Thông Tin Giá Cả Thị Trường Sat Mới Nhất

(Xem 25,740)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Giá Cả Thị Trường Sat mới nhất ngày 21/09/2020 trên website Drosetourmanila.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Giá Cả Thị Trường Sat để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Giá cả thị trường hôm nay 21/9: Đầu tuần, lên kệ nhiều sản phẩm với giá ưu đãi

Rau củ quả giá tốt

VinMart: Bơ sáp chỉ 26.900 đồng/kg; táo Ruby Star PG size 100-110 chỉ 53.900 đồng/kg; cam ruột vàng Úc 59.900 đồng/kg; kiwi xanh New Zealand còn 89.000 đồng/kg,...

Farmers' Market : Bơ booth Daklak giá chỉ 39.500 đồng/kg; cam sành loại 1 Bình Dương có giá 39.000 đồng/kg; dừa tươi Bến Tre còn 29.000 đồng/3 trái; măng cụt Thái chỉ 59.000 đồng/kg,...

Co.opMart: Lên kệ rau dền gói 500gr và bí đao Co.opMart giảm 20%; bưởi năm roi giảm 15%; nắm mỡ nâu Co.op Finest 200gr còn 49.900 đồng,...

Lên kệ bò, heo, gà, cá giá tốt

Big C: Gà kiến chỉ 132.900 đồng/kg; giò sống CP còn 29.900 đồng/gói 200gr; cánh gà giá còn 77.000 đồng/kg; tàu hũ trứng được bán với giá 9.900 đồng/gói 220gr,...

King Of Beef: Thăn vai bò hotpot giảm còn 381.000 đồng/kg; ba chỉ bò hotpot giá khuyến mãi còn 339.000 đồng/kg; gà tre thả vườn chỉ 249.000 đồng/kg; bò tơ cuộn được bán với giá 299.000 đồng/kg tặng rau rừng,...

Co.opMart: Mình cá thu, thịt vai heo, thịt đùi heo, thịt đùi tẩm ướp,... giảm 15% giá thành.

Khuyến mãi nhiều nước chấm và gia vị

VinMart: Tương Chin-su 250ml chỉ 11.000 đồng/chai; nước mắm Nam Ngư 900ml chỉ 42.000 đồng/chai; hạt nêm Chin-su ngọt tôm thơm thịt 400gr chỉ 21.000 đồng/gói; gia vị hoàn chỉnh Chin-su sốt gà chiên nước mắm/xốt bò kho 70gr chỉ 6.000 đồng/gói,...

Bách Hoá Xanh: Hạt nêm ngọt tôm thơm thịt Chinsu gói 400gr chỉ còn 25.000 đồng; hạt nêm thịt thăn, xương ống, tủy Knorr gói 900gr giá khuyến mãi còn 62.000 đồng; bột ngọt Vedan gói 100gr chỉ 7.500 đồng; muối chay cà rốt Tinh Nguyên hũ 100gr chỉ 12.000 đồng,...

Lotte Mart: Nước mắm Hồnh Hạnh cốt nhỉ 40N 600ml giá chỉ 60.900 đồng; dầu ăn Nepture Light 2L được bán với giá 77.000 đồng/chai; hạt nêm Tam Bảo bị nấm Nepture 380gr giá còn 32.100 đồng/bịch kèm khuyến mãi mua 1 tặng 1; sốt Aji-Mayo 130gr chỉ 15.100 đồng/tuýp,...

Khuyến mãi các loại hoá phẩm

Bách Hoá Xanh: Giảm giá bột giặt Lix hương nước hoa 5.5kg chỉ 115.000 đồng; bột giặt nhiệt Aba sạch tinh tươm 3kg giảm còn 106.000 đồng; nước giặt cổ áo Mao Bao hương thảo mộc chai 600ml chỉ 41.000 đồng; nước giặt Ariel Matic giữ màu túi 3.1 lít còn 162.000 đồng,...

Big C: Lên kệ nước xả vải Comfort cho da nhạy cảm túi 2.6L giảm còn 125.900 đồng/túi; nước lau bếp tẩy đa năng Cif 520ml/690ml giảm còn 23.500 đồng; nước giặt Ariel Matic 3,25kg/3,6kg còn 146.900 đồng,...

