Xem Nhiều 8/2022 ❤️️ Giá Bạc 95 Mới Nhất ❣️ Top Trend | Drosetourmanila.com

Xem Nhiều 8/2022 ❤️ Giá Bạc 95 Mới Nhất ❣️ Top Trend

Xem 121,473

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Giá Bạc 95 mới nhất ngày 19/08/2022 trên website Drosetourmanila.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Giá Bạc 95 để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 121,473 lượt xem.


Giá bạc hôm nay

Giá bạc 999, bạc Ý, bạc Thái hôm nay bao nhiêu tiền 1 kilogram, 1 oz, 1 gram, 1 lượng, 1 chỉ? Bạc nguyên chất 99.9 / bạc ta / bạc nõn / bạc bi / bạc thỏi giá bao nhiêu? Theo khảo sát vào lúc 15:04 ngày 19/08/2022, thị trường bạc trong nước được giao dịch cụ thể ở các mức giá như sau:

Giá bạc hôm nay tại Hà Nội

Theo khảo sát vào lúc 15:04 ngày 19/08/2022, thị trường giá bạc tại Hà Nội được giao dịch cụ thể ở các mức giá như sau:

Cập nhật lúc 15:04 - 19/08/2022
Đơn Vị TínhMua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)Chênh Lệch (đồng)
1 kg14,928,00015,352,000424,000
1 ounce423,213435,23412,021
1 gram14,92815,352424
1 lượng (1 cây)560,000 576,000 16,000
1 chỉ56,00057,6001,600
LoạiBán Ra (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/lượng)
Bạc 95054,720547,200
Bạc 92553,280532,800
Bạc 75043,200432,000
  • 1 kg bạc hôm nay mua vào 14,928,000 đồng và bán ra 15,352,000 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 424,000 đồng
  • 1 ounce bạc hôm nay mua vào 423,213 đồng và bán ra 435,234 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 12,021 đồng
  • 1 gram bạc hôm nay mua vào 14,928 đồng và bán ra 15,352 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 424 đồng
  • 1 lượng (1 cây) bạc hôm nay mua vào 560,000 đồng và bán ra 576,000 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 16,000 đồng
  • 1 chỉ bạc hôm nay mua vào 56,000 đồng và bán ra 57,600 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 1,600 đồng
  • Giá bạc 950 hôm nay bán ra: 54,720 đồng/chỉ, 547,200 đồng/lượng
  • Giá bạc 925 hôm nay bán ra: 53,280 đồng/chỉ, 532,800 đồng/lượng
  • Giá bạc 750 hôm nay bán ra: 43,200 đồng/chỉ, 432,000 đồng/lượng

Giá bạc hiện nay tại Tp Hồ Chí Minh

Ghi nhận ngày 19/08/2022, vào lúc 15:04 , thị trường giá bạc tại Tp HCM được giao dịch cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:04 - 19/08/2022
Đơn Vị TínhMua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)Chênh Lệch (đồng)
1 kg14,974,00015,408,000434,000
1 ounce424,517436,82112,304
1 gram14,97415,408434
1 lượng (1 cây)562,000 578,000 16,000
1 chỉ56,20057,8001,600
LoạiBán Ra (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/lượng)
Bạc 95054,910549,100
Bạc 92553,465534,650
Bạc 75043,350433,500
  • 1 kg bạc hôm nay mua vào 14,974,000 đồng và bán ra 15,408,000 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 434,000 đồng
  • 1 ounce bạc hôm nay mua vào 424,517 đồng và bán ra 436,821 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 12,304 đồng
  • 1 gram bạc hôm nay mua vào 14,974 đồng và bán ra 15,408 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 434 đồng
  • 1 lượng (1 cây) bạc hôm nay mua vào 562,000 đồng và bán ra 578,000 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 16,000 đồng
  • 1 chỉ bạc hôm nay mua vào 56,200 đồng và bán ra 57,800 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 1,600 đồng
  • Giá bạc 950 hôm nay bán ra: 54,910 đồng/chỉ, 549,100 đồng/lượng
  • Giá bạc 925 hôm nay bán ra: 53,465 đồng/chỉ, 534,650 đồng/lượng
  • Giá bạc 750 hôm nay bán ra: 43,350 đồng/chỉ, 433,500 đồng/lượng

★ ★ ★ ★ ★

Xem thêm giá bạc hôm nay được cập nhật mới nhất tại

Thống kê giá bạc trong nước giao dịch trong 24h (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 15:04 ngày 19/08 (giờ Việt Nam), giá bạc quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 15:04 - 19/08/2022
Đơn Vị TínhGiá BánGiá Thấp NhấtGiá Cao Nhất
Đồng/Kg 14,499,815 14,499,815 14,731,244
Đồng/Ounce 450,995 450,995 458,193
Đồng/Gram 14,500 14,500 14,731
Đồng/Lượng 543,750 543,750 552,413
Đồng/Chỉ 54,375 54,375 55,241
  • 1 kg bạc giá 14,499,815 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 14,499,815 - 14,731,244 đồng/kg
  • 1 ounce bạc giá 450,995 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 450,995 - 458,193 đồng/ounce
  • 1 gram bạc giá 14,500 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 14,500 - 14,731 đồng/gram
  • 1 lượng (1 cây) bạc giá 543,750 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 543,750 - 552,413 đồng/lượng
  • 1 chỉ bạc giá 54,375 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 54,375 - 55,241 đồng/chỉ

