ dàng tính được 1 kg = 1000 g

    Vậy 1 g = 1/1000 kg. Bởi chỉ cần nhân chéo theo tỉ lệ bạn sẽ dễ dàng tính được 1 gam bằng 1/1000 kg thôi. Không quá khó phải không, đây chỉ là cách hỏi ngược thôi.

    1g bằng bao nhiêu kg và 1 kg bằng bao nhiêu gam

    4. Cách quy đổi 1 kg bằng bao nhiêu lít?

    Như các chúng ta đã biết tất cả vật thể đều có khối lượng riêng hay còn được gọi là mật độ khối lượng riêng (D). Đại lượng được đo bằng thương số giữa khối lượng (m) và thể tích (v) vật thể đó.

    Ta có công thức tính khối lượng riêng: D=M/V

    Trong đó thì:

    D: khối lượng riêng kg/m3

    m: khối lượng (kg)

    v: thể tích (m3)

    Để biết được 1 lít bằng bao nhiêu kg hay 1kg bằng bao nhiêu lít thì bạn áp dụng công thức là được. Tuy nhiên, mỗi một chất lỏng sẽ có khối lượng riêng khác nhau. Cũng bởi thế mà 1kg bằng bao nhiêu lít của từng vật sẽ khác nhau.

    Chúng ta cũng đã biết nước có khối lượng riêng là: 1000kg/m3.

    (1) Tức là 1m3 nước bằng 1000kg.

    (2) 1m3=1000 dm3=1000 lít

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Xác Định Và Đo Đạc
  • Câu Hỏi Trăc Nghiệm Ôn Tập Thi Học Kì I Môn Công Nghệ 12
  • Chuyển Đổi 1 Feet Bằng Bao Nhiêu Met, Cm, Inch
  • Cùng Tìm Câu Trả Lời “1M Sắt Phi 10 Nặng Bao Nhiêu Kg?”
  • 10.000 Usd Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam, Tỷ Giá Usd Hôm Nay
  • 1 Lạng Bằng Bao Nhiêu G, Kg

    --- Bài mới hơn ---

  • 1 Hecta (Ha) Bằng Bao Nhiêu M2, Km2, Sào, Công, Mẫu? Chuyển Đổi 1 Ha
  • 1 Ha Bằng Bao Nhiêu M2, Cách Đổi Hecta Sang Mét Vuông, Km2 Vuông
  • 1 Tấn Bằng Bao Nhiêu Kg, Đổi Tấn, Tạ, Yến Sang Kg Chính Xác Nhất
  • Giải Đáp Thắc Mắc 1N Bằng Bao Nhiêu Kg?
  • 1 Thập Kỷ, Thế Kỷ, Thiên Niên Kỷ Bằng Bao Nhiêu Năm?
  • 1 tấn bằng bao nhiêu kg?
    1 lít nước bằng bao nhiêu m3
    1 tấc bằng bao nhiêu cm?
    1 micromet bằng bao nhiêu mm, met
    1 Rupiah Indonesia bằng bao nhiêu tiền Việt Nam

    1 lạng bằng bao nhiêu g, kg 1. 1 lạng là bao nhiêu kg, g.

    Lạng (lượng) là đơn vị đo trọng lượng cổ của Việt nam, được sử dụng trong các giao dịch đời thường của cuộc sống để tính toán trọng lượng của một sự vật, hiện tượng nhất định. (Nếu muốn tìm hiểu rõ hơn về khái niệm lạng, chúng tôi mời bạn tham khảo trên Wiki theo đường dẫn này)

    Theo quy ước của người dân Việt, 1 lạng bằng 1/10 kg hay 1 lạng = 0.1kg

    2. 1 lạng bằng bao nhiêu g

    Cũng theo quy ước trên, 1 lạng bằng 100g

    Sở dĩ chúng ta có thể dễ dàng quy đổi từ lạng, cân sang g, kg là do chúng ta đã tuân thủ các quy ước về đơn vị đo quốc tế SI. Các bạn có thể theo dõi chi tiết về bảng quy ước các đơn vị đo khối lượng ở mục dưới của bài viết.

