Thông tin gia bong tai vang 18k nu mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về gia bong tai vang 18k nu mới nhất ngày 05/04/2020 trên website Drosetourmanila.com

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 21:05:25 05/04/2020

Dự báo giá vàng tuần tới (từ 6-11/4): Sẽ tăng như chuyên gia nhận định?

Thị trường thế giới trồi sụt, vàng SJC tăng 150.000 - 350.000 đồng/lượng

Trên thị trường thế giới, giá vàng tuần qua chủ yếu điều chỉnh tăng trong bối cảnh dịch COVID-19 tiếp tục diễn biến phức tạp và lượng việc làm ở Mỹ gặp khủng hoảng. Cụ thể, vào phiên giao dịch đầu tuần (30/3) giá vàng đã tăng lên khi các nhà đầu tư tìm kiếm nơi trú ẩn an toàn trong bối cảnh lo ngại về thiệt hại kinh tế ngày càng tăng do virus corona sau khi chính phủ Mỹ kéo dài phong tỏa để ngăn chặn sự lây lan của nó.

Giá vàng sau đó đã rút lui một lần nữa dưới áp lực từ tái định vị cuối quí, nhưng cũng từ nhận thức rằng các ngân hàng trung ương mới nổi, đã rất quan tâm đến việc mua vàng trong những năm gần đây, giờ phải đẩy mạnh ra thị trường để bảo vệ tiền tệ của họ

Tuy nhiên, giá vàng đã tăng mạnh trở lại vào giữa tuần (1/4) khi các nhà đầu tư tìm kiếm tài sản trú ẩn an toàn. Đà tăng kéo dài đến phiên giao dịch thứ Sáu (3/4) trong bối cảnh thị trường lao động Mỹ chứng kiến sự suy yếu mạnh mẽ. Tuy nhiên, đồng USD mạnh lên hơn đã hạn chế sự tăng giá của kim loại quí.

Chốt phiên giao dịch ngày 3/4, vàng giao ngay đạt 1.621,80 USD/ounce theo Kitco; vàng giao tháng 4 ở mốc 1.648,75 USD. Như vậy, qui đổi theo tỷ giá Vietcombank, giá vàng thế giới tương đương hơn 45,9 triệu đồng/lượng, thấp hơn vàng trong nước khoảng 2,3 triệu đồng/lượng. Tuần trước, vàng SJC cao hơn vàng quốc tế chỉ khoảng 1,4 triệu đồng/lượng.

Tại thị trường trong nước, giá vàng biến động thất thường trong tuần qua. Cụ thể, tại phiên giao dịch ngày 30/3, giá vàng SJC khởi đầu bằng đà ổn định tại phần lớn hệ thống, trong khi vài nơi điều chỉnh giảm trong khoảng 100.000 - 200.000 đồng/lượng tại phiên đầu tuần.

Sau đó, vàng trong nước bật tăng trong khoảng 200.000 - 400.000 đồng/lượng tại phiên giao dịch cuối cùng của tháng 3.

Tuy nhiên, giá vàng SJC lại quay đầu giảm trong khoảng 50.000 - 600.000 đồng/lượng vào giữa tuần (1/4) trước khi tạm dừng vào ngày giỗ tổ Hùng Vương.

Đến phiên giao dịch thứ Sáu (3/4), vàng SJC lại đảo chiều với đà tăng có nơi đến 1,3 triệu đồng/lượng ở chiều mua, giúp giá trần mua vào chạm ngưỡng 47,2 triệu đồng/lượng.

Kết thúc tuần, giá vàng một lần nữa sụt giảm trong khoảng 150.000 - 500.000 đồng/lượng. Theo đó, giá trần mua vào của vàng miếng SJC cán mốc 47,3 triệu đồng/lượng và giá trần bán ra của vàng miếng SJC vượt ngưỡng 48,25 triệu đồng/lượng. Tính chung cả tuần, giá vàng SJC tăng trong khoảng 150.000 - 350.000 đồng/lượng tại một số hệ thống cửa hàng bởi sự điều chỉnh không đồng nhất.

Dự báo giá vàng tuần tới

Khảo sát hàng tuần của Kitco cho thấy nhiều người vẫn kỳ vọng giá vàng thế giới sẽ tiếp tục tăng trong tuần tới (06 – 11/04).

Trong số 12 chuyên gia thị trường đã tham gia vào cuộc khảo sát Phố Wall và 11 người, chiếm 92%, dự đoán vàng tăng giá. Duy nhất chỉ 1 người có quan điểm trung lập và không có ý kiến nào dự đoán giá vàng sẽ giảm.