Lịch sử giá bạc trong nước 90 ngày (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 14:26 ngày 19/08 (giờ Việt Nam), giá bạc quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 14:26 - 19/08/2022
NgàyGiá Bán (Đồng/Kg)Giá Bán (Đồng/Ounce)Giá Bán (Đồng/Gram)Giá Bán (Đồng/Lượng)Giá Bán (Đồng/Chỉ)
20/6/2022 16,143,000 502,090 16,143 605,363 60,536
21/6/2022 16,200,000 503,864 16,200 607,500 60,750
22/6/2022 15,995,000 497,501 15,995 599,813 59,981
23/6/2022 15,665,000 487,250 15,665 587,438 58,744
24/6/2022 15,810,000 491,745 15,810 592,875 59,288
27/6/2022 15,816,000 491,920 15,816 593,100 59,310
28/6/2022 15,593,000 484,996 15,593 584,738 58,474
29/6/2022 15,539,000 483,317 15,539 582,713 58,271
30/6/2022 15,169,000 471,813 15,169 568,838 56,884
01/7/2022 14,890,000 463,139 14,890 558,375 55,838
04/7/2022 15,000,000 466,549 15,000 562,500 56,250
05/7/2022 14,430,000 448,831 14,430 541,125 54,113
06/7/2022 14,469,000 450,028 14,469 542,588 54,259
07/7/2022 14,446,000 449,322 14,446 541,725 54,173
08/7/2022 14,504,000 451,138 14,504 543,900 54,390
11/7/2022 14,378,000 447,220 14,378 539,175 53,918
12/7/2022 14,237,000 442,806 14,237 533,888 53,389
13/7/2022 14,455,000 449,590 14,455 542,063 54,206
14/7/2022 13,899,000 432,317 13,899 521,213 52,121
15/7/2022 14,103,000 438,653 14,103 528,863 52,886
18/7/2022 14,098,000 438,503 14,098 528,675 52,868
19/7/2022 14,117,000 439,088 14,117 529,388 52,939
20/7/2022 14,065,000 437,470 14,065 527,438 52,744
21/7/2022 14,197,000 441,582 14,197 532,388 53,239
22/7/2022 14,002,000 435,524 14,002 525,075 52,508
25/7/2022 13,853,000 430,876 13,853 519,488 51,949
26/7/2022 13,992,000 435,198 13,992 524,700 52,470
27/7/2022 14,395,000 447,743 14,395 539,813 53,981
28/7/2022 15,016,000 467,055 15,016 563,100 56,310
29/7/2022 15,271,000 474,968 15,271 572,663 57,266
01/8/2022 15,283,000 475,355 15,283 573,113 57,311
02/8/2022 14,998,000 466,479 14,998 562,425 56,243
03/8/2022 15,066,000 468,601 15,066 564,975 56,498
04/8/2022 15,182,000 472,211 15,182 569,325 56,933
05/8/2022 14,957,000 465,226 14,957 560,888 56,089
08/8/2022 15,543,000 483,451 15,543 582,863 58,286
09/8/2022 15,432,000 479,999 15,432 578,700 57,870
10/8/2022 15,462,000 480,935 15,462 579,825 57,983
11/8/2022 15,276,000 475,142 15,276 572,850 57,285
12/8/2022 15,658,000 487,026 15,658 587,175 58,718
15/8/2022 15,251,000 474,373 15,251 571,913 57,191
16/8/2022 15,157,000 471,441 15,157 568,388 56,839
17/8/2022 14,945,000 464,832 14,945 560,438 56,044
18/8/2022 14,713,000 457,630 14,713 551,738 55,174
  • Ngày 20/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,143,000 đồng/kg, 502,090 đồng/ounce, 16,143 đồng/gram, 605,363 đồng/lượng, 60,536 đồng/chỉ
  • Ngày 21/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,200,000 đồng/kg, 503,864 đồng/ounce, 16,200 đồng/gram, 607,500 đồng/lượng, 60,750 đồng/chỉ
  • Ngày 22/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,995,000 đồng/kg, 497,501 đồng/ounce, 15,995 đồng/gram, 599,813 đồng/lượng, 59,981 đồng/chỉ
  • Ngày 23/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,665,000 đồng/kg, 487,250 đồng/ounce, 15,665 đồng/gram, 587,438 đồng/lượng, 58,744 đồng/chỉ
  • Ngày 24/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,810,000 đồng/kg, 491,745 đồng/ounce, 15,810 đồng/gram, 592,875 đồng/lượng, 59,288 đồng/chỉ
  • Ngày 27/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,816,000 đồng/kg, 491,920 đồng/ounce, 15,816 đồng/gram, 593,100 đồng/lượng, 59,310 đồng/chỉ
  • Ngày 28/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,593,000 đồng/kg, 484,996 đồng/ounce, 15,593 đồng/gram, 584,738 đồng/lượng, 58,474 đồng/chỉ
  • Ngày 29/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,539,000 đồng/kg, 483,317 đồng/ounce, 15,539 đồng/gram, 582,713 đồng/lượng, 58,271 đồng/chỉ
  • Ngày 30/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,169,000 đồng/kg, 471,813 đồng/ounce, 15,169 đồng/gram, 568,838 đồng/lượng, 56,884 đồng/chỉ
  • Ngày 01/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,890,000 đồng/kg, 463,139 đồng/ounce, 14,890 đồng/gram, 558,375 đồng/lượng, 55,838 đồng/chỉ
  • Ngày 04/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,000,000 đồng/kg, 466,549 đồng/ounce, 15,000 đồng/gram, 562,500 đồng/lượng, 56,250 đồng/chỉ
  • Ngày 05/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,430,000 đồng/kg, 448,831 đồng/ounce, 14,430 đồng/gram, 541,125 đồng/lượng, 54,113 đồng/chỉ
  • Ngày 06/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,469,000 đồng/kg, 450,028 đồng/ounce, 14,469 đồng/gram, 542,588 đồng/lượng, 54,259 đồng/chỉ
  • Ngày 07/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,446,000 đồng/kg, 449,322 đồng/ounce, 14,446 đồng/gram, 541,725 đồng/lượng, 54,173 đồng/chỉ
  • Ngày 08/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,504,000 đồng/kg, 451,138 đồng/ounce, 14,504 đồng/gram, 543,900 đồng/lượng, 54,390 đồng/chỉ
  • Ngày 11/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,378,000 đồng/kg, 447,220 đồng/ounce, 14,378 đồng/gram, 539,175 đồng/lượng, 53,918 đồng/chỉ
  • Ngày 12/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,237,000 đồng/kg, 442,806 đồng/ounce, 14,237 đồng/gram, 533,888 đồng/lượng, 53,389 đồng/chỉ
  • Ngày 13/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,455,000 đồng/kg, 449,590 đồng/ounce, 14,455 đồng/gram, 542,063 đồng/lượng, 54,206 đồng/chỉ
  • Ngày 14/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 13,899,000 đồng/kg, 432,317 đồng/ounce, 13,899 đồng/gram, 521,213 đồng/lượng, 52,121 đồng/chỉ
  • Ngày 15/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,103,000 đồng/kg, 438,653 đồng/ounce, 14,103 đồng/gram, 528,863 đồng/lượng, 52,886 đồng/chỉ
  • Ngày 18/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,098,000 đồng/kg, 438,503 đồng/ounce, 14,098 đồng/gram, 528,675 đồng/lượng, 52,868 đồng/chỉ
  • Ngày 19/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,117,000 đồng/kg, 439,088 đồng/ounce, 14,117 đồng/gram, 529,388 đồng/lượng, 52,939 đồng/chỉ
  • Ngày 20/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,065,000 đồng/kg, 437,470 đồng/ounce, 14,065 đồng/gram, 527,438 đồng/lượng, 52,744 đồng/chỉ
  • Ngày 21/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,197,000 đồng/kg, 441,582 đồng/ounce, 14,197 đồng/gram, 532,388 đồng/lượng, 53,239 đồng/chỉ
  • Ngày 22/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,002,000 đồng/kg, 435,524 đồng/ounce, 14,002 đồng/gram, 525,075 đồng/lượng, 52,508 đồng/chỉ
  • Ngày 25/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 13,853,000 đồng/kg, 430,876 đồng/ounce, 13,853 đồng/gram, 519,488 đồng/lượng, 51,949 đồng/chỉ
  • Ngày 26/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 13,992,000 đồng/kg, 435,198 đồng/ounce, 13,992 đồng/gram, 524,700 đồng/lượng, 52,470 đồng/chỉ
  • Ngày 27/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,395,000 đồng/kg, 447,743 đồng/ounce, 14,395 đồng/gram, 539,813 đồng/lượng, 53,981 đồng/chỉ
  • Ngày 28/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,016,000 đồng/kg, 467,055 đồng/ounce, 15,016 đồng/gram, 563,100 đồng/lượng, 56,310 đồng/chỉ
  • Ngày 29/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,271,000 đồng/kg, 474,968 đồng/ounce, 15,271 đồng/gram, 572,663 đồng/lượng, 57,266 đồng/chỉ
  • Ngày 01/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,283,000 đồng/kg, 475,355 đồng/ounce, 15,283 đồng/gram, 573,113 đồng/lượng, 57,311 đồng/chỉ
  • Ngày 02/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,998,000 đồng/kg, 466,479 đồng/ounce, 14,998 đồng/gram, 562,425 đồng/lượng, 56,243 đồng/chỉ
  • Ngày 03/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,066,000 đồng/kg, 468,601 đồng/ounce, 15,066 đồng/gram, 564,975 đồng/lượng, 56,498 đồng/chỉ
  • Ngày 04/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,182,000 đồng/kg, 472,211 đồng/ounce, 15,182 đồng/gram, 569,325 đồng/lượng, 56,933 đồng/chỉ
  • Ngày 05/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,957,000 đồng/kg, 465,226 đồng/ounce, 14,957 đồng/gram, 560,888 đồng/lượng, 56,089 đồng/chỉ
  • Ngày 08/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,543,000 đồng/kg, 483,451 đồng/ounce, 15,543 đồng/gram, 582,863 đồng/lượng, 58,286 đồng/chỉ
  • Ngày 09/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,432,000 đồng/kg, 479,999 đồng/ounce, 15,432 đồng/gram, 578,700 đồng/lượng, 57,870 đồng/chỉ
  • Ngày 10/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,462,000 đồng/kg, 480,935 đồng/ounce, 15,462 đồng/gram, 579,825 đồng/lượng, 57,983 đồng/chỉ
  • Ngày 11/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,276,000 đồng/kg, 475,142 đồng/ounce, 15,276 đồng/gram, 572,850 đồng/lượng, 57,285 đồng/chỉ
  • Ngày 12/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,658,000 đồng/kg, 487,026 đồng/ounce, 15,658 đồng/gram, 587,175 đồng/lượng, 58,718 đồng/chỉ
  • Ngày 15/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,251,000 đồng/kg, 474,373 đồng/ounce, 15,251 đồng/gram, 571,913 đồng/lượng, 57,191 đồng/chỉ
  • Ngày 16/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,157,000 đồng/kg, 471,441 đồng/ounce, 15,157 đồng/gram, 568,388 đồng/lượng, 56,839 đồng/chỉ
  • Ngày 17/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,945,000 đồng/kg, 464,832 đồng/ounce, 14,945 đồng/gram, 560,438 đồng/lượng, 56,044 đồng/chỉ
  • Ngày 18/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,713,000 đồng/kg, 457,630 đồng/ounce, 14,713 đồng/gram, 551,738 đồng/lượng, 55,174 đồng/chỉ