    3. Quy ước quốc tế về g, kg và các đơn vị đo khác

    Hiện tại, hệ đo lường SI của quốc tế đã quy ước các đơn vị đo khối lượng như sau:

    – 1 Tấn = 10 Tạ

    – 1 Tạ = 10 Yến

    – 1 Yến = 10 Kg

    – 1 Kg = 10 Hg (Hg: hectogam)

    – 1 Hg = 10 Dag (Dag: decagam)

    – 1 Dag = 10 gr

    Theo đó, để có thể hiểu, dễ dàng làm bài tập hay quy đổi khối lượng, các bạn cần nhớ tỷ lệ giữa các đơn vị đo: Cụ thể, hai đơn vị đo nằm cạnh nhau sẽ hơn, kém nhau 10 lần.

    Bảng chuyển đổi đơn vị khối lượng

    4. Tìm hiểu thêm về các đơn vị đo trọng lượng – Gram là gì?

    Trong đơn vị quốc tế SI, gram là đơn vị đo nhỏ nhất, được sử dụng để đo khối lượng của các vật có kích thước nhỏ, nhẹ. 1g = 1/1000 kg

    – Kg là gì?

    Kilôgam (kg) là đơn vị đo khối lượng phổ biến trong hệ đo lường quốc tế SI. Đa phần các quốc gia đều sử dụng KG làm đơn vị đo chuẩn cho nước mình.

    – Lạng là gì?

    Theo quy ước, 1 lạng bằng 1/10 cân (hay 1 lạng bằng 100g, 1 cân = 1kg). Tuy nhiên, đây chỉ là quy ước của người dân Việt Nam.

    Lưu ý:

    – Các khái niệm yến, tạ, tấn thì có phần phổ biến và dễ quy đổi hơn nên chúng tôi sẽ không tổng hợp ở bài viết này. Các bạn có thể tự tính toán, quy đổi từ lạng sang các đơn vị đo còn lại theo công thức ở trên (Cách đơn giản nhất để đổi từ lạng sang tấn, tạ, yến là các bạn cùng quy đổi chung về một đơn vị đo thứ ba là gram).

    --- Bài cũ hơn ---

  • Quy Đổi 1G Bằng Bao Nhiêu Mg, 1 Kg Bằng Bao Nhiêu Gam
  • Hướng Dẫn Cách Xác Định Và Đo Đạc
  • Câu Hỏi Trăc Nghiệm Ôn Tập Thi Học Kì I Môn Công Nghệ 12
  • Chuyển Đổi 1 Feet Bằng Bao Nhiêu Met, Cm, Inch
  • Cùng Tìm Câu Trả Lời “1M Sắt Phi 10 Nặng Bao Nhiêu Kg?”
  • Quy Đổi 1 Kg Bằng Bao Nhiêu Lạng Bằng Bao Nhiêu Gam, Kg, 1 Lạng Bằng Bao Nhiêu G

    --- Bài mới hơn ---

  • 1 Yên Nhật Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt? Tỷ Giá Yên Nhật Hôm Nay
  • ¥ 1 Yên Nhật Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam 2021? 100, 1000 1 Triệu, 1 Tỷ
  • 1Kw Bằng Bao Nhiêu W, Ampe? 1Kwh Bằng Bao Nhiêu Tiền Điện?
  • Yard Là Gì ? Đơn Vị Đo Trong Bao Bì Như Thế Nào Là Chính Xác Nhất?
  • Giải Bài Tập Hoá 10 Chương Nguyên Tử: Bài 1 Và Bài 2
  • Đang xem: 1 kg bằng bao nhiêu lạng

    Theo đơn vị đo cân nặng quốc tế và khái niệm lạng là gì, xuất phát từ đâu và cách đổi ra sao? Mời các bạn cùng tìm hiểu các khái niệm và ví dụ sau.

    1. 1 lạng là bao nhiêu kg

    Lạng (lượng) là đơn vị đo trọng lượng cổ của Việt nam, được sử dụng trong các giao dịch đời thường của cuộc sống để tính toán trọng lượng của một sự vật, hiện tượng nhất định.

    Theo quy ước của người dân Việt, 1 lạng bằng 1/10 kg hay 1 lạng = 0.1kg

    2. 1 lạng bằng bao nhiêu g

    Cũng theo quy ước trên, 1 lạng bằng 100g

    Sở dĩ chúng ta có thể dễ dàng quy đổi từ lạng, cân sang g, kg là do chúng ta đã tuân thủ các quy ước về đơn vị đo quốc tế SI. Các bạn có thể theo dõi chi tiết về bảng quy ước các đơn vị đo khối lượng ở mục dưới của bài viết.