Co.opmart: Nước xả Comfort nước hoa thiên nhiên Bella/Sophia túi 3.2L chỉ 142.500 đồng; nước rửa chén Surf hương tắc 4kg giá còn 49.900 đồng; viên tẩy bồn cầu Gift 4x55gr chỉ còn 31.500 đồng/vỉ; nước giặt LIX matuc hương nước hoa 3.8kg chỉ 112.000 đồng/chai,...

Giá vàng

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 11:00 ngày 21/09/2020, tỷ giá vàng trong nước được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

  • Giá vàng SJC 1 lượng, 10 lượng mua vào 56,130,000 đ/lượng và bán ra 56,580,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC 5 chỉ mua vào 56,130,000 đ/lượng và bán ra 56,600,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC 2 chỉ, 1 chỉ, 5 phân mua vào 56,130,000 đ/lượng và bán ra 56,610,000 đ/lượng
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 54,250,000 đ/lượng và bán ra 54,800,000 đ/lượng
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ mua vào 54,250,000 đ/lượng và bán ra 54,900,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 99.99% (24K) mua vào 53,700,000 đ/lượng và bán ra 54,500,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 99% (24K) mua vào 52,560,000 đ/lượng và bán ra 53,960,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 68% (16K) mua vào 34,914,000 đ/lượng và bán ra 37,214,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 41.7% (10K) mua vào 20,579,000 đ/lượng và bán ra 22,879,000 đ/lượng

Tỷ giá ngoại tệ

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 11:58 ngày 21/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,514 VND/ AUD và bán ra 17,204 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,681 VND/ AUD và bán ra 17,204 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,145 VND/ CAD và bán ra 17,861 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,319 VND/ CAD và bán ra 17,861 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,829 VND/ CHF và bán ra 25,866 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,080 VND/ CHF và bán ra 25,866 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,356 VND/ CNY và bán ra 3,497 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,390 VND/ CNY và bán ra 3,497 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,764 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,628 VND/ DKK và bán ra 3,764 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,792 VND/ EUR và bán ra 28,159 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,063 VND/ EUR và bán ra 28,159 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,266 VND/ GBP và bán ra 30,489 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,562 VND/ GBP và bán ra 30,489 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 326.8 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 314.5 VND/ INR và bán ra 326.8 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.9 VND/ JPY và bán ra 226.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.1 VND/ JPY và bán ra 226.6 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.26 VND/ KRW và bán ra 21.01 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.18 VND/ KRW và bán ra 21.01 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,610 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,642 VND/ KWD và bán ra 78,610 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,697 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,579 VND/ MYR và bán ra 5,697 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,607 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,502 VND/ NOK và bán ra 2,607 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 342.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 306.9 VND/ RUB và bán ra 342.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,407 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,165 VND/ SAR và bán ra 6,407 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,706 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,597 VND/ SEK và bán ra 2,706 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,663 VND/ SGD và bán ra 17,358 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,831 VND/ SGD và bán ra 17,358 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 660.8 VND/ THB và bán ra 761.8 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 734.2 VND/ THB và bán ra 761.8 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Giá xăng dầu

Khảo sát lúc 11:58 ngày 21/09 trên website Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam - Petrolimex (https://www.petrolimex.com.vn), giá từng loại xăng dầu niêm yết cụ thể ở các mức như sau:

  • Xăng RON 95-IV tại vùng 1 bán với giá 15.080 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 15.380 đ/lít
  • Xăng RON 95-III tại vùng 1 bán với giá 14.980 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 15.270 đ/lít
  • E5 RON 92-II tại vùng 1 bán với giá 14.260 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 14.540 đ/lít
  • DO 0,001S-V tại vùng 1 bán với giá 11.910 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 12.140 đ/lít
  • DO 0,05S-II tại vùng 1 bán với giá 11.510 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 11.740 đ/lít
  • Dầu hỏa tại vùng 1 bán với giá 9.590 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 9.780 đ/lít

Giá cà phê

Tại thị trường cà phê hạt nhân xô trong nước, ghi nhận thời điểm lúc 11:58 ngày 21/09/2020 trên website Tin Tây Nguyên (https://tintaynguyen.com), giá tại từng khu vực được cập nhật mới nhất như sau:

    Giá cà phê khu vực Lâm Đồng

  • — Bảo Lộc: 31,900 đ/kg
  • — Di Linh: 31,800 đ/kg
  • — Lâm Hà: 31,900 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Đắk Lắk

  • — Cư M'gar: 32,600 đ/kg
  • — Ea H'leo: 32,400 đ/kg
  • — Buôn Hồ: 32,400 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Gia Lai

  • — Pleiku: 32,200 đ/kg
  • — Ia Grai: 32,200 đ/kg
  • — Chư Prông: 32,100 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Đắk Nông

  • — Đắk R'lấp: 32,100 đ/kg
  • — Gia Nghĩa: 32,200 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Kon Tum

  • — Đắk Hà: 32,000 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Hồ Chí Minh

  • — R1: 33,800 đ/kg

Giá tiêu

Khảo sát thời điểm lúc 11:58 ngày 21/09/2020 trên website Tin Tây Nguyên (https://tintaynguyen.com), giá tiêu tại từng khu vực được cập nhật mới nhất như sau:

    Giá tiêu khu vực Đắk Lắk

  • — Ea H'leo: 48,500 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Gia Lai

  • — Chư Sê: 48,000 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Đắk Nông

  • — Gia Nghĩa: 48,500 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Bà Rịa - Vũng Tàu

  • — Giá trung bình: 50,000 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Bình Phước

  • — Giá trung bình: 49,000 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Đồng Nai

  • — Giá trung bình: 48,000 đ/kg

Giá xe máy

Theo khảo sát lúc 11:58 ngày 21/09/2020, giá xe máy ngoài thị trường được tham khảo tại các cửa hàng uỷ nhiệm Honda và Yamaha được niêm yết như sau, giá bán lẻ thực tế tại Head thường cao hơn giá niêm yết nên bạn cần tham khảo đúng Head khu vực gần nhất, giá đại lý bao giấy là giá đã gồm thuế VAT, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, bảo hiểm xe máy.

Giá xe máy Honda

  • Giá xe Vision 2020 bản tiêu chuẩn (không có Smartkey) có giá bán đề xuất là 29.900.000 đ (giá đại lý bao giấy 34.700.000 đ)
  • Giá xe Vision 2020 bản Cao cấp có Smartkey (Màu Đỏ, Vàng, Trắng, Xanh) có giá bán đề xuất là 30.790.000 đ (giá đại lý bao giấy 35.700.000 đ)
  • Giá xe Vision 2020 bản đặc biệt có Smartkey (Màu Đen xám, Trắng Đen) có giá bán đề xuất là 31.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 36.700.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 125 2020 bản Tiêu Chuẩn  có giá bán đề xuất là 41.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.000.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 125 2020 bản Đặc biệt có giá bán đề xuất là 42.390.000 đ (giá đại lý bao giấy 49.500.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 150 ABS 2020 bản Tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 55.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 60.500.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 150 ABS 2020 bản Đặc biệt  có giá bán đề xuất là 56.390.000 đ (giá đại lý bao giấy 62.500.000 đ)
  • Giá xe Lead 2020 bản tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ và màu Trắng-Đen) có giá bán đề xuất là 38.290.000 đ (giá đại lý bao giấy 42.500.000 đ)
  • Giá xe Lead 2020 Smartkey (Màu Xanh, Vàng, Trắng Nâu, Trắng Ngà, Đỏ, Đen) có giá bán đề xuất là 40.290.000 đ (giá đại lý bao giấy 45.000.000 đ)
  • Giá xe Lead 2020 Smartkey bản Đen Mờ có giá bán đề xuất là 41.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.200.000 đ)
  • Giá xe SH Mode 2020 bản thời trang CBS có giá bán đề xuất là 53.890.000 đ (giá đại lý bao giấy 66.500.000 đ)
  • Giá xe SH Mode 2020 bản thời trang ABS có giá bán đề xuất là 57.890.000 đ (giá đại lý bao giấy 74.500.000 đ)
  • Giá xe SH Mode 2020 ABS bản Cá tính  có giá bán đề xuất là 58.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 76.000.000 đ)
  • Giá xe PCX 2020 phiên bản 150cc (Màu Đen mờ, Bạc mờ) có giá bán đề xuất là 70.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 76.000.000 đ)
  • Giá xe PCX 2020 phiên bản 125cc (Màu Trắng, Bạc đen, Đen, Đỏ) có giá bán đề xuất là 56.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 61.500.000 đ)
  • Giá xe PCX Hybrid 150  có giá bán đề xuất là 89.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 94.500.000  đ)
  • Giá xe SH 125 phanh CBS 2020 có giá bán đề xuất là 70.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 85.000.000 đ)
  • Giá xe SH 125 phanh ABS 2020 có giá bán đề xuất là 78.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 95.500.000 đ)
  • Giá xe SH 150 phanh CBS 2020 có giá bán đề xuất là 87.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 102.000.000 đ)
  • Giá xe SH 150 phanh ABS 2020 có giá bán đề xuất là 95.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 113.000.000 đ)
  • Giá xe SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Đỏ, Trắng) có giá bán đề xuất là 276.500.000 đ (giá đại lý bao giấy 288.500.000 đ)
  • Giá xe SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Xám) có giá bán đề xuất là 279.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 290.500.000 đ)
  • Giá xe Wave Alpha 2020 (Màu Đỏ, Xanh ngọc, Xanh, Trắng, Đen, Cam) có giá bán đề xuất là 17.790.000 đ (giá đại lý bao giấy 21.500.000 đ)
  • Giá xe Wave RSX 2020 bản phanh cơ vành nan hoa có giá bán đề xuất là 21.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 25.500.000 đ)
  • Giá xe Wave RSX 2020 bản phanh đĩa vành nan hoa có giá bán đề xuất là 22.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 26.500.000 đ)
  • Giá xe Wave RSX 2020 bản Phanh đĩa vành đúc có giá bán đề xuất là 24.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 28.500.000 đ)
  • Giá xe Blade 110 phanh cơ vành nan hoa có giá bán đề xuất là 18.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 22.000.000 đ)
  • Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành nan hoa có giá bán đề xuất là 19.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 23.000.000 đ)
  • Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành đúc có giá bán đề xuất là 21.300.000 đ (giá đại lý bao giấy 24.000.000 đ)
  • Giá xe Future 2020 bản vành nan hoa có giá bán đề xuất là 30.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 34.500.000 đ)
  • Giá xe Future Fi bản vành đúc có giá bán đề xuất là 31.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 36.000.000 đ)
  • Giá xe Super Cub C125 Fi có giá bán đề xuất là 84.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 89.000.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 bản thể thao (Màu Đỏ, Bạc, Xanh đậm, Đen Xanh) có giá bán đề xuất là 45.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 44.000.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Camo (Màu Đỏ Bạc Đen, Xanh Bạc Đen ) có giá bán đề xuất là 48.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 45.000.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Đen mờ  có giá bán đề xuất là 49.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 45.000.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Đường đua  có giá bán đề xuất là 49.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 45.000.000 đ)
  • Giá xe MSX 125  có giá bán đề xuất là 49.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 56.500.000 đ)
  • Giá xe Mokey  có giá bán đề xuất là 84.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 84.000.000 đ)
  • Giá xe Rebel 300 có giá bán đề xuất là 125.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 129.000.000 đ)
  • Giá xe CB150R có giá bán đề xuất là 105.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 109.000.000 đ)
  • Giá xe CB300R có giá bán đề xuất là 140.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 145.000.000 đ)

Giá xe máy Yamaha

  • Giá xe Grande Deluxe ( Màu Đỏ, Vàng, Xanh, Camo, Xanh ngọc) có giá bán đề xuất là 41.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 40.500.000 đ)
  • Giá xe Grande Premium ( Màu Trắng, Đen, Nâu, Xanh Nhám) có giá bán đề xuất là 43.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 42.500.000 đ)
  • Giá xe Grande Hydrid 2020  có giá bán đề xuất là 49.500.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.500.000 đ)
  • Giá xe Grande Hydrid 2020 Kỷ niệm 20 năm có giá bán đề xuất là 50.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 49.000.000 đ)
  • Giá xe Acruzo Standard (Màu Đỏ. Đen. Camo) có giá bán đề xuất là 34.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 32.500.000 đ)
  • Giá xe Acruzo Deluxe (Màu Trắng, Xanh, Nâu, Đen, Đỏ, Xanh lục) có giá bán đề xuất là 36.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 33.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo 125 tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 32.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 33.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo S 125 bản phanh ABS có giá bán đề xuất là 38.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 39.000.000 đ)
  • Giá xe Latte 125  có giá bán đề xuất là 37.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 37.500.000 đ)
  • Giá xe Janus Standard ( Màu Trắng, Xanh, Đen, Đỏ) có giá bán đề xuất là 27.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 27.500.000 đ)
  • Giá xe Janus Deluxe (Màu Trắng, Nâu, Đỏ, Xanh mờ) có giá bán đề xuất là 29.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 29.700.000 đ)
  • Giá xe Janus Premium (Màu Đen, Xanh) có giá bán đề xuất là 31.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 31.000.000 đ)
  • Giá xe Janus Limited Premium (Màu Trắng, Đen mờ, Trắng Ngà, Xanh) có giá bán đề xuất là 31.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 31.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 125 phuộc tiêu chuẩn (Màu Đen, Xanh, Đỏ, Xám) có giá bán đề xuất là 40.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 40.000.000 đ)
  • Giá xe NVX 125 phuộc tiêu chuẩn, màu đặc biệt có giá bán đề xuất là 41.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 40.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 155 phanh thường (Màu Đen, Trắng) có giá bán đề xuất là 46.240.000 đ (giá đại lý bao giấy 43.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 155 phanh ABS, phuộc bình dầu (Màu Đỏ, Đen, Xanh, Cam) có giá bán đề xuất là 52.240.000 đ (giá đại lý bao giấy 50.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 155 Camo ABS  có giá bán đề xuất là 52.740.000 đ (giá đại lý bao giấy 51.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo phiên bản tiêu chuẩn  (Màu Đỏ, Trắng, Xanh) có giá bán đề xuất là 32.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 33.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo S phiên bản đặc biệt (Màu Đen, Xám, Xanh nhám) có giá bán đề xuất là 38.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 39.000.000 đ)
  • Giá xe Jupiter RC FI ( Màu Đen, Đỏ, Trắng) có giá bán đề xuất là 29.400.000 đ (giá đại lý bao giấy  29.000.000 đ)
  • Giá xe Jupiter GP FI (Màu Xanh) có giá bán đề xuất là 30.000.000 đ (giá đại lý bao giấy  29.500.000 đ)
  • Giá xe Sirius phanh cơ (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Xanh) có giá bán đề xuất là 18.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 18.500.000 đ)
  • Giá xe Sirius phanh đĩa (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Xanh) có giá bán đề xuất là 19.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 19.500.000 đ)
  • Giá xe Sirius vành đúc (Màu Trắng, Đen, Đỏ) có giá bán đề xuất là 21.300.000 đ (giá đại lý bao giấy 20.800.000 đ)
  • Giá xe Sirius FI phanh cơ (Màu Trắng, Đỏ, Đen, Xám) có giá bán đề xuất là 20.340.000 đ (giá đại lý bao giấy 20.000.000 đ)
  • Giá xe Sirius FI phanh đĩa (Màu Trắng, Đỏ, Đen, Xám) có giá bán đề xuất là 21.340.000 đ (giá đại lý bao giấy 20.700.000 đ)
  • Giá xe Sirius FI RC vành đúc (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Vàng) có giá bán đề xuất là 23.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 22.800.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 RC 2020 có giá bán đề xuất là 46.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 GP 2020 có giá bán đề xuất là 47.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 Movistar 2020 có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 2020 kỷ niệm 20 năm có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.500.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 Doxou 2020 có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 bản giới hạn có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.500.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 bản Monster Energy có giá bán đề xuất là 48.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.000.000 đ)
  • Giá xe MT-15 có giá bán đề xuất là 78.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 77.800.000 đ)
  • Giá xe TFX150 (Màu Đỏ, Màu Đen) có giá bán đề xuất là  72.900.000 đ (giá đại lý bao giấy 72.600.000 đ)
  • Giá xe Yamaha R15 V3.0 có giá bán đề xuất là 79.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 78.700.000 đ)
  • Giá xe Yamaha R3 có giá bán đề xuất là 139.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 138.000.000 đ)
  • Giá xe Yamaha MT-03 ABS (Màu Đen) có giá bán đề xuất là 139.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 138.000.000 đ)

Bạn đang xem bài viết Giá Cả Thị Trường Sat trên website Drosetourmanila.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!