Giá bạc thế giới trên sàn Kitco hôm nay

Khảo sát lúc 15:04 ngày 19/08 (giờ Việt Nam), giá bạc quốc tế trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ như sau (đơn vị tính USD/oz):

Giá bạc

Cập nhật lúc 15:04 - 19/08/2022
NgàyGiá Đóng CửaGiá Mở CửaCao NhấtThấp Nhất% Thay Đổi

Tham khảo: Giá bạch kim hôm nay 19/8

Thống kê giá bạch kim trong nước giao dịch trong 24h (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 15:04 ngày 19/08 (giờ Việt Nam), giá bạch kim quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 15:04 - 19/08/2022
Đơn Vị TínhGiá BánGiá Thấp NhấtGiá Cao Nhất
Đồng/Kg 682,432,811 682,297,243 688,241,814
Đồng/Ounce 21,226,033 21,221,816 21,406,713
Đồng/Gram 682,433 682,297 688,242
Đồng/Lượng 25,591,238 25,586,138 25,809,075
Đồng/Chỉ 2,559,124 2,558,614 2,580,908
  • 1 kg bạch kim giá 682,432,811 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 682,297,243 - 688,241,814 đồng/kg
  • 1 ounce bạch kim giá 21,226,033 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 21,221,816 - 21,406,713 đồng/ounce
  • 1 gram bạch kim giá 682,433 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 682,297 - 688,242 đồng/gram
  • 1 lượng (1 cây) bạch kim giá 25,591,238 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 25,586,138 - 25,809,075 đồng/lượng
  • 1 chỉ bạch kim giá 2,559,124 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 2,558,614 - 2,580,908 đồng/chỉ