Đồng thời, trong 1.245 người đã tham gia cuộc thăm dò trực tuyến trên Phố Main thì có 834 người, chiếm 67%, cho rằng giá vàng sẽ có xu hướng tích cực. 235 người khác, tương đương 19%, nhận định giá kim loại quý sẽ thấp hơn và 176 người, tương đương 14%, ủng hộ ý kiến thị trường vàng bình ổn.

Theo Kevin Grady - Giám đốc của Phoenix Futures and Options cũng ủng hộ ý kiến giá vàng tăng trong tuần tới trước bối cảnh lãi suấtthấp, cùng với đó là việc mở rộng bảng cân đối của các ngân hàng trung ương.

Bên cạnh đó, Jim Wyckoff, chuyên gia phân tích kỹ thuật cao cấp của Kitco, chỉ ra lợi suất trái phiếu chính phủ 10 năm của Mỹ đang vào khoảng 0,6%, sau khi giao dịch trên mức 1% vào tuần trước. Đồng thời, lợi suất trái phiếu chính phủ Mỹ giảm trong tuần này là một dấu hiệu cho thấy giới giao dịch trái phiếu dự đoán cuộc khủng hoảng kinh tế sẽ trầm trọng hơn. Đây là một kịch bản có lợi cho vàng.

Còn Richard Baker, biên tập viên của Eureka Miner's Report, chỉ ra mục tiêu của giá vàng sắp tới sẽ là 1.680 USD/ounce...

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 21:05:25 05/04/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 47,050 48,050
Nhẫn 9999 1c->5c 44,450 45,550
Vàng nữ trang 9999 44,150 45,350
Vàng nữ trang 24K 43,401 44,901
Vàng nữ trang 18K 32,166 34,166
Vàng nữ trang 14K 24,592 26,592
Vàng nữ trang 10K 17,063 19,063
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 47,050 48,070
SJC Đà Nẵng 47,050 48,070
SJC Nha Trang 47,040 48,070
SJC Cà Mau 47,050 48,070
SJC Bình Phước 47,030 48,070
SJC Huế 47,020 48,080
SJC Biên Hòa 47,050 48,050
SJC Miền Tây 47,050 48,050
SJC Quãng Ngãi 47,050 48,050
SJC Đà Lạt 47,070 48,100
SJC Long Xuyên 47,050 48,070
DOJI HCM 46,800 47,800
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 47,000 47,800
PNJ HCM 46,800 48,100
PNJ Hà Nội 46,800 48,100
Phú Qúy SJC 47,200 48,150
Mi Hồng 47,200 48,200
Bảo Tín Minh Châu 47,100 48,100
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 46,800 47,600
ACB 46,700 47,700
Sacombank 46,800 48,100
SCB 47,000 47,700
MARITIME BANK 46,800 48,400
TPBANK GOLD 47,000 47,800

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 21:05:25 05/04/2020

Giá vàng ngày 5.4: trong nước cao hơn thế giới 2 triệu đồng/lượng
Đà tăng của giá vàng tuần tới đang bị thử thách
Giá vàng hôm nay 5/4/2020: Giá vàng giảm nhẹ trong tuần qua
Nhà đầu tư mua ròng vàng khối lượng khủng
Giá cả thị trường hôm nay 5/4/2020: Cá điêu hồng 55 ngàn đồng một kg
Tỷ giá ngoại tệ 5.4: Rủi ro bao phủ, USD tiếp tục đà tăng
Kinh tế 24h: Khẩu trang ngập tràn siêu thị; Lý do giá thịt lợn tăng cao
Giới phân tích hoài nghi về khả năng cắt giảm 10 triệu thùng/ngày của OPEC+
Những sự kiện nổi bật nhất tuần từ 30-3 đến 5-4
Nhiều dự án nhà ở thế chấp được ngân hàng rao bán 'đại hạ giá'
Tin kinh tế 6AM: Du lịch Việt Nam thiệt hại hơn 17 ngàn tỷ đồng vì Covid-19
Giá xăng dầu hôm nay 5/4: Cập nhật giá xăng dầu trong nước, quốc tế
Lươn đồng khan hiếm, giá 300 ngàn/kg, 1 ngày đi câu có triệu bạc
Thời điểm bắt đáy thị trường nhà đất Đà Nẵng?
Bảng giá xe SH Mode mới nhất ngày 5/4/2020
Giá heo hơi hôm nay 5/4/2020: Cả tuần chỉ giảm, miền Đông Nam bộ ở mức 75.000 – 76.000 đồng/kg
Giá lúa gạo hôm nay 5/4: Tăng nhẹ ngày cuối tuần
Tin tức 24h: 7 trận đòn dã man trong một ngày, mẹ và bố dượng khiến bé gái tử vong-Tin tức
Cổ phiếu tâm điểm ngày 6/4: SSI, HVN, VCB, SHB
Bất động sản 24h: Môi giới BĐS thời Covid-19 thất nghiệp, chuyển nghề hàng loạt
Quang Hải được AFC 'chọn mặt gửi vàng' để truyền cảm hứng đến cộng đồng