    3. Quy ước quốc tế về g, kg và các đơn vị đo khác

    Hiện tại, hệ đo lường SI của quốc tế đã quy ước các đơn vị đo khối lượng như sau:

    – 1 Tấn = 10 Tạ

    – 1 Tạ = 10 Yến

    – 1 Yến = 10 Kg

    – 1 Kg = 10 Hg (Hg: hectogam)

    – 1 Hg = 10 Dag (Dag: decagam)

    – 1 Dag = 10 gr

    Theo đó, để có thể hiểu, dễ dàng làm bài tập hay quy đổi khối lượng, các bạn cần nhớ tỷ lệ giữa các đơn vị đo: Cụ thể, hai đơn vị đo nằm cạnh nhau sẽ hơn, kém nhau 10 lần.

    4. Bảng đơn vị đo khối lượng

    Lớn hơn ki-lô-gam

    Ki-lô-gam

    Bé hơn ki-lô-gam

    tấn

    tạ

    yến

    kg

    hg

    dag

    g

    1 tấn = 10 tạ

    1 tạ = 10 yến=

    1 yến = 10 kg

    =

    1 kg = 10 hg

    = 10hg =

    1 hg = 10 dag =

    1 dag = 10 g =

    1 g = dag

    5. Tìm hiểu thêm về các đơn vị đo trọng lượng

    – Gram là gì?

    Trong đơn vị quốc tế SI, gram là đơn vị đo nhỏ nhất, được sử dụng để đo khối lượng của các vật có kích thước nhỏ, nhẹ. 1g = 1/1000 kg

    – Kg là gì?

    Kilôgam (kg) là đơn vị đo khối lượng phổ biến trong hệ đo lường quốc tế SI. Đa phần các quốc gia đều sử dụng KG làm đơn vị đo chuẩn cho nước mình.

    – Lạng là gì?

    Theo quy ước, 1 lạng bằng 1/10 cân (hay 1 lạng bằng 100g, 1 cân = 1kg). Tuy nhiên, đây chỉ là quy ước của người dân Việt Nam.

    Lưu ý:

    – Các khái niệm yến, tạ, tấn thì có phần phổ biến và dễ quy đổi hơn nên chúng tôi sẽ không tổng hợp ở bài viết này. Các bạn có thể tự tính toán, quy đổi từ lạng sang các đơn vị đo còn lại theo công thức ở trên (Cách đơn giản nhất để đổi từ lạng sang tấn, tạ, yến là các bạn cùng quy đổi chung về một đơn vị đo thứ ba là gram).

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tích Phân Suy Rộng (Improper Integrals)
  • Phương Pháp Xác Định Vị Trí Huyệt
  • Phuong Pháp Xác Ð?nh V? Trí Huy?t
  • Quy Đổi Inch Sang Mm, 1 Inch Bằng Bao Nhiêu Mm, 1 Inch To Mm
  • Một Euro Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam Vnd, 1 Triệu Euro Bằng Bao Nhiêu Tiền
  • 1 Ounce Bằng Bao Nhiêu Kg, G, Ml

    --- Bài mới hơn ---

  • Năm Ánh Sáng Là Gì?
  • Nâng Bằng B2 Lên C Cấp Tốc Hỗ Trợ Đậu 99%
  • Nâng Hạng Bằng Lái Xe B2 Lên C Cần Chuẩn Bị Những Gì – Học Lái Xe Ô Tô Uy Tín Nhất Hn
  • Nâng Dấu B2 Lên C
  • Lệ Phí Và Học Phí Học Bằng Lái Xe B2 Trọn Gói Hết Bao Nhiêu Tiền? – Học Lái Xe Ô Tô Uy Tín Nhất Hn
  • 1 ounce bằng bao nhiêu kg, gam ?

    Theo chuẩn đo lường quốc tế: 1 ounce = 28.349523125 gam = 0.00283495 kg

    Ngoài ounce chuẩn quốc tế trên, một số biến thể ounce khác có giá trị khác nhau vẫn được sử dụng, xem trong bảng sau đây:

    Apothecaries ‘ounce = 31.1034768 g = 0.031103 kg

    Ounce Bồ Đào Nha = 28.69 g = 0.02869 kg

    Ounce Maria Theresa = 28.0668 g = 0.0280668 kg

    Ounce Hà Lan = 100 g

    Ounce Pháp = 30.59 g

    Ounce Tây Ban Nha = 28.75 g

    Ounce quốc tế thông dụng = 28.349523125 g

    Ounce Italia = 27.4 g

    Ounce Anh = 19.16 g

    Ounce Troy quốc tế = 31.1034768 g

    Ounce Trung Quốc = 50 g

    Bảng tra cứu chuyển đổi từ Ounce quốc tế thông dụng ra Gam và Kg

     

    Ounce Quốc tế

    Gam

    Kg

    1 ounce

    = 28.35

    = 0.028

    2 ounce

    = 56.7

    = 0.057

    3 ounce

    = 0.057

    = 0.085

    4 ounce

    = 113.4

    = 0.113

    5 ounce

    = 141.748

    = 0.142

    6 ounce

    = 170.1

    = 0.17

    7 ounce

    = 198.45

    = 198.45

    8 ounce

    = 226.8

    = 226.8

    9 ounce

    = 255.15

    = 0.256

    10 ounce

    = 283.5

    = 0.284

     

    1 ounce bằng bao nhiêu ml, bao nhiêu l ?

    Đơn vị đo thể tích tương ứng của ounce là fluid ounce (ký hiệu fl oz)

    Theo chuẩn quốc tế:

    1 fl oz = 29.5735296 ml

    1 fl oz = 0.0295735296 l

    1 Ounce bằng bao nhiêu kg, g, ml – Chuyển đổi đơn vị Ounce

    3

    (

    1

    ) vote

    ) vote

    Loading…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bán Axit Sunfuric Đậm Đặc
  • 1Km2 Bằng Bao Nhiêu Ha – Công Thức Quy Đổi Sang Đơn Vị Khác
  • Đơn Vị Đo Khối Lượng Lớn Nhất
  • Đổi Pound Sang Kg
  • 1Mb Bằng Bao Nhiêu Byte, Gb – Cách Quy Đổi Ra Sao
  • 1N Bằng Bao Nhiêu Kg, G, Tạ, Tấn

    --- Bài mới hơn ---

  • 1Kn Bằng Bao Nhiêu Tấn
  • Đề Kép Bao Nhiêu Ngày Chưa Về – Cách Tìm Đề Kép Gan Lâu Nhất
  • 1 Tạ,tấn Bao Nhiêu Kg? Quy Đổi Tấn,tạ,yến,kg
  • 1 Hào Bằng Bao Nhiêu Xu Và Mấy Đồng Trong Hệ Thống Tiền Tệ
  • 1 Usd = Cent?
  • Newton (ký hiệu N) là đơn vị đo lực trong Hệ đo lường Quốc tế SI. Mặc dù đơn vị N khá quen thuộc nhưng khi quy đổi sang các đơn vị khác như kg, g, tạ, tấn thì nhiều người lại gặp khó khăn. Vậy 1N bằng bao nhiêu kg, g, tấn? Tất cả sẽ được giải đáp ngay sau đây.

    1N = Kg? 1N (newton) bằng bao nhiêu kg, g, tấn

    Newton (ký hiệu N) lấy tên theo nhà bác học Isaac Newton. Đơn vị Newton được định nghĩa là lực gây ra cho 1 vật có khối lượng 1kg trong điều kiện gia tốc là 1m trên giây bình phương.

    Ký hiệu: 1N = 1 x (kg x m)/s2

    Là một đơn vị đo lực, N (newton) có khả năng quy đổi ra các đơn vị khác nhau, mời các bạn theo dõi bản sau:

    Vậy 1N bằng bao nhiêu kg?

    1N = 0.109716 kg, có thể nói 1N xấp xỉ 0.1kg

    1N = 101.9716 g, có thể nói 1N xấp xỉ 100g

    1N = 0.0001019716 tấn, có thể nói 1N xấp xỉ 0.0001 tấn

    1kg bằng bao nhiêu N?

    Vì 1N xấp xỉ bằng 0.1kg nên 1kg = 10N

    Ví dụ cụ thể:

    5N bằng bao nhiêu kg?

    Vì: 1N xấp xỉ 0.1kg nên 5N = 0.5kg

    2kg bằng bao nhiêu N?

    Vì: 1kg = 10N nên 2kg = 20N

    1N = kg? – 1N (newton) bằng bao nhiêu kg, g, tạ, tấn

    3.9

    (

    37

    ) votes

    ) votes

    Loading…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Convert 360 Kilojoules To Joules
  • 1 Hecta, 1 Sào & 1 Công Đất Bằng Bao Nhiêu Mét Vuông?
  • Bảng Đơn Vị Đo Khối Lượng Chính Xác
  • 1 Giờ Bằng Bao Nhiêu Giây – Cách Tính Giờ, Phút, Giây Dễ Nhất
  • 1 Feet Bằng Bao Nhiêu M, Cm, Mm, Inch? Chính Xác 100%
  • 1Kg Bằng Bao Nhiêu G Bằng Bao Nhiêu G, Kg, Các Cách Đổi Đơn Vị Đo Khối Lượng

    --- Bài mới hơn ---

  • 1 Ha Bằng Bao Nhiêu M2? Bao Nhiêu Sào, Công Và Mẫu Đất?
  • 50000 Won Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam, 1 Won Bằng Bao Nhiêu Đồng Việt Nam
  • Đô La Mỹ Đồng Won Hàn Quốc
  • Độ Tuổi Để Thi Bằng Lái Xe Hạng E Theo Quy Định Của Pháp Luật
  • Độ Tuổi Sử Dụng Bằng Lái Xe Hạng E Theo Quy Định Hiện Hành
  • Khối lượng là gì?

    Khối lượng là thước đo về lượng vật chất tạo thành vật thể. Được hiểu một cách đơn giản nhất thì đây là sức nặng của vật trên mặt đất, ký hiệu là g, kg và được đo bằng cân. 

    Khối lượng là gì? 

    Để đo được khối lượng bằng cân thăng bằng, bạn để vật cần cân lên xem nó gấp hoặc kém bao lần quả cân đó, từ đó sẽ ra khối lượng vật cần cân. Do đó, khối lượng không bị phụ thuộc vào lực hút của trái đất, dù bạn ở trên sao hỏa hay mặt trăng thì phép so sánh bằng cân vẫn cho kết quả như nhau. 

    Khối lượng tịnh là gì?

    Khối lượng tịnh (Net Weight) là khối lượng của vật đó khi không tính kèm bao bì. Còn khối lượng của vật khi tính cả bao bì thì được gọi là Gross Weight (trọng lượng thô). 

    Việc in khối lượng tịnh trên bao bì giúp nhà sản xuất cũng như người tiêu dùng phân loại sản phẩm dễ dàng hơn. Từ đó, khách hàng có thể dễ dàng đưa ra những lựa chọn sử dụng phù hợp với nhu cầu của cá nhân họ. 

    Ví dụ, khi bạn mua một gói phở, trên bao bì có ghi: Net Weight – Khối lượng tịnh: 130g. Điều này có nghĩa đó là tổng khối lượng của các nguyên liệu bên trong là 130g, không tính khối lượng của bao bì. Các nguyên liệu dạng lỏng, trên bao bì cũng sẽ in thể tích thực. 

    Lbs là gì?

    Pound là gì? 

    Lbs còn được gọi là Pound hay cân Anh, thương được viết tắt là lb, lbm, lbm. Đây là một đơn vị đo các loại khối lượng truyền thống của Hoa Kỳ, Đế quốc Anh và một số quốc gia khác. 

    Hiện nay, 1 pound = 0.45359237 kg.

    Đang xem: 1kg bằng bao nhiêu g

    Nguồn gốc của đơn vị Kg

    Kilogam (viết tắt là kg), là một trong bảy đơn vị đo cơ bản của hệ đo lường quốc tế (SI). Được định nghĩa là “khối lượng của khối kilôgam chuẩn quốc tế” và được làm từ hợp kim platin-iridi. Quả cân chuẩn này hiện đang được được tổ chức BIPM lưu giữ trong điều kiện miêu tả theo BIPM 1998 ở Paris.

    Tất cả các quốc gia đều tuân thủ hệ đo lường quốc tế, đều có bản sao của khối kilogam chuẩn và được chế tạo cũng như bảo quản y như bản chính. Cứ 10 năm một lần sẽ được đem so sánh lại bản bản chính. Tuy vậy, dù được lưu giữ trong các điều kiện tiêu chuẩn nghiêm ngặt, khối kilogam chuẩn vẫn có thể thay đổi về khối lượng. Mỗi dấu vân tay, mỗi hạt bụi đều có thể làm thay đổi mẫu của quả cân chuẩn này, khiến nó trở nên nặng hơn. Nhiều nghiên cứu khoa học đã chứng minh rằng, khối lượng của khối kilogam chuẩn và các bản sao khác nhau khoảng 2 microgam. Không chỉ vậy, khối lượng của khối kilogam chuẩn đã giảm 50 microgam trong 100 năm qua. 

    Khối kilogam chuẩn 

    Cách đổi các đơn vị đo khối lượng

    – 1kg bằng bao nhiêu gam

    Theo cách quy đổi trọng lượng: 1 kg = 1000 g.

    Do đó: 1 kg = 10 lạng, 1 lạng = 100 g

     1kg bằng bao nhiêu gam

    Tương tự như vậy, bạn cũng làm như vậy có thể đổi các đơn vị khác:

    5 kg = 5 x 10 lạng = 5 x 10 x 100 = 5000 g

    Từ đó, ta cũng có thể đổi được từ gam ra kg:

    10 g = 0,1 lạng = 0,01 kg

    500 g = 5 lạng = 0,5 kg

    – 1 tấn bằng bao nhiêu kg

    1 tấn = 10 tạ = 1000kg

    Do vậy, 1 tấn sẽ bằng 1000kg.

    Cách quy đổi từ tấn sang kg nhanh nhất là: … tấn x 1000 = … Kg

    Ví dụ: 5 x 1000 = 5000kg

    Vì vậy, trong cuộc sống hàng ngày chúng ta thường thấy mọi người nói 1 yến thay vì nói là 10kg, còn 100 kg thì sẽ nói là 1 tạ để người khác dễ hiểu hơn.

    – Đổi lbs sang kg và ngược lại

    Hiện nay pound cũng là đại lượng mà nhiều người dùng, vậy 1 lbs bằng bao nhiêu kg. Để chuyển đổi pound sang kg và ngược lại thì bạn cần áp dụng công thức được Quốc tế công nhận sau: 

    1 lbs = 0.45359237 kg

    Ngược lại: 1 kg bằng 2,20462 lbs

    1 pound bằng bao nhiêu kg

    Theo đó mà:

    1lb = 0.4536kg

    2lb = 0,9072kg

    3lb = 1.3608kg

    4lb = 1.8144kg

    5lb = 2.268kg

    Còn đổi kg sang lbs thì làm ngược lại: 

    Lbs = kg x 2,20462

    Ví dụ: Bạn nặng 48kg, nếu tính ra đơn vị Pound là: 48 x 2,20462 = 105, 8217 Pound. 

    – 1 lạng bằng bao nhiêu gam

    Theo quy đổi, 1 lạng = 100 gram = 0,1kg

    Theo đơn vị đo cổ, 1 lạng = 1/16 cân, do vậy 8 lạng bằng nửa cân. Tuy nhiên hiện nay, người ta áp dụng công thức 1 lạng =1/10 cân. 

    Do vậy, 1 lạng = 1/10kg mà 1kg = 1000g 

    – 1 tạ bằng bao nhiêu kg

    1 tạ = 10 yến = 100kg

    Như vậy, 1 tạ bằng 100kg. 

    – 1kn bằng bao nhiêu kg

    1 Kn (Kilonewton) = 101.972 Kg (Kilogram)

    – 1g bằng bao nhiêu mg

    1 gam = 10 decigram = 100cg = 1000 mg

    Do vậy, ta có thể kết luật rằng: 1 gam = 1000 mg

    Ngoài các cách đổi trên, bạn có thể sử dụng google, bảng đơn vị đo khối lượng để đổi các đơn vị đo này. 

    Ví dụ, để tính 1kg bằng bao nhiêu g theo google bạn làm theo hướng dẫn sau: 

    Truy cập chúng tôi sau đó gõ từ khóa “1kg to g”, kết quả sẽ hiện ra ngay cho bạn mà không cần phải tính toán. 

    Cách đổi đơn vị khối lượng bằng google 

    Ngoài google bạn cũng có thể đổi thông qua các website quy đổi khác với các đại lượng như tấn sang kg, lạng sang gam, yến sang tạ, tấn,…

    Như vậy, qua bài viết trên chúng ta đã có câu trả lời 1kg bằng bao nhiêu gam và cách đổi các đơn vị khác. Hy vọng, những thông tin này sẽ giúp bạn bổ sung kiến thức về quy đổi trọng lượng để áp dụng trong thực tế.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bạn Đã Biết 1 Số Điện Bằng Bao Nhiêu W Chưa? Hãy Tìm Hiểu Ngay!
  • 1 Mpa = Pa = Kg/cm2 = Bar = Psi = Kn
  • Chuyển Đổi Đô La Mỹ Để Nhân Dân Tệ Trung Quốc (Usd → Cny)
  • Chuyển Đổi Trung Quốc Yuan Renminbi (Cny) Và La Mỹ (Usd) Máy Tính Chuyển Đổi Tỉ Giá Ngoại Tệ
  • 1 Nhân Dân Tệ Bằng Bao Nhiêu Usd? Tỷ Giá
  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100