Lịch sử giá bạch kim trong nước 90 ngày (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 13:26 ngày 19/08 (giờ Việt Nam), giá bạch kim quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 13:26 - 19/08/2022
NgàyGiá Bán (Đồng/Kg)Giá Bán (Đồng/Ounce)Giá Bán (Đồng/Gram)Giá Bán (Đồng/Lượng)Giá Bán (Đồng/Chỉ)
20/6/2022 698,814,000 21,735,537 698,814 26,205,525 2,620,553
21/6/2022 703,917,000 21,894,279 703,917 26,396,888 2,639,689
22/6/2022 695,881,000 21,644,312 695,881 26,095,538 2,609,554
23/6/2022 679,865,000 21,146,154 679,865 25,494,938 2,549,494
24/6/2022 681,172,000 21,186,813 681,172 25,543,950 2,554,395
27/6/2022 681,279,000 21,190,142 681,279 25,547,963 2,554,796
28/6/2022 684,288,000 21,283,751 684,288 25,660,800 2,566,080
29/6/2022 687,724,000 21,390,620 687,724 25,789,650 2,578,965
30/6/2022 670,564,000 20,856,866 670,564 25,146,150 2,514,615
01/7/2022 667,896,000 20,773,879 667,896 25,046,100 2,504,610
04/7/2022 665,905,000 20,711,945 665,905 24,971,438 2,497,144
05/7/2022 651,647,000 20,268,477 651,647 24,436,763 2,443,676
06/7/2022 644,513,000 20,046,598 644,513 24,169,238 2,416,924
07/7/2022 659,605,000 20,516,006 659,605 24,735,188 2,473,519
08/7/2022 675,314,000 21,004,623 675,314 25,324,275 2,532,428
11/7/2022 656,227,000 20,410,931 656,227 24,608,513 2,460,851
12/7/2022 636,614,000 19,800,918 636,614 23,873,025 2,387,303
13/7/2022 642,186,000 19,974,224 642,186 24,081,975 2,408,198
14/7/2022 641,880,000 19,964,711 641,880 24,070,500 2,407,050
15/7/2022 642,519,000 19,984,585 642,519 24,094,463 2,409,446
18/7/2022 654,310,000 20,351,328 654,310 24,536,625 2,453,663
19/7/2022 661,427,000 20,572,693 661,427 24,803,513 2,480,351
20/7/2022 649,488,000 20,201,338 649,488 24,355,800 2,435,580
21/7/2022 661,676,000 20,580,416 661,676 24,812,850 2,481,285
22/7/2022 659,107,000 20,500,506 659,107 24,716,513 2,471,651
25/7/2022 664,063,000 20,654,659 664,063 24,902,363 2,490,236
26/7/2022 658,640,000 20,485,996 658,640 24,699,000 2,469,900
27/7/2022 669,016,000 20,808,711 669,016 25,088,100 2,508,810
28/7/2022 670,049,000 20,840,867 670,049 25,126,838 2,512,684
29/7/2022 674,977,000 20,994,117 674,977 25,311,638 2,531,164
01/8/2022 684,541,000 21,291,614 684,541 25,670,288 2,567,029
02/8/2022 675,527,000 21,011,234 675,527 25,332,263 2,533,226
03/8/2022 678,098,000 21,091,218 678,098 25,428,675 2,542,868
04/8/2022 700,335,000 21,782,842 700,335 26,262,563 2,626,256
05/8/2022 704,257,000 21,904,851 704,257 26,409,638 2,640,964
08/8/2022 710,236,000 22,090,801 710,236 26,633,850 2,663,385
09/8/2022 705,058,000 21,929,757 705,058 26,439,675 2,643,968
10/8/2022 711,448,000 22,128,498 711,448 26,679,300 2,667,930
11/8/2022 722,057,000 22,458,480 722,057 27,077,138 2,707,714
12/8/2022 726,262,000 22,589,269 726,262 27,234,825 2,723,483
15/8/2022 705,467,000 21,942,490 705,467 26,455,013 2,645,501
16/8/2022 705,553,000 21,945,157 705,553 26,458,238 2,645,824
17/8/2022 698,322,000 21,720,228 698,322 26,187,075 2,618,708
18/8/2022 688,242,000 21,406,713 688,242 25,809,075 2,580,908
  • Ngày 20/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 698,814,000 đồng/kg, 21,735,537 đồng/ounce, 698,814 đồng/gram, 26,205,525 đồng/lượng, 2,620,553 đồng/chỉ
  • Ngày 21/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 703,917,000 đồng/kg, 21,894,279 đồng/ounce, 703,917 đồng/gram, 26,396,888 đồng/lượng, 2,639,689 đồng/chỉ
  • Ngày 22/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 695,881,000 đồng/kg, 21,644,312 đồng/ounce, 695,881 đồng/gram, 26,095,538 đồng/lượng, 2,609,554 đồng/chỉ
  • Ngày 23/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 679,865,000 đồng/kg, 21,146,154 đồng/ounce, 679,865 đồng/gram, 25,494,938 đồng/lượng, 2,549,494 đồng/chỉ
  • Ngày 24/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 681,172,000 đồng/kg, 21,186,813 đồng/ounce, 681,172 đồng/gram, 25,543,950 đồng/lượng, 2,554,395 đồng/chỉ
  • Ngày 27/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 681,279,000 đồng/kg, 21,190,142 đồng/ounce, 681,279 đồng/gram, 25,547,963 đồng/lượng, 2,554,796 đồng/chỉ
  • Ngày 28/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 684,288,000 đồng/kg, 21,283,751 đồng/ounce, 684,288 đồng/gram, 25,660,800 đồng/lượng, 2,566,080 đồng/chỉ
  • Ngày 29/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 687,724,000 đồng/kg, 21,390,620 đồng/ounce, 687,724 đồng/gram, 25,789,650 đồng/lượng, 2,578,965 đồng/chỉ
  • Ngày 30/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 670,564,000 đồng/kg, 20,856,866 đồng/ounce, 670,564 đồng/gram, 25,146,150 đồng/lượng, 2,514,615 đồng/chỉ
  • Ngày 01/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 667,896,000 đồng/kg, 20,773,879 đồng/ounce, 667,896 đồng/gram, 25,046,100 đồng/lượng, 2,504,610 đồng/chỉ
  • Ngày 04/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 665,905,000 đồng/kg, 20,711,945 đồng/ounce, 665,905 đồng/gram, 24,971,438 đồng/lượng, 2,497,144 đồng/chỉ
  • Ngày 05/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 651,647,000 đồng/kg, 20,268,477 đồng/ounce, 651,647 đồng/gram, 24,436,763 đồng/lượng, 2,443,676 đồng/chỉ
  • Ngày 06/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 644,513,000 đồng/kg, 20,046,598 đồng/ounce, 644,513 đồng/gram, 24,169,238 đồng/lượng, 2,416,924 đồng/chỉ
  • Ngày 07/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 659,605,000 đồng/kg, 20,516,006 đồng/ounce, 659,605 đồng/gram, 24,735,188 đồng/lượng, 2,473,519 đồng/chỉ
  • Ngày 08/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 675,314,000 đồng/kg, 21,004,623 đồng/ounce, 675,314 đồng/gram, 25,324,275 đồng/lượng, 2,532,428 đồng/chỉ
  • Ngày 11/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 656,227,000 đồng/kg, 20,410,931 đồng/ounce, 656,227 đồng/gram, 24,608,513 đồng/lượng, 2,460,851 đồng/chỉ
  • Ngày 12/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 636,614,000 đồng/kg, 19,800,918 đồng/ounce, 636,614 đồng/gram, 23,873,025 đồng/lượng, 2,387,303 đồng/chỉ
  • Ngày 13/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 642,186,000 đồng/kg, 19,974,224 đồng/ounce, 642,186 đồng/gram, 24,081,975 đồng/lượng, 2,408,198 đồng/chỉ
  • Ngày 14/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 641,880,000 đồng/kg, 19,964,711 đồng/ounce, 641,880 đồng/gram, 24,070,500 đồng/lượng, 2,407,050 đồng/chỉ
  • Ngày 15/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 642,519,000 đồng/kg, 19,984,585 đồng/ounce, 642,519 đồng/gram, 24,094,463 đồng/lượng, 2,409,446 đồng/chỉ
  • Ngày 18/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 654,310,000 đồng/kg, 20,351,328 đồng/ounce, 654,310 đồng/gram, 24,536,625 đồng/lượng, 2,453,663 đồng/chỉ
  • Ngày 19/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 661,427,000 đồng/kg, 20,572,693 đồng/ounce, 661,427 đồng/gram, 24,803,513 đồng/lượng, 2,480,351 đồng/chỉ
  • Ngày 20/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 649,488,000 đồng/kg, 20,201,338 đồng/ounce, 649,488 đồng/gram, 24,355,800 đồng/lượng, 2,435,580 đồng/chỉ
  • Ngày 21/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 661,676,000 đồng/kg, 20,580,416 đồng/ounce, 661,676 đồng/gram, 24,812,850 đồng/lượng, 2,481,285 đồng/chỉ
  • Ngày 22/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 659,107,000 đồng/kg, 20,500,506 đồng/ounce, 659,107 đồng/gram, 24,716,513 đồng/lượng, 2,471,651 đồng/chỉ
  • Ngày 25/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 664,063,000 đồng/kg, 20,654,659 đồng/ounce, 664,063 đồng/gram, 24,902,363 đồng/lượng, 2,490,236 đồng/chỉ
  • Ngày 26/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 658,640,000 đồng/kg, 20,485,996 đồng/ounce, 658,640 đồng/gram, 24,699,000 đồng/lượng, 2,469,900 đồng/chỉ
  • Ngày 27/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 669,016,000 đồng/kg, 20,808,711 đồng/ounce, 669,016 đồng/gram, 25,088,100 đồng/lượng, 2,508,810 đồng/chỉ
  • Ngày 28/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 670,049,000 đồng/kg, 20,840,867 đồng/ounce, 670,049 đồng/gram, 25,126,838 đồng/lượng, 2,512,684 đồng/chỉ
  • Ngày 29/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 674,977,000 đồng/kg, 20,994,117 đồng/ounce, 674,977 đồng/gram, 25,311,638 đồng/lượng, 2,531,164 đồng/chỉ
  • Ngày 01/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 684,541,000 đồng/kg, 21,291,614 đồng/ounce, 684,541 đồng/gram, 25,670,288 đồng/lượng, 2,567,029 đồng/chỉ
  • Ngày 02/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 675,527,000 đồng/kg, 21,011,234 đồng/ounce, 675,527 đồng/gram, 25,332,263 đồng/lượng, 2,533,226 đồng/chỉ
  • Ngày 03/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 678,098,000 đồng/kg, 21,091,218 đồng/ounce, 678,098 đồng/gram, 25,428,675 đồng/lượng, 2,542,868 đồng/chỉ
  • Ngày 04/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 700,335,000 đồng/kg, 21,782,842 đồng/ounce, 700,335 đồng/gram, 26,262,563 đồng/lượng, 2,626,256 đồng/chỉ
  • Ngày 05/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 704,257,000 đồng/kg, 21,904,851 đồng/ounce, 704,257 đồng/gram, 26,409,638 đồng/lượng, 2,640,964 đồng/chỉ
  • Ngày 08/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 710,236,000 đồng/kg, 22,090,801 đồng/ounce, 710,236 đồng/gram, 26,633,850 đồng/lượng, 2,663,385 đồng/chỉ
  • Ngày 09/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 705,058,000 đồng/kg, 21,929,757 đồng/ounce, 705,058 đồng/gram, 26,439,675 đồng/lượng, 2,643,968 đồng/chỉ
  • Ngày 10/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 711,448,000 đồng/kg, 22,128,498 đồng/ounce, 711,448 đồng/gram, 26,679,300 đồng/lượng, 2,667,930 đồng/chỉ
  • Ngày 11/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 722,057,000 đồng/kg, 22,458,480 đồng/ounce, 722,057 đồng/gram, 27,077,138 đồng/lượng, 2,707,714 đồng/chỉ
  • Ngày 12/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 726,262,000 đồng/kg, 22,589,269 đồng/ounce, 726,262 đồng/gram, 27,234,825 đồng/lượng, 2,723,483 đồng/chỉ
  • Ngày 15/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 705,467,000 đồng/kg, 21,942,490 đồng/ounce, 705,467 đồng/gram, 26,455,013 đồng/lượng, 2,645,501 đồng/chỉ
  • Ngày 16/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 705,553,000 đồng/kg, 21,945,157 đồng/ounce, 705,553 đồng/gram, 26,458,238 đồng/lượng, 2,645,824 đồng/chỉ
  • Ngày 17/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 698,322,000 đồng/kg, 21,720,228 đồng/ounce, 698,322 đồng/gram, 26,187,075 đồng/lượng, 2,618,708 đồng/chỉ
  • Ngày 18/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 688,242,000 đồng/kg, 21,406,713 đồng/ounce, 688,242 đồng/gram, 25,809,075 đồng/lượng, 2,580,908 đồng/chỉ

Giá bạch kim thế giới trên sàn Kitco

Khảo sát lúc 15:04 ngày 19/08 (giờ Việt Nam), giá bạch kim quốc tế trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ như sau (đơn vị tính USD/oz):

Giá bạc

Cập nhật lúc 15:04 - 19/08/2022
NgàyGiá Đóng CửaGiá Mở CửaCao NhấtThấp Nhất% Thay Đổi

Tham khảo: Giá vàng thế giới hôm nay 19/8

Thống kê giá vàng trong nước giao dịch trong 24h (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 15:04 ngày 19/08 (giờ Việt Nam), giá vàng quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 15:04 - 19/08/2022
Đơn Vị TínhGiá BánGiá Thấp NhấtGiá Cao Nhất
Đồng/Kg 1,319,704,452 1,318,601,757 1,323,798,040
Đồng/Ounce 41,047,397 41,013,099 41,174,722
Đồng/Gram 1,319,704 1,318,602 1,323,798
Đồng/Lượng 49,488,900 49,447,575 49,642,425
Đồng/Chỉ 4,948,890 4,944,758 4,964,243
  • 1 kg vàng giá 1,319,704,452 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 1,318,601,757 - 1,323,798,040 đồng/kg
  • 1 ounce vàng giá 41,047,397 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 41,013,099 - 41,174,722 đồng/ounce
  • 1 gram vàng giá 1,319,704 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 1,318,602 - 1,323,798 đồng/gram
  • 1 lượng (1 cây) vàng giá 49,488,900 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 49,447,575 - 49,642,425 đồng/lượng
  • 1 chỉ vàng giá 4,948,890 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 4,944,758 - 4,964,243 đồng/chỉ

Lịch sử giá vàng trong nước 90 ngày (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 13:58 ngày 19/08 (giờ Việt Nam), giá vàng quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 13:58 - 19/08/2022
NgàyGiá Bán (Đồng/Kg)Giá Bán (Đồng/Ounce)Giá Bán (Đồng/Gram)Giá Bán (Đồng/Lượng)Giá Bán (Đồng/Chỉ)
20/6/2022 1,373,585,000 42,723,281 1,373,585 51,509,438 5,150,944
21/6/2022 1,369,023,000 42,581,374 1,369,023 51,338,363 5,133,836
22/6/2022 1,372,912,000 42,702,331 1,372,912 51,484,200 5,148,420
23/6/2022 1,362,567,000 42,380,577 1,362,567 51,096,263 5,109,626
24/6/2022 1,366,103,000 42,490,557 1,366,103 51,228,863 5,122,886
27/6/2022 1,362,260,000 42,371,015 1,362,260 51,084,750 5,108,475
28/6/2022 1,361,043,000 42,333,160 1,361,043 51,039,113 5,103,911
29/6/2022 1,359,898,000 42,297,555 1,359,898 50,996,175 5,099,618
30/6/2022 1,351,841,000 42,046,954 1,351,841 50,694,038 5,069,404
01/7/2022 1,355,716,000 42,167,487 1,355,716 50,839,350 5,083,935
04/7/2022 1,357,639,000 42,227,304 1,357,639 50,911,463 5,091,146
05/7/2022 1,325,988,000 41,242,851 1,325,988 49,724,550 4,972,455
06/7/2022 1,306,992,000 40,651,982 1,306,992 49,012,200 4,901,220
07/7/2022 1,306,459,000 40,635,406 1,306,459 48,992,213 4,899,221
08/7/2022 1,308,364,000 40,694,673 1,308,364 49,063,650 4,906,365
11/7/2022 1,301,950,000 40,495,187 1,301,950 48,823,125 4,882,313
12/7/2022 1,298,140,000 40,376,660 1,298,140 48,680,250 4,868,025
13/7/2022 1,305,214,000 40,596,692 1,305,214 48,945,525 4,894,553
14/7/2022 1,287,459,000 40,044,466 1,287,459 48,279,713 4,827,971
15/7/2022 1,287,441,000 40,043,891 1,287,441 48,279,038 4,827,904
18/7/2022 1,288,657,000 40,081,722 1,288,657 48,324,638 4,832,464
19/7/2022 1,288,765,000 40,085,076 1,288,765 48,328,688 4,832,869
20/7/2022 1,277,521,000 39,735,330 1,277,521 47,907,038 4,790,704
21/7/2022 1,293,773,000 40,240,825 1,293,773 48,516,488 4,851,649
22/7/2022 1,299,757,000 40,426,960 1,299,757 48,740,888 4,874,089
25/7/2022 1,293,318,000 40,226,680 1,293,318 48,499,425 4,849,943
26/7/2022 1,290,529,000 40,139,929 1,290,529 48,394,838 4,839,484
27/7/2022 1,303,540,000 40,544,637 1,303,540 48,882,750 4,888,275
28/7/2022 1,318,934,000 41,023,435 1,318,934 49,460,025 4,946,003
29/7/2022 1,325,324,000 41,222,183 1,325,324 49,699,650 4,969,965
01/8/2022 1,330,941,000 41,396,901 1,330,941 49,910,288 4,991,029
02/8/2022 1,321,992,000 41,118,537 1,321,992 49,574,700 4,957,470
03/8/2022 1,325,804,000 41,237,113 1,325,804 49,717,650 4,971,765
04/8/2022 1,347,412,000 41,909,197 1,347,412 50,527,950 5,052,795
05/8/2022 1,334,788,000 41,516,534 1,334,788 50,054,550 5,005,455
08/8/2022 1,345,289,000 41,843,172 1,345,289 50,448,338 5,044,834
09/8/2022 1,349,357,000 41,969,703 1,349,357 50,600,888 5,060,089
10/8/2022 1,347,930,000 41,925,322 1,347,930 50,547,375 5,054,738
11/8/2022 1,346,351,000 41,876,185 1,346,351 50,488,163 5,048,816
12/8/2022 1,355,461,000 42,159,553 1,355,461 50,829,788 5,082,979
15/8/2022 1,339,081,000 41,650,079 1,339,081 50,215,538 5,021,554
16/8/2022 1,336,445,000 41,568,094 1,336,445 50,116,688 5,011,669
17/8/2022 1,325,695,000 41,233,727 1,325,695 49,713,563 4,971,356
18/8/2022 1,323,682,000 41,171,101 1,323,682 49,638,075 4,963,808
  • Ngày 20/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,373,585,000 đồng/kg, 42,723,281 đồng/ounce, 1,373,585 đồng/gram, 51,509,438 đồng/lượng, 5,150,944 đồng/chỉ
  • Ngày 21/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,369,023,000 đồng/kg, 42,581,374 đồng/ounce, 1,369,023 đồng/gram, 51,338,363 đồng/lượng, 5,133,836 đồng/chỉ
  • Ngày 22/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,372,912,000 đồng/kg, 42,702,331 đồng/ounce, 1,372,912 đồng/gram, 51,484,200 đồng/lượng, 5,148,420 đồng/chỉ
  • Ngày 23/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,362,567,000 đồng/kg, 42,380,577 đồng/ounce, 1,362,567 đồng/gram, 51,096,263 đồng/lượng, 5,109,626 đồng/chỉ
  • Ngày 24/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,366,103,000 đồng/kg, 42,490,557 đồng/ounce, 1,366,103 đồng/gram, 51,228,863 đồng/lượng, 5,122,886 đồng/chỉ
  • Ngày 27/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,362,260,000 đồng/kg, 42,371,015 đồng/ounce, 1,362,260 đồng/gram, 51,084,750 đồng/lượng, 5,108,475 đồng/chỉ
  • Ngày 28/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,361,043,000 đồng/kg, 42,333,160 đồng/ounce, 1,361,043 đồng/gram, 51,039,113 đồng/lượng, 5,103,911 đồng/chỉ
  • Ngày 29/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,359,898,000 đồng/kg, 42,297,555 đồng/ounce, 1,359,898 đồng/gram, 50,996,175 đồng/lượng, 5,099,618 đồng/chỉ
  • Ngày 30/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,351,841,000 đồng/kg, 42,046,954 đồng/ounce, 1,351,841 đồng/gram, 50,694,038 đồng/lượng, 5,069,404 đồng/chỉ
  • Ngày 01/7/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,355,716,000 đồng/kg, 42,167,487 đồng/ounce, 1,355,716 đồng/gram, 50,839,350 đồng/lượng, 5,083,935 đồng/chỉ
  • Ngày 04/7/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,357,639,000 đồng/kg, 42,227,304 đồng/ounce, 1,357,639 đồng/gram, 50,911,463 đồng/lượng, 5,091,146 đồng/chỉ
  • Ngày 05/7/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,325,988,000 đồng/kg, 41,242,851 đồng/ounce, 1,325,988 đồng/gram, 49,724,550 đồng/lượng, 4,972,455 đồng/chỉ
  • Ngày 06/7/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,306,992,000 đồng/kg, 40,651,982 đồng/ounce, 1,306,992 đồng/gram, 49,012,200 đồng/lượng, 4,901,220 đồng/chỉ
  • Ngày 07/7/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,306,459,000 đồng/kg, 40,635,406 đồng/ounce, 1,306,459 đồng/gram, 48,992,213 đồng/lượng, 4,899,221 đồng/chỉ
  • Ngày 08/7/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,308,364,000 đồng/kg, 40,694,673 đồng/ounce, 1,308,364 đồng/gram, 49,063,650 đồng/lượng, 4,906,365 đồng/chỉ
  • Ngày 11/7/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,301,950,000 đồng/kg, 40,495,187 đồng/ounce, 1,301,950 đồng/gram, 48,823,125 đồng/lượng, 4,882,313 đồng/chỉ
  • Ngày 12/7/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,298,140,000 đồng/kg, 40,376,660 đồng/ounce, 1,298,140 đồng/gram, 48,680,250 đồng/lượng, 4,868,025 đồng/chỉ
  • Ngày 13/7/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,305,214,000 đồng/kg, 40,596,692 đồng/ounce, 1,305,214 đồng/gram, 48,945,525 đồng/lượng, 4,894,553 đồng/chỉ
  • Ngày 14/7/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,287,459,000 đồng/kg, 40,044,466 đồng/ounce, 1,287,459 đồng/gram, 48,279,713 đồng/lượng, 4,827,971 đồng/chỉ
  • Ngày 15/7/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,287,441,000 đồng/kg, 40,043,891 đồng/ounce, 1,287,441 đồng/gram, 48,279,038 đồng/lượng, 4,827,904 đồng/chỉ
  • Ngày 18/7/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,288,657,000 đồng/kg, 40,081,722 đồng/ounce, 1,288,657 đồng/gram, 48,324,638 đồng/lượng, 4,832,464 đồng/chỉ
  • Ngày 19/7/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,288,765,000 đồng/kg, 40,085,076 đồng/ounce, 1,288,765 đồng/gram, 48,328,688 đồng/lượng, 4,832,869 đồng/chỉ
  • Ngày 20/7/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,277,521,000 đồng/kg, 39,735,330 đồng/ounce, 1,277,521 đồng/gram, 47,907,038 đồng/lượng, 4,790,704 đồng/chỉ
  • Ngày 21/7/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,293,773,000 đồng/kg, 40,240,825 đồng/ounce, 1,293,773 đồng/gram, 48,516,488 đồng/lượng, 4,851,649 đồng/chỉ
  • Ngày 22/7/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,299,757,000 đồng/kg, 40,426,960 đồng/ounce, 1,299,757 đồng/gram, 48,740,888 đồng/lượng, 4,874,089 đồng/chỉ
  • Ngày 25/7/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,293,318,000 đồng/kg, 40,226,680 đồng/ounce, 1,293,318 đồng/gram, 48,499,425 đồng/lượng, 4,849,943 đồng/chỉ
  • Ngày 26/7/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,290,529,000 đồng/kg, 40,139,929 đồng/ounce, 1,290,529 đồng/gram, 48,394,838 đồng/lượng, 4,839,484 đồng/chỉ
  • Ngày 27/7/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,303,540,000 đồng/kg, 40,544,637 đồng/ounce, 1,303,540 đồng/gram, 48,882,750 đồng/lượng, 4,888,275 đồng/chỉ
  • Ngày 28/7/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,318,934,000 đồng/kg, 41,023,435 đồng/ounce, 1,318,934 đồng/gram, 49,460,025 đồng/lượng, 4,946,003 đồng/chỉ
  • Ngày 29/7/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,325,324,000 đồng/kg, 41,222,183 đồng/ounce, 1,325,324 đồng/gram, 49,699,650 đồng/lượng, 4,969,965 đồng/chỉ
  • Ngày 01/8/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,330,941,000 đồng/kg, 41,396,901 đồng/ounce, 1,330,941 đồng/gram, 49,910,288 đồng/lượng, 4,991,029 đồng/chỉ
  • Ngày 02/8/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,321,992,000 đồng/kg, 41,118,537 đồng/ounce, 1,321,992 đồng/gram, 49,574,700 đồng/lượng, 4,957,470 đồng/chỉ
  • Ngày 03/8/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,325,804,000 đồng/kg, 41,237,113 đồng/ounce, 1,325,804 đồng/gram, 49,717,650 đồng/lượng, 4,971,765 đồng/chỉ
  • Ngày 04/8/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,347,412,000 đồng/kg, 41,909,197 đồng/ounce, 1,347,412 đồng/gram, 50,527,950 đồng/lượng, 5,052,795 đồng/chỉ
  • Ngày 05/8/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,334,788,000 đồng/kg, 41,516,534 đồng/ounce, 1,334,788 đồng/gram, 50,054,550 đồng/lượng, 5,005,455 đồng/chỉ
  • Ngày 08/8/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,345,289,000 đồng/kg, 41,843,172 đồng/ounce, 1,345,289 đồng/gram, 50,448,338 đồng/lượng, 5,044,834 đồng/chỉ
  • Ngày 09/8/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,349,357,000 đồng/kg, 41,969,703 đồng/ounce, 1,349,357 đồng/gram, 50,600,888 đồng/lượng, 5,060,089 đồng/chỉ
  • Ngày 10/8/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,347,930,000 đồng/kg, 41,925,322 đồng/ounce, 1,347,930 đồng/gram, 50,547,375 đồng/lượng, 5,054,738 đồng/chỉ
  • Ngày 11/8/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,346,351,000 đồng/kg, 41,876,185 đồng/ounce, 1,346,351 đồng/gram, 50,488,163 đồng/lượng, 5,048,816 đồng/chỉ
  • Ngày 12/8/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,355,461,000 đồng/kg, 42,159,553 đồng/ounce, 1,355,461 đồng/gram, 50,829,788 đồng/lượng, 5,082,979 đồng/chỉ
  • Ngày 15/8/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,339,081,000 đồng/kg, 41,650,079 đồng/ounce, 1,339,081 đồng/gram, 50,215,538 đồng/lượng, 5,021,554 đồng/chỉ
  • Ngày 16/8/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,336,445,000 đồng/kg, 41,568,094 đồng/ounce, 1,336,445 đồng/gram, 50,116,688 đồng/lượng, 5,011,669 đồng/chỉ
  • Ngày 17/8/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,325,695,000 đồng/kg, 41,233,727 đồng/ounce, 1,325,695 đồng/gram, 49,713,563 đồng/lượng, 4,971,356 đồng/chỉ
  • Ngày 18/8/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,323,682,000 đồng/kg, 41,171,101 đồng/ounce, 1,323,682 đồng/gram, 49,638,075 đồng/lượng, 4,963,808 đồng/chỉ

Giá vàng thế giới trên sàn Kitco

Khảo sát lúc 15:04 ngày 19/08 (giờ Việt Nam), giá vàng quốc tế trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ như sau (đơn vị tính USD/oz):

Giá bạc

Cập nhật lúc 15:04 - 19/08/2022
NgàyGiá Đóng CửaGiá Mở CửaCao NhấtThấp Nhất% Thay Đổi

Tham khảo: Giá vàng SJC hôm nay 19/8

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 14:51 ngày 19/08/2022, tỷ giá vàng khu vực Tp Hồ Chí Minh được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

Cập nhật lúc 14:51 - 19/08/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
SJC 1L, 10L 66,200,000 67,200,000 1,000,000
SJC 5c 66,200,000 67,220,000 1,020,000
SJC 2c, 1C, 5 phân 66,200,000 67,230,000 1,030,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51,800,000 52,700,000 900,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 51,800,000 52,800,000 1,000,000
Nữ Trang 99.99% 51,650,000 52,300,000 650,000
Nữ Trang 99% 50,482,000 51,782,000 1,300,000
Nữ Trang 68% 33,718,000 35,718,000 2,000,000
Nữ Trang 41.7% 19,961,000 21,961,000 2,000,000
  • Giá Vàng SJC 1L, 10L mua vào 66,200,000 đồng/lượng và bán ra 67,200,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng SJC 5c mua vào 66,200,000 đồng/lượng và bán ra 67,220,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng SJC 2c, 1C, 5 phân mua vào 66,200,000 đồng/lượng và bán ra 67,230,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,030,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 51,800,000 đồng/lượng và bán ra 52,700,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 900,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ mua vào 51,800,000 đồng/lượng và bán ra 52,800,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 99.99% mua vào 51,650,000 đồng/lượng và bán ra 52,300,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 650,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 99% mua vào 50,482,000 đồng/lượng và bán ra 51,782,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,300,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 68% mua vào 33,718,000 đồng/lượng và bán ra 35,718,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 41.7% mua vào 19,961,000 đồng/lượng và bán ra 21,961,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000,000 đồng/lượng

Tham khảo: Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank hôm nay 19/8

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 15:04 ngày 19/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:13 - 19/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,235 23,545 310 23,265
EUR Euro 22,982 24,269 1,287 23,214
AUD Đô La Úc 15,748 16,420 672 15,907
CAD Đô La Canada 17,605 18,356 751 17,783
CHF France Thụy Sỹ 23,819 24,835 1,016 24,060
CNY Nhân Dân Tệ 3,378 3,523 145 3,412
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,233 3,114
GBP Bảng Anh 27,175 28,334 1,159 27,450
HKD Đô La Hồng Kông 2,908 3,032 124 2,937
INR Rupee Ấn Độ 0 304 293
JPY Yên Nhật 167 177 10 169
KRW Won Hàn Quốc 15 19 4 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,174 76,120
MYR Renggit Malaysia 0 5,284 5,170
NOK Krone Na Uy 0 2,454 2,354
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 467 345
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,464 6,214
SEK Krona Thụy Điển 0 2,273 2,180
SGD Đô La Singapore 16,452 17,154 702 16,618
THB Bạt Thái Lan 579 668 89 643
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,235 VND/USD và bán ra 23,545 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,982 VND/EUR và bán ra 24,269 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,287 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,214 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,748 VND/AUD và bán ra 16,420 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 672 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,907 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,605 VND/CAD và bán ra 18,356 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 751 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,783 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,819 VND/CHF và bán ra 24,835 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,016 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,060 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,378 VND/CNY và bán ra 3,523 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 145 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,412 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,233 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,114 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,175 VND/GBP và bán ra 28,334 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,159 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,450 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,908 VND/HKD và bán ra 3,032 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 124 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,937 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 304 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 293 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,174 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 76,120 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,284 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,170 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,454 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,354 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 467 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 345 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,464 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,214 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,273 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,180 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,452 VND/SGD và bán ra 17,154 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 702 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,618 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 579 VND/THB và bán ra 668 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 89 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 643 VND/THB

Video clip

Video

Giá bạc lập đỉnh lịch sử sau 7 năm

Video

Trang sức bạc cũ có bán lại được không bán ở đâu được giá cao ? | kim hoàn ttp

Video

Phn | dây đơn 6 cây bạc tuyệt đẹp giá cực rẻ |

Video

Phn | bộ dây chuyền bạc khủng - dây bạc nam cao cấp |

Video

4 cách phân biệt bạc thật - bạc giả - bạc ta - bạc phận - bạc như vôi - bạc 925 vô cùng dễ

Video

Bạc 925 là gì - giải mã về các loại bạc ta bạc thái bạc ý 925 bạc xi mạ

Video

1 cây bạc nặng bao nhiêu? câu hỏi đơn giản mà nhiều bạn lại chưa hề biết!

Video

Bạc hương - dây chuyền bạc nam 2 cây + mặt thánh giá bạc đẹp. lh zalo 0966 646 460.

Video

Giá bạc hôm nay

Video

Bạc chỉ còn 50% để "về đỉnh". triển vọng tiếp theo là gì?

Video

Hương shop - 12 mẫu lắc tay bạc nam và dây chuyền bạc nam đẹp. làm theo size yc. zlo: 0966 646 460

Video

Bạc ta, bạc thái, bạc ý, bạc 925 là gì

Video

Giảm giá nhẫn bạc hôm nay/giá 900k_0854589999/trieugold

Video

#771 | bạc ta, bạc 928, bạc thái, bạc ý là gì?

Video

Phn | bộ dây bạc giá cực rẻ - dây bạc nam cao cấp |

Video

Nên mua bạc ta hay bạc 925 để đeo và làm trang sức bạc

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 19/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Dây bạc ta cho nam, giá: 778.000 vnđ mã số: tsvn009561

Video

Phn | phân biệt bạc thật bạc giả đơn giản | silver real and silver fake

Video

Gia đình 5 đời giữ nghề làm bạc truyền thống | vtc

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 17/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 18/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 17/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Phn | các mẫu dây bạc nam đẹp |

Video

Bạc hương - dây chuyền bạc ta, khủng 9 cây, bản 2cm, kiểu đơn chập. lh zlo 0966 646 460

Video

Cách nhận biết bạc thật & bạc giả mà ai cũng nên biết

Video

Phn | dây chuyền bạc nam 3 cây - dây chuyền bạc nam cao cấp |

Video

Giá vàng hôm nay trưa ngày 19/8/2022 - gia vang hom nay 9999 – xem giá vàng 9999 bao nhiêu 1 chỉ ?

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 16/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Nguồn sỉ trang sức bạc 925 xưởng sản xuất bạc 925 giá tốt nhất hcm và hn

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 16/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Hương shop - so sánh 02 cỡ dây chuyền bạc ta, 5 cây và 3 cây. hàng đặt. lh zalo 0966 646 460

Video

Phn | các mẫu dây bạc nam tuyệt đẹp - dây bạc cao cấp |

Video

Giá vàng hôm nay ngày 18/8/2022 - giá vàng 9999, vàng sjc, vàng nhẫn 9999,...

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 16/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng hôm nay 9999 trưa ngày 16/8/2022 - giá vàng hôm nay - bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k

Video

Giá vàng hôm nay ngày 18-8-2022 - giá vàng 9999 hôm nay - giá vàng 9999 - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 15/8/2022 - giá vàng hôm nay - bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Trang sức đẹp vàng bạc đá quí hôm nay ,giá vàng 9999,trang sức bạc bảo long ngọc

Video

Giá vàng hôm nay, 20/7/2022 | thdt

Video

Tin kinh tế: giá vàng trong nước giảm sâu theo thị trường thế giới

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 15/3/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng hôm nay ngày 19/8/2022 - giá vàng 9999, vàng sjc, vàng nhẫn 9999,...

Video

Bản tin tckd ngày 29/07/2022: giá bạc tăng vọt gần 7% trước dự báo tăng trưởng gdp mỹ | mxv

Video

Giá vàng hôm nay tại bắc giang | quick news

Video

Giá vàng hôm nay, 30/4/2022 | thdt

Video

Tỷ giá usd hôm nay 28/07/2022 ngoại tệ

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 11/3/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá vàng hôm nay 9999 - giá vàng ngày 16/8/2022 - giá vàng 9999 bao nhiêu 1 chỉ ? 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 1/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

--- Bài mới hơn ---

Gia Bac 9999 Hom Nay

Cách Làm Mứt Đậu Hà Lan

Cách Làm Mứt Từ Hạt Sen Tươi

Ty Gia Ngoai Te Viet

Tỷ Giá 50 Usd

--- Bài cũ hơn ---

Giá Kim Cương Thiên Nhiên Pnj

Giá Kim Cương Vĩnh Cara

Giá Lợn Hơi Thấp Kỷ Lục

Gia Heo Hoi Trong Nhung Ngay Toi

Xem Giá Vàng Ý Hôm Nay Bao Nhiêu 1 Chỉ

--- Cùng chuyên mục ---

Gia Bac 9999 Hom Nay

Xem Gia Bac Bao Nhieu Mot Chi

Xem Gia Bac Bao Nhieu Tien Mot Chi

Xem Gia Bac 925

Xem Gia Vang Mien Bac Hom Nay

5 Chi Bac Gia Bao Nhieu

Bạn đang xem bài viết Giá Bạc 95 trên website Drosetourmanila.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Yêu thích 2601 / Xu hướng 2681 / Tổng 2761 thumb
🌟 Home
🌟 Top