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 21:05:25 05/04/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L47.05048.050
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ44.45045.550
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ44.45045.650
Vàng nữ trang 99,99%44.15045.350
Vàng nữ trang 99%43.40144.901
Vàng nữ trang 75%32.16634.166
Vàng nữ trang 58,3%24.59226.592
Vàng nữ trang 41,7%17.06319.063
Hà NộiVàng SJC47.05048.070
Đà NẵngVàng SJC47.05048.070
Nha TrangVàng SJC47.04048.070
Cà MauVàng SJC47.05048.070
Bình DươngVàng SJC47.03048.070
HuếVàng SJC47.02048.080
Bình PhướcVàng SJC47.03048.070
Biên HòaVàng SJC47.05048.050
Miền TâyVàng SJC47.05048.050
Quãng NgãiVàng SJC47.05048.050
Đà LạtVàng SJC47.07048.100
Long XuyênVàng SJC47.05048.070
Bạc LiêuVàng SJC47.03048.070
Quy NhơnVàng SJC47.03048.070
Hậu GiangVàng SJC47.03048.070
Phan RangVàng SJC47.03048.070
Hạ LongVàng SJC47.03048.070
Quảng NamVàng SJC47.03048.070

Lịch sử giá vàng SJC


Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 21:05:25 05/04/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ46804780
AVPL / SJC HN buôn46804780
Kim Tý46804780
Kim Thần Tài46804780
Lộc Phát Tài46804780
Kim Ngân Tài46804780
Hưng Thịnh Vượng44054530
Nguyên liệu 99.9944004470
Nguyên liệu 99.943904450
Nữ trang 99.9943604510
Nữ trang 99.943504500
Nữ trang 9942804465
Nữ trang 18k32533403
Nữ trang 16k30553255
Nữ trang 14k24512651
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ46904790
AVPL / SJC ĐN Buôn46904790
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999944354532
Nguyên liệu 99944304522
Lộc Phát Tài46904790
Kim Thần Tài46904790
Nhẫn H.T.V44054530
Nữ trang 99.9943604510
Nữ trang 99.943504500
Nữ trang 9942804465
Nữ trang 18k32533403
Nữ trang 6830553255
Nữ trang 14k24512651
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ46804780
AVPL / SJC buôn46804780
Kim Tuất46804780
Kim Thần Tài46804780
Lộc Phát Tài46804780
Nhẫn H.T.V44054530
Nguyên liệu 999944454530
Nguyên liệu 99944354520
Nữ trang 99.9944054570
Nữ trang 99.943954560
Nữ trang 9943604525
Nữ Trang 18k33133443
Nữ Trang 14k25512681
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Lịch sử giá vàng DOJI


Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 21:05:25 05/04/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 44.700 04/04/2020 09:30:50
PNJ 44.500 45.900 04/04/2020 09:30:50
SJC 46.800 48.100 04/04/2020 09:30:50
Hà Nội PNJ 44.500 45.900 04/04/2020 09:30:50
SJC 46.800 48.100 04/04/2020 09:30:50
Đà Nẵng PNJ 44.500 45.900 04/04/2020 09:30:50
SJC 46.800 48.100 04/04/2020 09:30:50
Cần Thơ PNJ 44.500 45.900 04/04/2020 09:30:50
SJC 46.800 48.100 04/04/2020 09:30:50
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 44.500 45.900 04/04/2020 09:30:50
Nữ trang 24K 44.400 45.200 04/04/2020 09:30:50
Nữ trang 18K 32.650 34.050 04/04/2020 09:30:50
Nữ trang 14K 25.190 26.590 04/04/2020 09:30:50
Nữ trang 10K 17.550 18.950 04/04/2020 09:30:50

Lịch sử giá vàng PNJ


Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 21:05:25 05/04/2020

Cập nhập lúc: 21:19 05/04/2020

Đơn vị: Đồng/Chỉ

Hà Nội
Loại
Diễn giải
Mua
Bán
SJC Vàng miếng SJC
4.720.000
4.790.000
24K Vàng 24K (999.9)
4.440.000
4.560.000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9
4.460.000
4.560.000
Giá vàng bán buôn
SJC
4.722.000
4.788.000
Tp Hồ Chí Minh
Loại
Diễn giải
Mua
Bán
SJC Vàng miếng SJC
4.720.000
4.790.000
24K Vàng 24K (999.9)
4.440.000
4.560.000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9
4.460.000
4.560.000

