Thông tin giá vàng 9999 ở thanh hóa mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 9999 ở thanh hóa mới nhất ngày 25/05/2020 trên website Drosetourmanila.com

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 05:36:22 26/05/2020

Dự báo giá vàng ngày 26/5: Tiếp đà giảm giá

Tính đến cuối phiên giao dịch ngày 25/5, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 48,50 - 48,92 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 50.000 đồng/lượng tại chiều mua vào nhưng giữ nguyên giá ở chiều bán ra so với chốt phiên hôm qua.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 48,50 - 48,90 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 50.000 đồng/lượng tại chiều mua vào nhưng giữ nguyên giá ở chiều bán ra.

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 48,52 - 48,82 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng 50.000 đồng/lượng tại chiều mua vào và tăng 20.000 đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 48,45 - 48,80 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 50.000 đồng/lượng tại chiều mua vào và giảm 100.000 đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng ở mức 48,55 - 48,74 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giữ nguyên giá tại chiều mua vào và giảm 40.000 đồng/lượng tại chiều bán ra so với chốt phiên hôm qua.

Trên thị trường thế giới, trong phiên giao dịch đầu tuần (25/5), giá vàng giảm tại thị trường châu Á, giữa bối cảnh chứng khoán Nhật Bản bừng sắc xanh nhờ thông tin về việc chính phủ nước này sẽ tung ra thêm gói kích thích kinh tế mới, qua đó thúc đẩy nhu cầu mua vào các tài sản rủi ro. Tuy nhiên, lo ngại về tình hình căng thẳng tại khu hành chính đặc biệt Hong Kong (Trung Quốc) đã hạn chế đà giảm của giá vàng.

Chiều phiên này, tại thị trường Bengaluru (Ấn Độ), giá vàng giao ngay giảm 0,5%, xuống 1.725,18 USD/ounce. Trong khi đó, giá vàng giao kỳ hạn cũng hạ 0,6%, xuống 1.725,60 USD/ounce.

Theo Kyle Rodda, chuyên gia phân tích của IG Markets, nhận định việc các nhà đầu tư hào hứng hơn với tài sản rủi ro đã làm giảm sự hấp dẫn của giá vàng trong ngắn hạn.

Chính phủ Nhật Bản đang xem xét một gói kích thích mới trị giá hơn 929 tỷ USD, chủ yếu bao gồm các chương trình cứu trợ tài chính cho các doanh nghiệp bị ảnh hưởng bởi đại dịch COVID-19. Gói kích thích này thuộc gói ngân sách bổ sung thứ hai cho tài khóa hiện nay (bắt đầu từ tháng 4/2020) và được đưa ra sau kế hoạch chi tiêu kỷ lục trị giá 1.100 tỷ USD mà Nhật Bản triển khai hồi tháng trước nhằm giảm nhẹ tác động của dịch bệnh đối với nền kinh tế.

Tuy nhiên, tình hình bất ổn gia tăng tại Hong Kong sau khi Trung Quốc có kế hoạch ban hành dự luật an ninh quốc gia mới đối với khu hành chính đặc biệt này đã khiến vàng thu hẹp đà giảm.

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 05:36:22 26/05/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 48,450 48,900
Nhẫn 9999 1c->5c 47,500 48,250
Vàng nữ trang 9999 47,150 47,950
Vàng nữ trang 24K 45,975 47,475
Vàng nữ trang 18K 34,216 36,116
Vàng nữ trang 14K 26,208 28,108
Vàng nữ trang 10K 18,247 20,147
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 48,450 48,920
SJC Đà Nẵng 48,450 48,920
SJC Nha Trang 48,440 48,920
SJC Cà Mau 48,450 48,920
SJC Bình Phước 48,430 48,920
SJC Huế 48,420 48,930
SJC Biên Hòa 48,450 48,900
SJC Miền Tây 48,450 48,900
SJC Quãng Ngãi 48,450 48,900
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Long Xuyên 48,470 48,950
DOJI HCM 48,510 48,840
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 48,550 48,800
PNJ HCM 48,500 48,900
PNJ Hà Nội 48,500 48,900
Phú Qúy SJC 48,470 48,800
Mi Hồng 48,450 48,850
Bảo Tín Minh Châu 48,550 48,780
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 48,450 48,700
ACB 48,500 48,800
Sacombank 48,300 48,950
SCB 48,450 48,850
MARITIME BANK 48,100 49,400
TPBANK GOLD 36,950 37,850

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 05:36:22 26/05/2020

Giá vàng hôm nay ngày 25/5: Giá vàng giảm nhẹ 20.000 đồng/lượng
Hàng hóa TG tuần tới 22/5/2020: Giá dầu tăng, vàng và cà phê giảm
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 25 - 29/5
Tỷ giá ngoại tệ ngày 25/5: USD tăng giá
Cách ly tại nhà, 2 đứa trẻ 'nhặt' được thỏi vàng trị giá hơn 100.000 USD
Hiện tại có phải thời điểm tốt để đầu tư mua vàng?
Giá USD tăng đầu tuần
TPHCM đấu giá 4 lô đất 'vàng' rộng hơn 30.000 m2 ở Thủ Thiêm
Tin tức pháp luật 24h: Giá vé tàu lặn của tỷ phú Phạm Nhật Vượng đắt ngang vé máy bay?
Hải Phòng “bán rẻ” đất vàng: Có móc ngoặc chỉ định thầu, trục lợi ?
Giải pháp của Nga cho thị trường vàng thế giới mùa dịch COVID-19
Giảm giá mạnh tới 60%, đây là cơ hội vàng đi du lịch?
MB triển khai MB Connect “Số đẹp–Thẻ sang – Đón lộc vàng” với nhiều ưu đãi
Báo Sài Gòn Đầu Tư Tài Chính
“Đầu tàu” bán lẻ chống chọi ra sao trong mùa dịch Covid-19?
TT nông sản ngày 25/5: Nông dân và DN cần chủ động đẩy mạnh năng
Tin tức 24h: Cô dâu 65 và chồng trẻ gây bão với clip đút cơm, CĐM phản ứng bất ngờ
Giá heo hơi hôm nay 25/5/2020: Chưa có dấu hiệu chững lại
Bất động sản nghỉ dưỡng 'đón sóng' đầu tư hậu Covid-19
Giá gas hôm nay 25/5/2020: Tiếp đà giảm, sản xuất khí đốt tại Mỹ giảm
EVFTA- cơ hội vàng khai thác thị trường 18.000 tỷ USD

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 05:36:22 26/05/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L48.50048.900
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ47.65048.350
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ47.65048.450
Vàng nữ trang 99,99%47.25048.050
Vàng nữ trang 99%46.17447.574
Vàng nữ trang 75%34.29136.191
Vàng nữ trang 58,3%26.26628.166
Vàng nữ trang 41,7%18.28920.189
Hà NộiVàng SJC48.50048.920
Đà NẵngVàng SJC48.50048.920
Nha TrangVàng SJC48.49048.920
Cà MauVàng SJC48.50048.920
Bình DươngVàng SJC48.48048.920
HuếVàng SJC48.47048.930
Bình PhướcVàng SJC48.48048.920
Miền TâyVàng SJC48.50048.900
Biên HòaVàng SJC48.50048.900
Quãng NgãiVàng SJC48.50048.900
Long XuyênVàng SJC48.52048.950
Bạc LiêuVàng SJC48.50048.920
Quy NhơnVàng SJC48.48048.920
Hậu GiangVàng SJC48.48048.920
Phan RangVàng SJC48.48048.920
Hạ LongVàng SJC48.48048.920
Quảng NamVàng SJC48.48048.920

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 05:36:22 26/05/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ48504880
AVPL / SJC HN buôn48504880
Kim Tý48504880
Kim Thần Tài48504880
Lộc Phát Tài48504880
Kim Ngân Tài48504880
Hưng Thịnh Vượng47674842
Nguyên liệu 99.9947674782
Nguyên liệu 99.947624777
Nữ trang 99.9947274822
Nữ trang 99.947174812
Nữ trang 9946474777
Nữ trang 18k34873637
Nữ trang 16k32303430
Nữ trang 14k26332833
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ48504885
AVPL / SJC ĐN Buôn48504885
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999947644784
Nguyên liệu 99947594779
Lộc Phát Tài48504885
Kim Thần Tài48504885
Nhẫn H.T.V47674842
Nữ trang 99.9947274822
Nữ trang 99.947174812
Nữ trang 9946474777
Nữ trang 18k34873637
Nữ trang 6832303430
Nữ trang 14k26332833
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ48454880
AVPL / SJC buôn48464879
Kim Tuất48454880
Kim Thần Tài48454880
Lộc Phát Tài48454880
Nhẫn H.T.V47674842
Nguyên liệu 999947674782
Nguyên liệu 99947624777
Nữ trang 99.9947254820
Nữ trang 99.947154810
Nữ trang 9946454775
Nữ Trang 18k35003630
Nữ Trang 14k26972827
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 05:36:22 26/05/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 47.850 25/05/2020 09:19:55
PNJ 47.650 48.350 25/05/2020 09:19:55
SJC 48.450 48.800 25/05/2020 09:19:55
Hà Nội PNJ 47.650 48.350 25/05/2020 09:19:55
SJC 48.450 48.800 25/05/2020 09:19:55
Đà Nẵng PNJ 47.650 48.350 25/05/2020 09:19:55
SJC 48.450 48.800 25/05/2020 09:19:55
Cần Thơ PNJ 47.650 48.350 25/05/2020 09:19:55
SJC 48.450 48.800 25/05/2020 09:19:55
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 47.650 48.350 25/05/2020 09:19:55
Nữ trang 24K 47.250 48.050 25/05/2020 09:19:55
Nữ trang 18K 34.790 36.190 25/05/2020 09:19:55
Nữ trang 14K 26.860 28.260 25/05/2020 09:19:55
Nữ trang 10K 18.740 20.140 25/05/2020 09:19:55

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 05:36:22 26/05/2020

Loại Diễn Giải Giá Mua Vào Giá Bán Ra Giá Vàng Bán Buôn PHÍ CHẾ TÁC
Mua Vào Bán Ra
SJC Vàng miếng SJC 4,852,000 4,882,000 4,853,000 4,881,000
SJN Vàng miếng SJC nhỏ 4,832,000 4,882,000 --- ---
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9 4,750,000 4,830,000 --- ---
TTPQ Thần tài Phú Quý 9999 4,730,000 4,830,000 --- ---
24K Vàng 9999 4,730,000 4,830,000 --- ---
999 Vàng 999 4,720,000 4,820,000 --- ---
099 Vàng trang sức 99 4,685,000 4,785,000 --- ---
VÀNG THỊ TRƯỜNG Giá Mua Vào Giá Bán Ra
V9999 Vàng thị trường 9999 4,710,000 4,843,000
V999 Vàng thị trường 999 4,700,000 4,820,000
V99 Vàng thị trường 99 4,655,000 4,770,000
Cập Nhật Lúc: 05:28:18 - 26/05/2020 (GIỜ MÁY CHỦ) --- Đơn vị: Đồng/Chỉ

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 05:36:22 26/05/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4766 4826 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4766 4826 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4766 4826 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4725 4815 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4715 4805 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4715 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4852 4878 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4665 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
2934 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
2730 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
2181 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
2262 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
1406 - -

Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 05:36:22 26/05/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 47,700 48,250
Nữ trang 99.99% 46,750 48,250
Nữ trang 99% 46,450 47,950
Nữ trang 75% 34,950 36,450
Nữ trang 68% 31,580 33,080
Nữ trang 58.3% 26,900 28,400
Nữ trang 41.7% 18,900 20,400

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 05:36:22 26/05/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,715,000 4,815,000
Vàng trang sức 999 4,705,000 4,805,000
Vàng NL 9999 4,750,000 4,810,000
Vàng miếng SJC 4,850,000 4,875,000
Vàng miếng AAA 4,755,000 4,815,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,755,000 4,815,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 05:36:22 26/05/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC48554880
99,9%47654790
98,5%46854765
98,0%46654745
95,0%45150
75,0%31603370
68,0%28703050
61,0%27702950

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 05:36:22 26/05/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
N24K NHẪN TRƠN 24K 4,740,000 4,800,000
990 NỮ TRANG 990 4,665,000 4,765,000
HBS HBS 4,740,000
SJC SJC 4,835,000 4,895,000
SJCLe SJC LẼ 4,795,000 4,875,000
18K75% 18K75% 3,420,000 3,600,000
VT10K VT10K 3,420,000 3,600,000
VT14K VT14K 3,420,000 3,600,000
16K 16K 2,720,000 2,900,000

Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 05:36:22 26/05/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,730,0004,790,000
Vàng nữ trang 9904,666,0004,766,000
Vàng HBS, NHJ4,730,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,830,0004,890,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,800,0004,890,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư74,000,0001
Vàng 18k.750 3,180,0003,632,000
Vàng 17k3,180,0003,632,000
Vàng đỏ 5852,760,0003,060,000
Vàng trắng 416.P2,760,0003,060,000
Vàng trắng 585.P3,180,0003,632,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )97,000,000130,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )97,000,000130,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư84,000,0001

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 05:36:22 26/05/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.740.000 ₫ 4.780.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.750.000 ₫ 4.790.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.650.000 ₫ 3.500.000 ₫
Vàng Ý PT 3.300.000 ₫ 4.500.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 05:36:22 26/05/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
995
4,700
4,780
Nữ Trang
720
3,370
3,570
Nữ Trang
620
2,890
3,090

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 05:36:22 26/05/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4702 4798
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4845 4885
Thế giới
999.9
(24K)
4830 4846
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
282 2168
75
(18K)
362 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
282 2178
75
(18K)
362 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 05:36:22 26/05/2020

   MUA VÀO BÁN RA
98% 4.570.000
4.630.000
9999 4.700.000
4.760.000
N.Tr 98% 4.600.000  4.700.000
V.Tr 75%  1.200.000 1.400.000
 610 2.740.000 2.940.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 05:36:22 26/05/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,755
9999
4,785
chỉ
3,110
NT18
3,260
chỉ
970
Italy
1,270
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 05:36:22 26/05/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4760 4790
980 4660 4690
700 3220 3340
680 3170 3290
650 3120 3240

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 05:36:22 26/05/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 05:36:22 26/05/2020


Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 05:36:22 26/05/2020


Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 05:36:22 26/05/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 05:36:22 26/05/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 05:36:22 26/05/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-05-221725.631739.591724.221735.23 0.47
2020-05-211747.891748.911717.401727.13 1.26
2020-05-201745.521753.951742.651748.76 0.27
2020-05-191732.111747.701725.731744.13 0.67
2020-05-181744.311765.091727.431732.49 0.65
2020-05-151729.851751.151728.741743.72 0.77
2020-05-141716.411736.391711.001730.42 0.81
2020-05-131702.161717.951698.871716.47 0.81
2020-05-121696.961710.831693.541702.61 0.33
2020-05-111702.111711.701692.081697.07 0.61
2020-05-081716.721723.551702.201707.29 0.49
2020-05-071683.751722.261683.631715.64 1.79
2020-05-061706.491708.031682.351685.07 1.2
2020-05-051702.131712.081689.921705.15 0.18
2020-05-041698.791714.051692.181702.13 0.16
2020-05-011687.031705.651670.081699.45 0.79
2020-04-301713.671721.601681.111686.15 1.64
2020-04-291707.991716.971698.341713.64 0.35
2020-04-281713.111716.701692.041707.73 0.36
2020-04-271728.131728.321706.171713.76 0.84

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Vàng bất ngờ giảm giá sau khi liên tục tăng mạnh

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Giá vàng hôm nay giảm mạnh nhất trong 5 năm | chuyển động đông tây - 4/9/2018

Giá vàng ngày hôm nay 19 tháng 3 năm 2020/giá vàng 9999 vàng sjc giá đô la bao nhiêu một chỉ

Giá vàng hôm nay giá vàng ngày hôm nay mới nhất 24h

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

Thvl | giá vàng tăng sốc

Giá vàng 9999 hôm nay 13/5/2020 bao nhiêu một chỉ ? | giá vàng sjc 9999 24k tiếp tục tăng giá ?

Giá vàng mới nhất hôm nay ngày 6 tháng 4, 2020 | tỷ giá fbnc

Giá vàng 9999 hôm nay 28/3/2020 bao nhiêu một chỉ ? | giá vàng sjc 9999 24k tăng mạnh tuột nhanh ?

Giá vàng 9999 hôm nay 13/4/2020 bao nhiêu một chỉ ? | giá vàng sjc 9999 24k động lực vàng tăng giá ?

Giá vàng 9999 hôm nay 6/5/2020 bao nhiêu một chỉ ? | giá vàng sjc 9999 24k giảm giá nhưng vẫn cao ?

Giá vàng mới nhất hôm nay ngày 11tháng 4 2020 | tác động của covid-19 đến usd và vàng trong năm nay?

Giá vàng 9999 hôm nay 3/5/2020 bao nhiêu một chỉ ? | giá vàng sjc 9999 24k cao vót và ổn định ?

Giá vàng hôm nay ngày 22/02/2020 - giá vàng 9999

Giá vàng mới nhất hôm nay ngày 9 tháng 4, 2020 | chuyên gia nhận định giá vàng sắp tới?

Giá vàng mới nhất hôm nay ngày 8 tháng 4, 2020 | vàng giảm mạnh

Giá vàng ngày hôm nay 29 tháng 3 năm 2020- giá vàng 9999,24k, vàng sjc có sự tăng nhẹ i kiền vlog

Giá vàng mới nhất hôm nay ngày 18/4/ 2020 | giá vàng có thể sẽ lao dốc | fbnc

Giá vàng ngày hôm nay -18/3/2020 giảm mạnh vàng sjc 9999 24k pnj doji, tý giá ngoại tệ usd đô

Giá vàng hôm nay tháng 5 năm 2020 | giá vàng bùng nổ tăng giảm sâu | giá vàng hôm nay | vàng 9999

Giá vàng hôm nay ngày 19/5/2020 | tăng hay giảm | giá vàng trong nước [dự báo giá vàng]

Giá vàng hôm nay -12/3/2020 đối nghịch giá vàng sjc 9999 24k 18k pnj doji, tý giá ngoại tệ usd

Giá vàng hôm nay ngày 18/3/2020 - giá vàng 9999 thị trường hoảng loạn

Giá vàng mới nhất hôm nay ngày 10 tháng 4, 2020 | giá vàng tăng cao nhất trong tháng qua

Giá vàng hôm nay 11/04/2020 | giá vàng 9999 hôm nay | giá vàng hôm nay bao nhiêu tiền 1 chỉ

Giá vàng hôm nay ngày 25 tháng 2 năm 2020-tụt dốc vàng 9999 doji sjc bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay | giá vàng mới nhất giá vàng kéo đà giảm | giá vàng trong nước | giá vàng thế giới

Giá vàng sjc hôm nay ngày 19 tháng 5 năm 2020 tiếp tục tăng mạnh - đạt kỷ lục mới

Giá vàng hôm nay ngày 12/02/2020 - giá vàng 9999 tăng xong lao dốc

Giá vàng mới nhất hôm nay ngày 18/5/2020|giá vàng sjc, vàng 9999, vàng 24k,18k,10k lập đỉnh mới

Giá vàng mới nhất hôm nay ngày 21/5/2020|giá vàng sjc, vàng 9999, vàng 24k,18k,10k tăng nhẹ

Giá vàng hôm nay ngày 27/02/2020 giá vàng 9999 tiếp tục giảm mạnh

Phn | giá vàng hôm nay ngày 20/4/2020 - cập nhập mới nhất |

Stv - ngày 6/5, tại sóc trăng giá vàng nhẫn (9999) không thay đổi

Giá vàng hôm nay ngày 14/04/2020 - giá vàng 9999 tiếp tục tăng nữa - giá vàng 4 số 9 bao nhiêu

Giá vàng hôm nay 13/5 tăng 200.000 đồng/lượng | giá vàng 9999 | tin tức việt nam mới nhất | tt24h

(ttv) -giá vàng trong nước tăng mạnh

Giá vàng hôm nay 14/3: sjc lại giảm sâu đến 850.000 đồng/lượng

Giá vàng hôm nay ngày 6 tháng 1 năm 2020/giá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng ngày hôm nay 5/2: vàng sjc, 9999, 24k, 18k giảm giá mạnh trong nước và thế giới

Tin tức 24h mới nhất hôm nay 19/5/2020 | triệu tập người cha đánh con 2 tháng tuổi gãy chân | fbnc

Stv - ngày 27/2, tại sóc trăng, giá vàng 9999 không thay đổi so ngày hôm qua

Giá vàng hôm nay 1/12/2019|| giá vàng sjc.vàng 9999 tăng|| giá đôla mỹ giảm mạnh

Giá vàng hôm nay ngày 19/02/2020 - giá vàng 9999 đà tăng sát 45 triệu