Lịch sử giá vàng Phú Quý


Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 21:05:25 05/04/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4510 4610 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4510 4610 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4510 4610 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4435 4565 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4425 4555 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4425 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4710 4810 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4375 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
2934 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
2730 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
2181 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
2262 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
1406 - -

Lịch sử giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC


Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 21:05:25 05/04/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 44,650 45,650
Nữ trang 99.99% 44,150 45,650
Nữ trang 99% 43,850 45,350
Nữ trang 75% 33,040 34,540
Nữ trang 68% 29,840 31,340
Nữ trang 58.3% 25,410 26,910
Nữ trang 41.7% 17,840 19,340

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 21:05:25 05/04/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,420,000 4,560,000
Vàng trang sức 999 4,410,000 4,550,000
Vàng NL 9999 4,455,000 4,555,000
Vàng miếng SJC 4,695,000 4,785,000
Vàng miếng AAA 4,460,000 4,560,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,470,000 4,570,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 21:05:25 05/04/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC47204820
99,9%44404510
98,5%43404440
98,0%43204420
95,0%41401
75,0%29403170
68,0%26502850
61,0%25502750

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 21:05:25 05/04/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
N24K NHẪN TRƠN 24K 4,357,000 4,457,000
990 NỮ TRANG 990 4,277,000 4,417,000
HBS HBS 4,357,000
SJC SJC 4,670,000 4,770,000
SJCLe SJC LẼ 4,620,000 4,770,000
18K75% 18K75% 3,150,000 3,330,000
VT10K VT10K 3,150,000 3,330,000
VT14K VT14K 3,150,000 3,330,000
16K 16K 2,556,000 2,736,000

Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 21:05:25 05/04/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 21:05:25 05/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.350.000 ₫ 4.600.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.360.000 ₫ 4.610.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.650.000 ₫ 3.150.000 ₫
Vàng Ý PT 3.250.000 ₫ 4.250.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 21:05:25 05/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 21:05:25 05/04/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4438 4588
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4710 4830
Thế giới
999.9
(24K)
4512 4524
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2168
75
(18K)
338 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2178
75
(18K)
338 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 21:05:25 05/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
98%  4.220.000 
4.320.000 
9999  4.340.000 
4.440.000 
NT98  4.250.000 
4.390.000 
V.Tr75%  1.100.000  1.300.000 
61%  2.540.000 
2.740.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 21:05:25 05/04/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,400
9999
4,460
chỉ
2,880
NT18
3,050
chỉ
880
Italy
1,180
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 21:05:25 05/04/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4490 4540
980 4390 4440
700 3060 3180
680 3010 3130
650 2960 3080

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 21:05:25 05/04/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 21:05:25 05/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 21:05:25 05/04/2020

Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng 999.9 4,380,000 4,520,000
Vàng 999 4,360,000 4,500,000
Vàng 18K 3,100,000 4.300,000
Vàng 14K 2,200,000 0,000,000
Bạc 999,9 40,000 60,000

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 21:05:25 05/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 21:05:25 05/04/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 21:05:25 05/04/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-04-031611.771625.661606.491621.80 0.66
2020-04-021588.451619.251578.831611.19 1.48
2020-04-011576.591599.741569.801587.36 0.6
2020-03-311621.561621.621574.771577.87 2.78
2020-03-301630.611633.551609.781621.66 0.2
2020-03-291630.611631.301619.321624.89 0.19
2020-03-271628.331631.091611.051627.93 0.03
2020-03-261610.191644.361596.221628.35 1.1
2020-03-251618.071627.721598.321610.57 0.55
2020-03-241564.821630.371557.271619.32 3.36
2020-03-231488.991566.731484.701564.92 4.23
2020-03-201467.401515.631465.651498.85 2.11
2020-03-191484.581500.701454.961467.35 1.18
2020-03-181533.231543.171472.931484.65 3.27
2020-03-171508.731553.531465.301533.15 1.6
2020-03-161546.471562.881450.861508.65 1.4
2020-03-131576.631597.811504.871529.69 3.08
2020-03-121638.431650.131560.921576.76 3.91
2020-03-111653.241671.141632.941638.38 0.92
2020-03-101671.301671.331641.881653.29 1.1
2020-03-091697.931702.951657.721671.36 0.16
2020-03-061672.361692.091647.501673.90 0.11
2020-03-051637.501674.451634.861672.15 2.12

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng